Trang 1
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Câu hỏi trắc nghiệm – Đúng sai Thương mại điện tử (có đáp án) Câu 1. Cách gọi nào KHÔNG đúng bản chất thương mại điện tử a. Truyền thông a. Online trade (Thương mại trực tuyến) b. Kinh doanh b. Cyber trade (Thương mại điều khiển học) c. Dịch vụ c. Electronic Business (Kinh doanh điện tử) d. Mạng Internet d. Các câu trả lời trên đều đúng Trả lời: D Trả lời: D Câu 5. Theo cách hiểu chung hiện nay, Thương mại điện tử là việc sử dụng .... để tiến hành các hoạt động thương mại. Câu 2. "Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử a. Internet như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác". Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ: b. Các mạng a. Truyền thông c. Các phương tiện điện tử b. Kinh doanh d. Các phương tiện điện tử và mạng Internet c. Dịch vụ Trả lời: D d. Mạng Internet Trả lời: A Câu 6. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử a. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận Câu 3. “Thương mại điện tử là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp b. Dịch vụ khách hàng tốt hơn vụ kinh doanh”. Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ: c. Giao dịch an toàn hơn a. Truyền thông d. Tăng thêm cơ hội mua, bán b. Kinh doanh Trả lời: C c. Dịch vụ d. Mạng Internet Câu 7. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thương mại Trả lời: B điện tử a. Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn Câu 4. “Thương mại điện tử là tất cả các hoạt động mua bán sản b. Tăng phúc lợi xã hội phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng Internet và các mạng c. Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn khác”. Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ: www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1
Trang 2
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang d. Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn d. Các chương trình đào tạo về Thương mại điện tử Trả lời: C Trả lời: B (lập luận ngược lại, nếu thiếu cái gì thì TMĐT khó phát triển nhất hiện nay) Câu 8. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của Thương mại điện tử Câu 12. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối a. Vấn đề an toàn với sự phát triển TMĐT b. Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm a. Công nghệ thông tin c. Văn hoá của những người sử dụng Internet b. Nguồn nhân lực d. Thói quen mua sắm truyền thống c. Môi trường pháp lý, kinh tế Trả lời: C d. Môi trường chính trị, xã hội Trả lời: A - Công nghệ thông tin, các yếu tố còn lại trong Thương mại truyền thống cũng quan trọng như thế Câu 9. Chỉ ra yếu tố KHÔNG thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho Thương mại điện tử a. Hệ thống máy tính được nối mạng và Hệ thống các phần mềm ứng Câu 13. Chỉ ra loại hình KHÔNG phải giao dịch cơ bản trong dụng Thương mại điện tử Thương mại điện tử b. Ngành điện lực a. B2B c. Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước b. B2C ngoài c. B2G d. Tất cả các yếu tố trên d. B2E Trả lời: D Trả lời: D - Không phải B2E mà là G2C Câu 10. Thành phần nào KHÔNG trực tiếp tác động đến sự phát triển Thương mại điện tử Câu 14. Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng a. Chuyên gia tin học a. A - Website phải thu hút sự chú ý của người xem b. Dân chúng b. I - Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, nhanh c. Người biết sử dụng Internet chóng, thông tin phong phú… d. Nhà kinh doanh thương mại điện tử c. D - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng : giảm giá, quà tặng Trả lời: Dân chúng d. A - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện mua dễ dàng Câu 11. Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển Thương Trả lời: D - chưa đủ, tất cả các biện pháp hỗ trợ thực hiện đơn mại điện tử hàng qua mạng a. Nhận thức của người dân b. Cơ sở pháp lý Câu 15. Chỉ ra hoạt động CHƯA hoàn hảo trong Thương mại c. Chính sách phát triển Thương mại điện tử điện tử www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2
Trang 3
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang a. Hỏi hàng a. Bằng chứng pháp lý : xác minh người lập chứng từ b. Chào hàng b. Ràng buộc trách nhiệm : người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản c. Xác nhận c. Đồng ý : thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các d. Hợp đồng nghĩa vụ trong chứng từ Trả lời: D d. Duy nhất : chỉ duy nhất người ký có khả năng ký điện tử vào văn bản Trả lời: D - không phải chỉ duy nhất một người có khả năng sử Câu 1. Đối tượng nào KHÔNG được phép ký kết hợp đồng mua bán dụng chữ ký số hoá đó ngoại thương qua mạng a. Doanh nghiệp XNK Câu 5. Vấn đề gì NÊN chú ý nhất khi sử dụng Chữ ký số hoá b. Doanh nghiệp a. Xác định chính xác người ký c. Cá nhân b. Lưu giữ chữ ký bí mật d. Chưa có quy định rõ về điều này c. Nắm được mọi khoá công khai Trả lời: D d. Biết được sự khác nhau giữa luật pháp các nước về chữ ký điện tử Câu 2. Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện Trả lời: D - để tránh tranh chấp xẩy ra tử a. Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng Câu 6. Để thực hiện các giao dịch điện tử (B2B) các bên cần có b. Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không bằng chứng đảm bảo chữ ký trong hợp đồng điện tử chính là c. Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định của bên đối tác mình đang tiến hành giao dịch. Để đảm bảo như vậy cần d. Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi a. Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo Trả lời: A là chắc chắn nhất và do thời gian gửi nhận gần như tức thời nên nguyên tắc này nên được áp dụng để đảm bảo bình đẳng b. Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo giữa hai bên c. Có ngân hàng lớn, có uy tín, tiềm lực tài chính lớn đảm bảo d. Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm Câu 3. Nội dung gì của hợp đồng điện tử KHÔNG khác với hợp bảo đồng truyền thống Trả lời: D a. Địa chỉ các bên b. Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch Câu 7. Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển c. Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng điện tử sau là KHÔNG đúng d. Quy định về các hình thức thanh toán điện tử a. Người chuyên chở sau khi nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đường biển dưới dạng thông điệp điện tử/dữ liệu Trả lời: A b. Người chuyên chở ký bằng chữ ký số và gửi cho người gửi hàng thông qua trung tâm truyền dữ liệu Câu 4. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử c. Người gửi hàng gửi mã khoá bí mật cho người nhận hàng www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3
Trang 4
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang d. Người gửi hàng gửi tiếp mã khoá bí mật cho ngân hàng d. E-SIGNATURE Trả lời: C - thường thì ngân hàng gửi cho người nhận sau khi người Trả lời: D nhận thanh toán Câu 12. Hiện nay, khoảng ..... số doanh nghiệp Việt nam sử Câu 8. Phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất dụng Internet để gửi và nhận thư điện tử a. Thẻ tín dụng a. 20% b. Thẻ ghi nợ b. 20% - 40% c. Thẻ thông minh c. 40% - 60% d. Tiền điện tử d. Trên 60% Trả lời: A - chiếm 90% tổng trị giá các giao dịch Trả lời: C - khoảng 50% theo điều tra năm 2003 Câu 9. Sử dụng ..... khách hàng không cần phải điền các thông tin Câu 13. Số doanh nghiệp có KHÔNG quá 4 người biết sử dụng vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy thư điện tử chiếm tính a. 10% a. Tiền số hoá - Digital cash b. 10% -20% b. Tiền điện tử - Ecash c. 20%-40% c. Ví điện tử - Ewallet d. Trên 40% d. Séc điện tử - Echeque Trả lời: D - khoảng 50% có dưới 4 người biết sử dụng thư điện Trả lời: C tử (2003) Câu 10. Doanh thu bán lẻ trên mạng ở Mỹ và EU chiếm tỷ lệ ... Câu 14. Trung bình Số chuyên viên CNTT/Số doanh nghiệp trong tổng doanh thu bán lẻ khoảng a. Dưới 3% a. 30.000 / 100.000 b. Từ 3%-5% b. 20.000 / 100.000 c. Từ 5%-20% c. 30.000 / 150.000 d. Trên 20% d. 20.000 / 80.000 Trả lời: A - khoảng 1,5% Trả lời: A - 2004 có khoảng 30.000 chuyên viên CNTT và khoảng 100.000 doanh nghiệp Câu 11. Trong các luật sau, luật nào không áp dụng ở Mỹ Câu 15. Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành a. UETA các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng, thanh toán... b. UCITA được gọi là c. E-SIGN a. Sàn giao dịch điện tử www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 4
Trang 5
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang b. Chợ điện tử c. UNCTAD c. Trung tâm thương mại điện tử d. APEC d. Sàn giao dịch điện tử B2B Trả lời: C Trả lời: D đúng hơn là A Câu 5. Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế tuân theo 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng Câu 1. Chỉ ra sàn giao dịch của Nhà nước a. Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; a. www.vnet.vn Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu; Quản trị mối quan hệ với khách hàng b. www.export.com.vn b. Quản trị quan hệ khách hàng ; Đánh giá năng lực xuất khẩu; c. www.worldtradeB2B.com Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất d. www.vnemart.com.vn nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu; Trả lời: D c. Đánh giá năng lực xuất khẩu; Quản trị quan hệ khách hàng ; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu; Câu 2. Trên sàn giao dịch hiện nay các doanh nghiệp KHÔNG thể d. Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; làm gì Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Quản trị quan hệ khách hàng ; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu; a. Quảng cáo Trả lời: A b. Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ c. Tìm kiếm khách hàng Câu 6. Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện d. Ký kết hợp đồng nay, doanh nghiệp KHÔNG cần yếu tố nào Trả lời: D a. Trang web riêng của công ty b. Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử Câu 3. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải khó khăn khi tham gia thương c. Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử mại điện tử d. Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin a. Nhân lực: Đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng Trả lời: D b. Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông c. Thương mại truyền thống chưa phát triển Câu 7. Mệnh đề nào SAI d. Nhận thức quá “đơn giản” về thương mại điện tử a. www.wtpfed.org là website cung cấp thông tin thị trường Trả lời: C b. www.jetro.go.jp hỗ trợ các nhà xuất khẩu nước ngoài tìm nhà nhập khẩu Nhật bản Câu 4. Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng c. www.worldtariff.com là website của công ty FedEx Trade Internet vào Kinh doanh quốc tế Network a. WTO d. www.jurisint.org cung cấp các thông tin về thương mại ngoại trừ luật b. OECD www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 5
Trang 6
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Trả lời: Câu 12. Website www.countryreports.org có tác dụng đối với hoạt động nào nhất a. Nghiên cứu thị trường nước ngoài Câu 8. Chỉ ra ví dụ thành công điển hình của e-markespace b. Đánh giá khả năng tài chính của đối tác a. www.amazon.com c. Xin hỗ trợ tài chính xuất khẩu b. www.hp.com d. Tìm kiếm danh mục các công ty xuất nhập khẩu c. www.jetro.go.jp Trả lời: A d. www.alibaba.com Trả lời: D Câu 13. Chỉ ra giải pháp KHÔNG có chung tính chất với các giải pháp còn lại Câu 9. Website www.wtpfed.org là mô hình a. Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lí về Thương mại điện tử a. B2C b. Bảo hộ sở hữu trí tuệ b. B2B c. Bảo vệ người tiêu dùng c. B2G d.Chiến lược ứng dụng thương mại điện tử cho SMEs d. G2B Trả lời: D Trả lời: B Câu 14. Chỉ ra giải pháp KHÔNG có chung tính chất với các Câu 10. Website http://unstats.un.org là website cung cấp thông tin giải pháp còn lại a. Thương mại a. Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh b. Xuất nhập khẩu nghiệp c. Luật trong thương mại quốc tế b. Đầu tư phát triển nguồn nhân lực cho thương mại điện tử d. Niên giám thương mại c. Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng thương mại điện tử cho doanh nghiệp XNK Trả lời: D d. Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân Trả lời: D Câu 11. Website www.tsnn.com là website cung cấp thông tin về a. Các mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu Câu 15. Website nào KHÔNG hỗ trợ về bảo mật thông tin cá b. Các măt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu nhân c. Các thông tin về triển lãm thương mại a. W3C (P3P) d. Các thông tin về đấu giá quốc tế b. BBBOnline Trả lời: C c. BetterWeb d. Intracen www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 6
Trang 7
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Trả lời: D b. Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trường thương mại điện tử c. Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống Câu 1. Quy trình ứng ựng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng d. Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô a. Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Quảng bá Website; hình kinh doanh hoàn toàn mới Hỗ trợ khách hàng; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh doanh Trả lời: D b. Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Hỗ trợ khách hàng; Quảng bá website; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh doanh Câu 5. Chỉ ra mô hình kinh doan B2B trong các mô hình sau c. Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Thanh toán qua a. www.amazon.com mạng; Quảng bá Website; Hỗ trợ khách hàng; Đổi mới phương thức b. www.eBay.com kinh doanh c. www.ChemUnity.com d. Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Quảng bá Website; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh doanh; Hỗ trợ d. www.goodsonline.com khách hàng Trả lời: C Trả lời: A Câu 6. “Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua Câu 2. Chỉ ra yếu tố quang trọng nhất đối với một website các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ liệu điện tử”. Đây là khái a. Mua tên miền và dịch vụ hosting niệm hợp đồng điện tử trong b. Tổ chức các nội dung của website a. Dự thảo Pháp lệnh Thương mại điện tử của Việt nam c. Thiết kế website b. Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL d. Bảo trì và cập nhật thông tin c. Nhóm nghiên cứu thuộc Uỷ ban Châu Âu về hợp đồng trong Trả lời: D TMĐT d. OECD Câu 3. Quảng báo website như thế nào sẽ KHÔNG tiết kiệm nhất Trả lời: A a. Đăng ký trên các Search Engine b. Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau Câu 7. “Việc ký kết hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán, ký kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng dữ c. Sử dụng chiến lược lan toả - viral marketing liệu điện tử”. Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong d. Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông a. Dự thảo Pháp lệnh Thương mại điện tử của Việt nam Trả lời: D b. Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL c. Nhóm nghiên cứu thuộc Uỷ ban Châu Âu về hợp đồng trong TMĐT Câu 4. Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là d. OECD a. Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới Trả lời: C www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 7
Trang 8
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Câu 12. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng Câu 8. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử a. Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C a. Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia b. Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiển thị nó b. Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh c. Người mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận c. Đảm bảo sự an toàn và chính xác, tránh giả mạo được hàng d. Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế d. Hợp đồng điện tử được ký giữa người và phần mềm máy tính Trả lời: D Trả lời: C Câu 9. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử Câu 13. Công ước "E-TERMS” là do tổ chức nào đưa ra a. An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng a. ICC b. Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế b. UNCITRAL c. Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp c. ITC d. Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng d. WTO Trả lời: C Trả lời: A Câu 10. Điều gì KHÔNG phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống Câu 14. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng a. Sử dụng chữ ký bằng tay và sử dụng chữ ký điện tử a. Khi mua hàng trên mạng, chào hàng chỉ bắt đầu khi người mua đồng ý với đơn hàng do cửa hàng tổng hợp trên cơ sở các b. Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng lựa chọn của người mua trước đó hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau b. Khi người mua chấp nhận chào hàng này thì hợp đồng được hình thành và người bán có thể nhận được tiền ngay sau đó c. Thời điểm ký của hai bên gần nhau và cách xa nhau c. Nguyên tắc chung khi mua sắm trên mạng là chọn các cửa d. Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn hàng lớn, có uy tín để mua Trả lời: D d. Hợp đồng điện tử B2C được hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội dung Câu 11. Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống thể hiện rõ nhất ở Trả lời: D a. Đối tượng của hợp đồng b. Nội dung của hợp đồng Câu 15. Chỉ ra mệnh đề SAI c. Chủ thể của hợp đồng a. Website là phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới d. Hình thức của hợp đồng b. Xây dựng website dễ hơn việc cập nhật, duy trì và phát triển Trả lời: D website www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 8
Trang 9
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang c. Các trung gian thương mại sẽ bị loại bỏ khi thương mại điện tử ra a. Thông điệp gốc đời và phát triển b. Bản tóm lược của thông điệp d. Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu c. Khóa công cộng Trả lời: C d. Chữ ký điện tử Trả lời: C Câu 1. Vận đơn đường biển thường bị làm giả KHÔNG vì mục đích nào a. Sửa đổi số lượng, chất lượng của hàng hoá được mô tả trên vận Câu 5. Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình xác nhận chữ ký đơn điện tử b. Làm giả vận đơn để bán lại hàng hoá cho người hàng hoặc nhận a. Thông điệp nhận được hàng b. Khoá bí mật c. Làm giả vận đơn để nhận tiền theo quy định trong L/C c. Bản tóm lược của thông điệp d. Làm giả vận đơn để gửi sớm cho người mua để họ nhận hàng d. Kết quả so sánh hai bản tóm lược Trả lời: D Trả lời: B Câu 2. “Vì ..... là một chứng từ có thể chuyển nhượng được nên ngân Câu 6. Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hàng có thể giữ chứng từ này như một sự đảm bảo cho các khoản tín hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ dụng cấp cho người nhập khẩu. Khi hàng hoá tới cảng đến, người mua xuất trình ... gốc cho người chuyên chở để nhận hàng” a. Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch a. Vận đơn đường biển b. Địa chỉ liên lạc b. Vận đơn điện tử c. Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực c. Hợp đồng điện tử d. Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức d. Bộ chứng từ thanh toán Trả lời: D Trả lời: A Câu 7. Trong thương mại quốc tế, các chứng thực cần được một tổ chức cấp, tổ chức này cần có các đặc điểm sau, ngoại Câu 3. Đặc điểm nào KHÔNG phải của mã khoá bí mật trừ a. Khoá để mã hoá và giải mã giống nhau a. Một tổ chức hàng đầu thế giới b. Người gửi và nhận cùng biết khoá này b. Có uy tín trong cộng đồng kinh doanh, ngân hàng, vận tải c. Chi phí quản lý loại khoá này thấp và quản lý đơn giản đối với cả c. Có khả năng đặc biệt về ứng dụng công nghệ thông tin trong hai bên thương mại điện tử d. Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng d. Có mạng lưới chi nhánh rộng khắp thế giới Trả lời: C Trả lời: D Câu 4. Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình tạo lập chữ ký điện tử www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 9
Trang 10
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Câu 8. Các quy tắc của CMI sử dụng công cụ ............... để thực hiện c. Quy tắc “bằng chứng tốt nhất” hay “bằng chứng bổ sung” việc ký hậu và chuyển quyền sở hữu đối với vận đơn điện tử khi áp dụng đối với thông điệp dữ liệu thì cũng không thay đổi hiệu lực pháp lý và giá trị làm bằng chứng của các thông điệp a. Khoá công cộng của vận đơn điện tử này b. Khó bí mật của vận đơn điện tử d. Trong trường hợp không có chứng từ gốc, một thông điệp dữ liệu hoặc một bản in từ máy tính có thể được coi là bằng chứng c. Chữ ký điện tử tốt nhất d. Hệ thống Bolero Trả lời: B Trả lời: B Câu 12. "Bằng văn bản" theo luật của úc, được hiểu là, ngoại Câu 9. Người nắm giữ ............... của vận đơn điện tử có thể ra lệnh trừ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hoá cho bên thứ ba, chỉ định a. bất kỳ giấy tờ hoặc chất liệu nào có chữ trên đó hoặc thay thế người nhận hàng; nhìn chung có đầy đủ các quyền mà người nắm giữ vận đơn giấy có được. b. bất kỳ giấy tờ hoặc chất liệu nào có các ký hiệu, hình ảnh... có ý nghĩa và có thể hiểu được a. Khoá công cộng của vận đơn điện tử c. bất kỳ đồ vật hoặc chất liệu nào phát ra hình ảnh hoặc chữ b. Khoá bí mật của vận đơn điện tử viết mà có thể tái tạo lại được c. Chữ ký điện tử d. các hình thức khác chữ trên giấy hoặc chất liệu tương tự đều d. Hệ thống Bolero không được chấp nhận Trả lời: B Trả lời: D Câu 10. Các vấn đề chính được đề cập trong các nguồn luật điều Câu 13. “Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng chỉnh Thương mại điện tử gồm, ngoại trừ ………… là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên a. Hiệu lực pháp lý của các thông điệp dữ liệu đưa ra thông điệp đó" b. Yêu cầu về “văn bản” a. Mã khoá bí mật c. Yêu cầu về “chữ ký” b. Mã khoá công cộng d. Vận đơn điện tử c. Chữ ký điện tử Trả lời: D - chưa đúng, thứ 4 là Chứng từ sở hữu và khả năng chuyển d. Cơ quan chứng thực nhượng Trả lời: C Câu 11. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng Câu 14. Incoterms 2000 và eUCP 1.0 đều a. Tại nhiều quốc gia, các bản ghi điện tử (computerised records) đã được chấp nhận là bằng chứng a. có quy định chi tiết và rõ ràng về các chứng từ điện tử b. Hiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin b. có quy định và đề cập đến những nội dung cơ bản về chứng thường vẫn bị phủ nhận vì nó được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ từ điện tử liệu mà không phải bằng giấy c. chưa có quy định cụ thể về chứng từ điện tử d. chấp nhận tất cả các chứng từ điện tử www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 10
Trang 11
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Trả lời: B d. Khách hàng tự đặt giá Trả lời: c - chuyển phát nhanh Câu 15. Chỉ ra định nghĩa thương mại điện tử theo chiều ngang a. MSDP Câu 2. b. MSPD Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực c. MDSP hiện. Mô hình kinh doanh EC nào được công ty sử dụng ? d. MDPS a. B2B Trả lời: A - Marketing, Sales, Distribution, Payment b. B2C Câu 1. Chỉ ra định nghĩa Thương mại điện tử theo chiều dọc c. C2C a. IMBSA d. P2P b. IMBAS Trả lời: C2C - Khách hàng này bán hàng cho khách hàng khác, nếu công ty bán hàng trực tiếp cho khách hàng cá nhân thì đó c. IBMSA là B2C, nếu bán cho khách hàng doanh nghiệp thì là B2B d. IBMAS Trả lời: Infrastructure-Messages-Basic rules-Specific rules- Câu 3. Applications Câu 4. Cá biệt hoá rộng rãi cho phép công ty có thể: Câu 2. Đặc trưng nào KHÔNG phải của riêng thương mại điện tử a. Sản xuất số lượng lớn sản phẩm giống nhau a. Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước b. Sản xuất các sản phẩm phù hợp từng nhóm khách hàng b. “Xoá nhoà” khái niệm biên giới quốc gia c. Sản xuất số lượng lớn sản phẩm phù hợp từng cá nhân c. Sự tham gia của các cơ quan chứng thực là tất yếu d. Hiểu được những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm thành công d. Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực Trả lời: Câu c. Đáp ứng nhu cầu của mọi cá nhân Trả lời: D Câu 5. Nhận xét nào KHÔNG phải là hạn chế của TMĐT Phần 2 - Câu hỏi thi trắc nghiệm từ Sách: Ecommerce Turban 2004 a. Một số khách hàng thích kiểm tra hàng hoá “thực” trước khi mua Câu 1. b. Tốc độ đường truyền Internet ngày càng nhanh hơn Các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào không phù hợp với c. Vấn đề an ninh còn ít được chú ý và đang trong giai đoạn môi trường kinh doanh trên Internet xây dựng a. Marketing liên kết d. Các phần mềm ứng dụng thay đổi thường xuyên b. Đấu giá Trả lời: Câu b - Tốc độ đường truyền cao hơn giúp TMĐT phát c. Chuyển phát nhanh triển tốt hơn, không phải là yếu tố hạn chế TMĐT www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 11
Trang 12
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Trả lời: a - TMĐT vẫn chưa thể làm giảm sự thoả mãn của khách hàng Câu 6. Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân. Mô hình kinh doanh EC nào được công ty sử dụng ? Câu 11. Tại sao Thương mại điện tử B2C kém hấp dẫn hơn so với B2B? a. B2B a. Dễ tiến hành hơn b. B2C b. Chi phí đầu tư và thực hiện thấp hơn c. C2C c. Số lượng khách hàng lớn hơn d. P2P d. Xung đột trong kênh phân phối Trả lời: B2C Trả lời: d - xung đột giữa kênh phân phối truyền thống và mới là một khó khăn trong TMĐT. Còn B2B dễ tiến hành hơn B2C, ví dụ XNK dễ tiến hành qua mạng hơn là bán lẻ. Câu 7. Câu 12. Công ty XYZ giúp các cá nhân trao đổi các sản phẩm Câu 8. Chỉ ra hạn chế của Thương mại điện tử số hoá. Mô hình kinh doanh TMĐT nào đang được họ sử a. Khả năng hoạt động liên tục 24/7 dụng? b. Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối a. B2B c. Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng b. B2C d. Mở rộng thị trường c. C2C Trả lời: c - Cần có những đầu tư nhất định để tham gia TMĐT d. P2P Trả lời: d - Peer to Peer các cá nhân có vai trò tương đương nhau, sử dụng các công cụ do XYZ cung cấp để trao đổi sản Câu 9. Chỉ ra lợi ích của Thương mại điện tử phẩm số hoá a. Khắc phục hạn chế về đường truyền b. Mọi người có thể giao tiếp dễ dàng hơn Câu 13. Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế được hệ thống thông tin của mình cho phép truy cập từ bên ngoài thông c. Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT qua Internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau. Mạng của công ty thuộc loại gì? d. TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh a. Internet Trả lời : b - TMĐT giúp giao tiếp, giao dịch dễ dàng hơn b. Intranet c. Extranet Câu 10. TMĐT làm giảm chu kỳ của các hoạt động sau, ngoại trừ : d. Virtual private network a. Sự thoả mãn của khách hàng Trả lời : c- Extranet b. Các chiến lược marketing c. Vòng đời sản phẩm Câu 14. Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua d. Thời gian tung sản phẩm ra thị trường Website của mình. Họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào? www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 12
Trang 13
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang a. Marketing liên kết a. Đúng b. Đấu giá trực tuyến b. Sai c. Bán lẻ trực tuyến Trả lời: a - Đây là một lợi thế của sàn giao dịch hay chợ điện tử d. Khách hàng tự định giá Trả lời: c- Bán lẻ trực tuyến Câu 4. Một công ty bán các sản phẩm đến người tiêu dùng cuối cùng được coi là sử dụng mô hình B2C. a. Đúng Câu 15. ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua với số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà b. Sai ABC đang sử dụng là mô hình gì? Trả lời: a - nếu bán cho cá nhân thì là B2C, nếu bán cho doanh a. Mua sắm theo nhóm nghiệp thì là B2B b. Đấu giá trực tuyến c. Marketing liên kết Câu 5. Thay đổi quá trình kinh doanh (BPR - business process re-engineering) có nghĩa là thay đổi những sản phẩm và dịch d. Khách hàng tự định giá vụ công ty cung cấp a. Đúng Trả lời: Mua sắm theo nhóm với số lượng lớn giúp khách hàng được b. Sai hưởng các chính sách giảm giá Trả lời: b - thay đổi qua trình kinh doanh có nghĩa là thay đổi cơ cấu tổ chức và quá trình hoạt động bên trong doanh nghiệp Phần 2: Câu 1. Mạng extranet sử dụng các đường truyền dữ liệu của riêng Câu 6. Intranet là một mạng riêng của các tổ chức sử dụng giao mình để liên kết các mạng intranet với nhau. thức Internet để liên kết và chia xẻ thông tin giữa các bộ phận trong tổ chức a. Đúng a. Đúng b. Sai b. Sai Trả lời: b - Extranet sử dụng Internet để liên kết các mạng intranet với nhau Trả lời: a - mạng này được các tổ chức và công ty sử dụng rộng rãi hiện nay Câu 2. Mô hình sàn giao dịch điện tử sử dụng các doanh nghiệp khác để thông tin đến khách hàng về sàn giao dịch của mình. Câu 7. Kinh doanh điện tử (e-business) có nghĩa là bán hàng hoá và dịch vụ thông qua Internet a. Đúng a. Đúng b. Sai b. Sai Trả lời: b - Mô hình marketing liên kết mới sử dụng các website của các doanh nghiệp khác để thông tin về doanh nghiệp của mình Trả lời: b - đây là định nghĩa hẹp của thương mại điện tử, kinh doanh điện tử có phạm vi hoạt động rộng hơn và là một hình thái phát triển bậc cao của thương mại điện tử khi có sự liên kết Câu 3. Một sàn giao dịch điện tử không nhất thiết phải đặt ở vị trí địa giữa các tổ chức, doanh nghiệp, khách hàng... với nhau. lý trung tâm www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 13
Trang 14
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Câu 8. Marketing liên kết là việc sử dụng các bảng quảng cáo điện tử Câu 13. Giá thấp hơn KHÔNG phải là lợi ích của EC đối với để hướng khách hàng đến website của doanh nghiệp người tiêu dùng a. Đúng a. Đúng b. Sai b. Sai Trả lời: b - Marketing liên kết là việc sử dụng các website của doanh Trả lời: b - Đây là một lợi ích của EC đối với người tiêu dùng. nghiệp khác để hướng khách hàng đến website của mình EC làm tăng cạnh tranh và vì thế giảm giá đối với hàng hoá, dịch vụ Câu 9. Định giá động là việc giá cả được thay đổi nhanh chóng theo kịp sự biến động cung cầu trên thị trường nhờ hệ thống thông tin Câu 14. “Cổng” là một khái niệm mới chỉ một website tại đó hiện đại. có thể truy cập một số lượng lớn thông tin về nhiều lĩnh vực. a. Đúng a. Đúng b. Sai b. Sai Trả lời: a - Đúng Trả lời: a - Đúng, đây là một mô hình cung cấp cách tiếp cận nhanh chóng đối với nhiều nguồn thông tin. Câu 10. EC là một lĩnh vực ứng dụng của công nghệ thông tin, trong lĩnh vực này chỉ có một số quy luật kinh tế được áp dụng. a. Đúng Câu 15. Thiếu sự tin tưởng của khách hàng chính là một hạn chế hiện nay của Thương mại điện tử b. Sai a. Đúng Trả lời: b - Sai. Đây là một lĩnh vực rất rộng có nhiều ngành liên quan và có nhiều quy luật được áp dụng, cả kinh tế, xã hội... và vẫn b. Sai còn nhiều hoạt động mới được hình thành và phát triển Trả lời: a - Nhiều khách hàng vẫn không cảm thấy an toàn khi thanh toán các giao dịch trên mạng. Trên thực tế vẫn có rất nhiều virus, hacker có thể lấy cắp thông tin của các tổ chức lớn Câu 11. Theo nghiên cứu của hãng Forester Research, dự đoán tổng một cách dễ dàng mà giới chuyên môn cũng như các công ty giá trị các giao dịch B2B năm 2004 vào khoảng 150 nghìn tỷ USD. phần mềm, bảo mật chưa thể chắc chắn hạn chế tuyệt đối khả năng bị lấy cắp các thông tin nói chung và thông tin trong a. Đúng thanh toán nói riêng. b. Sai Trả lời: b - Sai. Vào khoảng 2-7 nghìn tỷ USD Chợ điện tử Câu 12. CRM và TQM là hai khái niệm chứng tỏ các mô hình kinh Câu 1. Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường doanh luôn được phát triển a. Kết nối người mua và người bán a. Đúng b. Tạo điều kiện tiến hành giao dịch b. Sai c. Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới Trả lời: a - Đúng - Customer Relationship Management và Total Quality Management là hai khái niệm mới hiện nay trong kinh doanh d. Cung cấp môi trường để tiến hành các hoạt động kinh doanh Trả lời: c - Thị trường không đảm bảo lợi nhuận cho ai cả www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 14
Trang 15
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Câu 2. Chỉ ra trung gian a. Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo Câu 6. Chỉ ra yếu tố không thuộc NĂM lực lượng cạnh tranh trong mô hình của Michael Porter b. Hệ thống máy tính-phần mềm kết nối những người mua (Cần mua) và người bán (Cần bán) a. Đe doạ từ phía các sản phẩm thay thế c. Người bán cung cấp các sản phẩm trên mạng b. Sức ép từ phía các nhà cung cấp d. UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng c. Sức ép từ phía các đối thủ cạnh tranh Trả lời: b - Kết nối đóng vai trò trung gian, hỗ trợ nhưng không thực d. Tác động của hệ thống thông tin thương mại điện tử hiện giao dịch Trả lời: d - Hai lực lượng khác là Cạnh tranh trong nội bộ ngành và Sức ép của Khách hàng Câu 3. Giảm chi phí tìm kiếm của khách hàng cho phép họ a. Tìm kiếm nhiều sản phẩm và giá cả để lựa chọn giá tốt nhất Câu 7. Tại sao người kinh doanh muốn cá biệt hoá sản phẩm b. Thực hiện các quyết định mua sắm đúng đắn a. Có thể định giá cao hơn c. Tính toán được chi phí của sản phẩm b. Giảm chi phí sản xuất d. Thương lượng được giá tốt nhất c. Trong TMĐT yêu cầu phải cá biệt hoá Trả lời: a - Tìm kiếm nhiều thông tin về sản phẩm và nhà cung cấp d. Khách hàng có xu hướng chỉ chấp nhận sản phẩm cá biệt hơn hoá Trả lời: Giá có thể định giá cao hơn do đáp ứng các yêu cầu cụ thế cá biệt của khách hàng Câu 4. Hoạt động nào KHÔNG được sử dụng để làm tăng lòng tin về chất lượng a. Mẫu hàng miễn phí Câu 8. b. Giảm giá c. Chính sách trả lại hàng Câu 9. Chỉ ra ví dụ của việc tiếp tục sử dụng trung gian trong kinh doanh d. Bảo hành a. Sử dụng nhân viên bán hàng để thương lượng các hợp đồng Trả lời: Chính sách giảm giá không làm tăng lòng tin về chất lượng lớn, phức tạp được b. Mua vé máy bay trực tiếp từ hãng hàng không c. Mua bản hiểm từ công ty thay vì qua các đại lý Câu 5. Theo chiến lược khác biệt hoá sản phẩm, định giá căn cứ vào d. Mua bán chứng khoán qua Internet thay vì sử dụng các môi a. Chi phí sản xuất giới b. Chi phí của sản phẩm tương tự Trả lời: a - Đây là một ví dụ của tiếp tục sử dụng trung gian trong kinh doanh c. Giá trên thị trường d. Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán Câu 10. Chỉ ra yếu tố là hạn chế của đấu giá truyền thống Trả lời: Khi khác biệt sản phẩm theo nhu cầu của từng khách hàng riêng biệt, giá phụ thuộc từng khách hàng. a. Thời gian tiến hành www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 15
Trang 16
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang b. Thời gian kiểm tra Trả lời: c - Nguy cơ giả mạo là hạn chế của đấu giá (hàng giả, trả giá giả vờ…) c. Khả năng kỹ thuật của người mua d. Yêu cầu hiện diện thực tế Phần 2: Trả lời: Thời gian tiến hành cố định (và cả địa điểm) là một hạn chế của đấu giá truyền thống Câu 1. Ba chức năng của thị trường là: kết nối người mua và người bán, tạo điều kiện thực hiện các giao dịch và cơ sở hạ tầng Câu 11. Một câu hỏi về đấu giá tăng dần trên mạng a. Đúng b. Sai Câu 12. Một câu hỏi về đấu giá giảm dần trên mạng Trả lời: Đúng Câu 13. Chỉ là yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của đấu giá đối với Câu 2. Chợ truyền thống khác chợ điện tử ở yêu cầu về vị trí người bán địa lý a. Nhiều khách hàng a. Đúng b. Giải trí b. Sai c. Nhanh chóng thu được tiền Trả lời: Đúng d. Loại bỏ các trung gian Trả lời: Giải trí - là lợi ích của người mua nhiều hơn Câu 3. Chợ trên mạng có thể kinh doanh các hàng hoá số hoá dễ dàng a. Đúng Câu 14. Chỉ ra các bước trong quá trình mặc cả trên mạng b. Sai a. Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch Trả lời: Đúng b. Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, tiếp tục lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch c. Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch Câu 4. Cá biệt hoá làm giảm khả năng thay thế của sản phẩm d. Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thương a. Đúng lượng, hoàn thành g.dịch b. Sai Trả lời: b - tìm rồi lựa chọn và mặc cả giá, tiếp tục lặp lại xem Amazon làm ví dụ Trả lời: Đúng Câu 15. Chỉ ra hạn chế của đấu giá Câu 5. Khi lựa chọn hai sản phẩm giống nhau, giá cả thấp hơn sẽ thu hút được khách hàng a. Quy mô thị trường a. Đúng b. Đa dạng hoá sản phẩm chào bán b. Sai c. Có nguy cơ giả mạo d. Bán hàng linh hoạt www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 16
Trang 17
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Trả lời: Sai - còn nhiều yếu tố khác như dịch vụ, phân phối, quan hệ, b. Sai bảo hành... Trả lời: Đúng - Đây chính là bản chất của đấu giá Câu 6. Trung gian giúp làm giảm các rủi ro trong ký kết hợp đồng trên mạng Câu 11. Đấu giá trên mạng a. Đúng a. Đúng b. Sai b. Sai Trả lời: Đúng - các sàn giao dịch sẽ làm giảm được nguy cơ và tăng Trả lời: sự tin tưởng trong ký kết hợp đồng, các ý kiến phản hồi công khai được gửi lên sàn do đó ảnh hưởng đến uy tín của doanh nghiệp tham gia trước cộng đồng, đảm bảo được tính công bằng trong các giao Câu 12. Sự khác biệt giữa đấu giá kiểu Anh và Mỹ là ở số dịch lượng các mặt hàng được đưa ra để đấu giá a. Đúng Câu 7. Đặt hàng qua mạng có lợi chủ yếu cho người mua mà không b. Sai phải cho người bán Trả lời: Đúng - Theo kiểu Anh, một mặt hàng được đưa ra. a. Đúng Theo kiểu Mỹ, nhiều mặt hàng được đưa ra b. Sai Trả lời: Sai - Người bán cũng có lợi khi xử lý đơn hàng qua mạng Câu 13. như chính xác hơn, nhanh hơn Câu 14. Câu 8. Tiền điện tử a. Đúng Câu 15. B2B và B2C có điểm khác nhau cơ bản là khả năng b. Sai thương lượng giá trong B2B dễ thực hiện hơn trong B2C Trả lời: a. Đúng b. Sai Câu 9. Thương mại điện tử “di động” chỉ các giao dịch thương mại Trả lời: Đúng - Tuy nhiên cần hiểu là trong giai đoạn hiện nay, thông qua các thiết bị thông tin không dây như mobile phone, PDA, hầu hết các cửa hàng B2C đều chưa cung cấp khả năng để máy tính xách tay kết nối mạng không dây... khách hàng trả giá, trong tương lai khi có nhiều cửa hàng cạnh tranh trên mạng, khách hàng sẽ có đòi hỏi được trả giá. a. Đúng b. Sai Bán lẻ điện tử Trả lời: Đúng Câu 1. Jeff muốn mua hàng trên mạng nhưng không tin tưởng Câu 10. Bản chất của đấu giá trên mạng và đấu giá truyền thống vào chính sách bảo mật thông tin các nhân. Anh ta có thể sử giống nhau đều là “tạo ra một môi trường cạnh tranh để cuối cùng dụng công cụ nào trên mạng để tham khảo? chọn được một mức giá tối ưu” a. Shopbot a. Đúng www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 17
Trang 18
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang b. Trust verification site Câu 5. Chỉ ra dịch vụ KHÔNG được các công ty du lịch qua mạng cung cấp c. Business rating site a. Bán và đặt vé d. Shopping portals b. Thông tin giới thiệu Trả lời: b- trust verification site c. Giảm giá vé máy bay d. Máy tính chuyển đổi tiền Câu 2. Các site đánh giá độ tin cậy của các site thương mại điện tử khác. Các đánh giá này có độ tin cậy như thế nào? Trả lời: C - Giảm giá vé máy bay không phải dịch vụ điển hình a. Rất cao, các đánh giá đảm bảo độ tin cậy tuyệt đối của các site được đánh giá Câu 6. Các đại lý trên mạng KHÔNG tạo ra thay đổi nào dưới b. Trung bình, thông thường mức đánh giá được tham khảo để khách đây đối với ngành du lịch hàng quyết định a. Các dịch vụ cá biệt hoá nhiều hơn c. Thấp, công ty nào cũng được đánh giá là tốt b. Tiện lợi hơn d. Thấp, công ty nào bị coi là không đáng tin cậy thì mới được đánh giá c. Hiểu biết nhiều về sản phẩm hơn Trả lời: b- trung bình d. Chi phí cao hơn do giảm bớt nhiều dịch vụ Trả lời: D - không đúng, dù bớt nhiều dịch vụ nhưng chi phí vẫn thấp hơn Câu 3. Một site cung cấp các nội dung miễn phí, tuy nhiên trên các banner có những quảng cáo. Công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh nào? Câu 7. Đe doạ nghiêm trọng nhất đối với các đại lý du lịch a. Sponsorship Model truyền thống là gì ? b. Transaction Model a. Giá thấp hơn c. Subscription Model b. Các đại lý ảo qua mạng d. Advertising-supported Model c. Dịch vụ tự động Trả lời: d - d. Dịch vụ liên tục 24/24 Trả lời: B - Lợi thế về khối lượng kiến thức và khả năng hỗ trợ khách hàng của các đại lý qua mạng Câu 4. Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ tổng hợp qua mạng a. Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet Câu 8. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là động lực trong thị trường lao động qua mạng ? b. Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua mạng a. Quy mô của thị trường lao động c. Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá b. Chi phí d. Cửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá c. Thời gian tìm kiếm Trả lời: A d. Tốc độ giao tiếp Trả lời: A - Không phải quy mô www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 18
Trang 19
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Câu 9. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của thị trường lao động Câu 13. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của Online qua mạng đối với người lao động ? Banking a. Tốc độ giao tiếp a. Thanh toán hoá đơn qua mạng b. Khả năng tìm kiếm nhiều vị trí hơn b. Truy cập mọi lúc c. Khả năng đánh giá giá trị của mình trên thị trường lao động c. Giao tiếp trực tiếp với nhân viên d. Số người sử dụng Internet còn thấp d. Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện Trả lời: D Trả lời: C - Không tiếp xúc với nhân viên trực tiếp Câu 10. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ Câu 14. Câu hỏi về trung gian trong TMĐT các giao dịch về bất động sản a. Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian Câu 15. Các nội dung được xuất bản nhưng chỉ có thể đọc b. Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn được qua máy vi tính hay các thiết bị cầm tay là ví dụ nào của xuất bản điện tử ? c. Thông tin chi tiết về sản phẩm a. Edu-tainment d. Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem b. E-book Trả lời: D - khách hàng đối với bất động sản luôn luôn có nhu cầu đến tận nơi để xem c. P2P d. Distance learning Câu 11. Trong các công ty sau, công ty nào KHÔNG mua bán chứng Trả lời: B - Ebook khoán qua mạng? a. Priceline.com Quảng cáo trên mạng b. Schwab.com c. E-Trade.com Câu 1. Một website có 10,000 người xem một ngày nhưng chủ d. Datek.com website không thể biết chính xác những người xem đó giống hay khác nhau. 10,000 lần mở website này được gọi là Trả lời: A - Priceline.com cung cấp dịch vụ đấu giá qua mạng a. Impressions b. Unique visitors Câu 12. Dịch vụ nào không thuộc khả năng của Home Banking? c. Hits a. In séc mới từ Internet d. Cookies b. Thanh toán hoá đơn Trả lời: A- Impressions (lần xem website) c. Xem thông tin về tài khoản d. Chuyển tiền giữa các tài khoản Câu 2. Chỉ ra lý do KHÔNG làm quảng cáo trên Internet ngày Trả lời: A - Chức năng này vẫn chưa được cung cấp càng phát triển www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 19
Trang 20
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang a. Các quảng cáo được cập nhật dễ dàng Câu 6. Tại sao e-mail được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử b. Quảng cáo có thể sử dụng nhiều phương tiện khác nhau a. Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng c. Số người dùng Internet đã đạt mức bão hoà b. Khách hàng có số lượng message giảm dần d. WebTV đã phát triển để người sử dụng Internet có thể tiếp cận c. Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng Trả lời: C - Số người dùng đạt mức bão hoà không làm Qcáo phát triển d. Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này Trả lời: A- Đây chính là lợi ích lớn của quảng cáo bằng thư Câu 3. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến điện tử a. Chưa có tiêu chuẩn chung để đánh giá b. Khó phân đoạn thị trường Câu 7. Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẩm thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng… trên website của c. Khó đo lường quy mô thị trường mình . Công ty đang sử dụng hình thức quảng cáo gì? d. Khó so sánh các cơ hội quảng cáo a. E-mail Trả lời: Khó phân đoạn thị trường không phải là hạn chế của quảng b. E-mercial cáo trực tuyến c. Chat rooms d. Banner Câu 4. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của quảng cáo bằng “banner” trên mạng Trả lời: C-Chat rooms a. Dẫn người sử dụng đến website được quảng cáo b. Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo Câu 8. Công ty ABC gửi những e-mail đến các khách hàng trung thành của mình. Công ty hy vọng rằng những khách hàng c. Thay đổi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp d. Chi phí thấp của họ. Hình thức marketing này được gọi là gì? Trả lời: d- Chi phí thấp không phải lợi ích của quảng cáo bằng a. Push marketing Banner b. Pull marketing c. Test marketing Câu 5. Công ty A đăng quảng cáo trên hàng loạt các website khác d. Viral marketing đồng thời bán lại chỗ để quảng cáo trên website của mình. Chiến lược công ty sử dung có tên gọi là gì? Trả lời: D- Viral marketing a. Skyscaper Ad (chiếm cả một cột của trang web để quảng cáo) b. Banner exchange Câu 9. Các website so sánh cho phép khách hàng c. Banner swapping a. Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site d. Customized banner b. Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet Trả lời: B - Banner exchange c. Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 20
Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!