Trang 1
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang MỤC LỤC A. Sự cần thiết và các căn cứ lập dự án đầu tƣ.................................................................4 I. Sự cần thiết phải đầu tƣ xây dựng dự án.................................................................5 II. Các căn cứ để lập dự án..........................................................................................6 B. GIẢI TRÌNH KINH TẾ KĨ THUẬT CỦA DỰ ÁN....................................................8 I. Chủ đầu tƣ...............................................................................................................8 1. Tên doanh nghiệp ................................................................................................8 2. Đại diện đƣợc uỷ quyền.......................................................................................8 3. Giấy phép thành lập.............................................................................................9 II. Doanh nghiệp xin thành lập ....................................................................................9 1. Tên gọi của doanh nghiệp....................................................................................9 - Hì nh thức đầu tƣ của doanh nghiệp ........................................................................9 2. Thời hạn và tiến độ của dự án .............................................................................9 3. Mục tiêu hoạt động chính của doanh nghiệp:......................................................9 4. Vốn đầu tƣ .........................................................................................................11 III. SẢN PHẨM, DỊCH VỤ VÀ THỊ TRƢỜNG.......................................................13 1. Sản phẩm, dịch vụ. ............................................................................................13 2. Thị trƣờng dự kiến sẽ tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ.............................................14 3. Căn cứ lựa chọn sản phẩm dịch vụ và thị trƣờng..............................................15 IV. CHIẾN LƢỢC KINH DOANH............................................................................20 V. QUY MÔ SẢN PHẨM VÀ DƢ̣ KIẾN THỊ TRƢỜNG TIÊU THỤ:...................30 1. Số thuê bao đăng kí dƣ kiến..................................................................................30 2. Lƣơng tiêu thụ dự kiến..........................................................................................30 VI. CÔNG NGHỆ TRANG THIẾT BỊ MÔI TRƢỜNG............................................38 1. Quy trình công nghệ..........................................................................................38 2. Danh mục máy móc thiết bị...............................................................................40 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1
Trang 2
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 3. Môi trƣờng.........................................................................................................45 VII. CÁ C NHU CẦU CHO SẢN XUẤT:................................................................49 1. Nhu cầu về nguyên liệu và bán thành phẩm ......................................................49 2. Nhu cầu nhiên liệu, năng lƣợng, nƣớc, các dịch vụ và nguồn cung cấp:..........51 3. Nhu cầu về lao động khi công ty đã ổn định mọi cơ sở vât chất.......................51 VIII. MẶT BẰNG ĐỊA ĐIỂM VÀ XÂY DỰNG-KIẾN TRÚC...............................52 1. Địa điểm ............................................................................................................52 2. Mặt bằng: ...........................................................................................................54 IX. TỔ CHƢ́C QUẢN LÝ , LAO ĐỘNG VÀ TIỀN LƢƠNG: ..................................61 1. Sơ đồ tổ chƣ́c của doanh nghiệp:.......................................................................61 2. Phƣơng thƣ́c tuyển dụng, kế hoạch đào tạo cán bộ quản lý, kỹ thuật và công nhân (nêu rõ nội dung và chi phí dƣ̣ kiến) .................................................................64 X. TIẾN ĐỘ THƢ̣C HIỆN DƢ̣ ÁN:.........................................................................65 1. Tiến độ...............................................................................................................65 2. Về vấn đề vay vốn ngân hàng............................................................................65 XI. CƠ CẤU VỐN ĐẦU TƢ THEO NĂM THƢ̣C HIỆN:.......................................68 1. Vốn lƣu động ....................................................................................................68 2. Vốn cố định: ......................................................................................................69 XII. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH:................................................................................71 1. Doanh thu (giá trị) .............................................................................................71 2. Chi phí (giá thành) sản xuất, dịch vụ:................................................................72 3. Dƣ̣ kiến lãi, lỗ: ...................................................................................................72 XVI. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA DƢ̣ ÁN: ...........................................................75 1. Hiệu quả tài chính:.............................................................................................75 2. Hiệu quả kinh tế-xã hội của dự án:....................................................................75 XVII. TỰ NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ.................................................................76 1. Đánh giá hiệu quả của dự án: ............................................................................76 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2
Trang 3
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 2. Kiến nghị ...........................................................................................................81 3. Nhà đầu tƣ cam kết............................................................................................83 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3
Trang 4
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang LỜI MỞ ĐẦU Với sự phát triển mạnh mẽ của khoa học công nghệ, nhu cầu sử dụng viễn thông ngày càng tăng cao. Viễn thông đã trở thành công cụ đƣợc sử dụng thƣờng xuyên trong mọi lĩnh vực của đời sống, từ sản xuất kinh doanh đến sinh hoạt hàng ngày. Viettel là một trong những tập đoàn dẫn đầu trong ngành viễn thông tại tại Việt Nam. Không chỉ phát triển trong nội địa, Viettel đã vƣơn ra nhiều quốc gia trên thế giới và đạt đƣợc những kết quả khả quan. Trên đà phát triển của mình, Viettel luôn tìm kiếm những cơ hội mới để mở rộng hệ thống trên phạm vi toàn thế giới. Và Ethiopia đã đáp ứng đúng những yêu cầu cần có của một thị trƣờng tiềm năng. Các điều kiện về chính trị, kinh tế, dân số trẻ, thể chế pháp luật tại Ethiopia, cùng với những bí quyết riêng về công nghệ và dịch vụ chính là chìa khóa giúp cho Viettel sẵn sàng tấn công thị trƣờng này một cách thành công nhất. www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 4
Trang 5
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang A. Sự cần thiết và các căn cứ lập dự án đầu tƣ I. Sự cần thiết phải đầu tƣ xây dựng dự án - Ethiopia nằm ở phía đông bắc của châu Phi, thƣờng đƣợc gọi là vùng đầu mũi của châu Phi, giao giữa châu Phi, Trung Đông và châu Á . Đ ất nƣớc này có một môi trƣờng chính trị và kinh tế tƣơng đối ổn định. Hơn thế, Ethiopia có dân số lớn và do đó, có thể một trong những thị trƣờng nội địa lớn nhất ở châu Phi. Đa số là dân số trẻ nên vì vậy việc sử dụng dịch vụ viễn thông là vô cùng cần thiết - Các nền kinh tế Ethiopia dựa vào nông nghiệp, mà trong năm 2008/09 đóng góp khoảng 43% tổng sản phẩm quốc nội (GDP) và 86% số ngoại tệ thu đƣợc. Đất nƣớc này là một trong những nền kinh tế thực hiện hàng đầu trong Sub-Saharan Châu Phi. Trong sáu năm qua liên tiếp (2003 / 4-2008 / 09) GDP thực tế tăng bình quân 11,5 ph ần trăm mỗi năm. - Luật lao động của Ethiopia, chuẩn bị phù hợp với tiêu chuẩn và tiêu chuẩn lao động quốc tế, cung cấp đầy đủ các quy định về việc ký kết và chấm dứt hợp đồng lao động với biện pháp bảo vệ mà không vi phạm các quyền của nhà đầu tƣ. Chi phí lao động ở Ethiopia là tƣơng đối thấp so với mức trung bình của châu Phi. Số lƣợng công nhân lành nghề và kỹ thuật đƣợc tăng đều đặn nhƣ một kết quả của sự gia tăng về số lƣợng các trƣờng đại học, cao đẳng và các trƣờng đào tạo nghề và kỹ thuật trong cả nƣớc. - Chính phủ Ethiopia đã có những nỗ lực, thông qua cải cách luật pháp và thủ tục, để cải thiện môi trƣờng đầu tƣ của đất nƣớc và qua đó thu hút đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài. Phù hợp với chính sách kinh tế thị trƣờng theo định hƣớng, cơ chế đầu tƣ đã đƣợc tự do hóa thông qua một loạt các văn bản pháp luật của Chính phủ. Kể từ năm 1992, các mã đầu tƣ đã đƣợc điều chỉnh ba lần để đảm bảo sự tham gia của các khoản đầu tƣ nƣớc ngoài trong các lĩnh vực khác nhau của nền kinh tế. - Theo thống kê của Google, trƣớc đây, có đến 90-95% ngƣời dùng thiết bị điện thoại thông minh nhƣ một điện thoại phổ thông, để sms (nhắn tin), để thoại (nghe, nói). www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 5
Trang 6
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Việc sử dụng các tính năng tích hợp khác nhƣ sử dụng App, Social Network (ứng dụng và mạng xã hội) vẫn còn thấp trong năm 2012 và phải đến năm 2013, tỷ lệ sử dụng các ứng dụng ngoài tính năng cơ bản của một điện thoại thông minh đƣợc tích hợp trên một chiếc Smartphone mới tăng lên. Nhƣng đến nay, 92% ngƣời dùng Smartphone để lƣớt web, mua hàng điện tử, lên Facebook, xem tivi, nghe nhạc, đọc sách... Với nhiều ngƣời, smartphone trong đời sống đang thay thế cho cả PC, laptop, TV…Với số lƣợng vài chục triệu thuê bao sử dụng điện thoại thông minh, xu hƣớng giá thành phần cứng thiết bị đầu cuối ngày càng hạ, cƣớc 3G ở mức phù hợp. - Quan trọng hơn cả, mức độ phủ sóng di động ở đây cũng chỉ đáp ứng đƣợc nhu cầu của 60% dân số (đa phần thuộc đô thị), 20% trong số đó là cƣ dân ở các vùng nông thôn. Hiện nay, ngoài Nam Phi đang nắm giữ 80% hệ thống cáp quang thì các quốc gia còn lại chỉ sở hữu mật độ cáp quang ở mức thấp với trung bình 0,14m/ngƣ ời, chỉ bằng 1/7 mật độ trung bình trên toàn thế giới. Do đó việc đầu tƣ vào viễn thông có thể nói đã trở thành xu hƣớng toàn cầu, mang lại lợi nhuận khổng lồ cho các nƣớc đầu tƣ - Tại những quốc gia Viettel đã hoạt động trong hơn 2 năm, các công ty của Viettel luôn đƣợc xếp hạng đầu về viễn thông, đóng góp 1-2% cho GPD của quốc gia sở tại, xây dựng 50-80% cơ sở hạ tầng viễn thông của những nƣớc mà Viettel đã đầu tƣ, giúp tăng mật độ cơ sở hạ tầng lên cao hơn 3-3,5 lần so với mức trung bình của thế giới. Từ các cơ hội trên cho thấy dự án đầu tƣ vàoviễn thông tại Ethiopia là rất cần thiết, một mặt phát triển hệ thống viễn thông của Viettel trên thế giới, bắt kịp xu hƣớng công nghệ thời đại đáp ứng nhu cầu của khách hàng, mặt khác nâng cao hiệu quả kinh doanh đem lại lợi nhuận cho doanh nghiệp. II. Các căn cứ để lập dự án - Nghị định số 27 về tổ chức thực hiện Luật khuyến khích đầu tƣ do Thủ tƣớng chính phủ nƣớc Cộng hòa Dân chủ Liên bang Ethiopia ban hành ngày 2/7/2002 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 6
Trang 7
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang - Luật Đầu tƣ số 59/2005/QH11 đƣợc Quốc hội nƣớc Cộng hoà XHCN Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29/11/2005; - Nghị định số 108/2006/NĐ – CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hƣớng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tƣ; - Nghị định 16/2005/NĐ – CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tƣ xây dựng công trình; - Nghị định số 151/2006/NĐ – CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tƣ và tín dụng xuất khẩu của Nhà nƣớc; - Nghị định số 16/2005/NĐ – CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tƣ xây dựng công trình và Nghị định số 112/2006/NĐ – CP ngày 29/9/2006 về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 16/2005/NĐ – CP; - Nghị định số 108/2006/NĐ – CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ về quy định chi tiết và hƣớng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tƣ; - Thông tƣ 69/2007/TT – BTC ngày 25/06/2007 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính về lãi suất cho vay tín dụng đầu tƣ và tín dụng xuất khẩu của Nhà nƣớc. - Dự án sẽ đƣợc trình cho ủy ban nhân dân Addis Ababa xem xét và cấp giấy phép hoạt động. - Sau khi có giấy phép hoạt động sản xuất kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền ở Addis Ababacấp thì dự án có đầy đủ cơ sở pháp lý để đi vào hoạt động. www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 7
Trang 8
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang B. GIẢI TRÌNH KINH TẾ KĨ THUẬT CỦA DỰ ÁN I. Chủ đầu tƣ 1. Tên doanh nghiệp - Tổng công ty cổ phần đầu tƣ quốc tế Viettel. - Tên giao dịch Tiếng Anh: Viettelglobal Investment Joint Stock Company. - Điạ chỉ: Tầng 20,21 toà nhà VIETTEL, số 1 Trần Hữu Dực, Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. - ĐT: (+84) 04 62626868 - Fax: (+84) 04 62568686 2. Đại diện được uỷ quyền Tên : Nguyễn Mạnh Hùng Chức vụ : Phó chủ tịch hội đồng Quản trị Sinh năm : 24/07/1962 Số CMND : 6A8E241482 Nguyên quán : Bắc Ninh Nơi sinh : Phú Thọ Cƣ trú : P.1204, The Manor, Mễ Trì, Hà Nội Trình độ : - Cao cấp Lý luận chính trị - Học viện Chính trị Quân sự (2008) - Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh - Đại học Kinh tế Quốc dân (1999) - Thạc sỹ Điện tử - Viễn thông - Đại học Sydney (1996) - Kỹ sƣ Vô tuyến điện - Học viện Thông tin Ulianov - Nga (1986) - Đại học Kỹ thuật quân sự - Bộ Quốc phòng (1980) www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 8
Hiển thị 8 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!