Tài Liệu Ký Sinh Trùng Y Học

THThiNganHang
0 lượt tải
11
0

Đang tạo bản xem trước...

Tài liệu tiếp của tác giảNhóm 9 _ Luật DN và CT 01
Chương trướcKhông có
Chương sauKhông có

Nội dung tài liệu

Trang 1

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi: Ăn rau sống không sạch người có thể nhiễm các KST sau, : 3. Bạch cầu ái toan có thể tăng cao khi bị bệnh 4. Người có thể nhiễm các ký sinh trùng sau qua đường nước, : 5. Bạch cầu toan tính thường tăng khi người nhiễm lọai ký sinh trùng: ! 6: Lọai ký sinh trùng có thể tự tăng sinh trong cơ thể người: 7. Sinh vật sau đây phải là ký sinh trùng: " # $ 8. Tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra: %& & 9 . Loài KST phổ biến ở nước ta là: '( 10 . Bệnh KST gây nhiều tác hại là: ) * 11. Mối quan hệ giữa + và cơ thể người là: ,- 12 . Đặc điểm sinh sản nổi bật của KST là: . / 0 1$ 2 $ 13. Đặc điểm của bệnh KST gồm: 34 15 / 6 7 / 8 9/ 6 $ : ; < 14 . Ký sinh trùng nào dưới đây không phải là nội ký sinh trùng: 1 15. Cơ sở gọi tên Entamoeba histolytica dựa vào: = 16. Cơ sở gọi tên Clonorchis sinensis dựa vào >? @ &A 7 '7 B 17. Cơ sở gọi tên Ancylostoma duodenale dựa vào: ,@ C 18. Cơ sở gọi tên giống muỗi Mansonia dựa vào: >8 B 'C D 4 19. Loài ký sinh trùng nào dưới đây không phải là ngoại ký sinh trùng: % ! 20. Các hội chứng bệnh KST là: B / 2 '- / ? E 1$ & 21. Kết quả của sự ảnh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ có thể là: F / 1 8 G? G4 22. Ngoại KST là những KST: H I = ) J B 1$ 8 23. Quan hệ giữa Balantidium coli và người là: H 24. Ký sinh trùng học là môn khoa học nghiên cứu Ký sinh trùng nào dưới đây: H 5 KL / '- 1 : J 1 25. Người không phải là vật chủ chính của loài KST nào dưới đây: H 5 ) * 26. Vật chủ chính là vật chủ: . % H 5 I C KI $ 8 ; ' M N O 27. Hiện tượng một KST sống trên một KST khác gọi là: 3- H 28. Ảnh hưởng nào của KST với vật chủ dưới đây là có hại nhất P F E Q 29. Loài KST nào dưới đây trong chu kỳ trải qua nhiều vật chủ nhất: = = R S 30. Chu kỳ của ký sinh trùng nào dưới đây cần ít vật chủ nhất : KT 31. KST là những sinh vật sống nhờ vào: . N ' ) / F = & '; 'C ) 1$ R C 32. Ký sinh trùng nào dưới đây thuộc lớp côn trùng: 3U * 33. Chu kỳ của KST nào dưới đây chỉ t/hiện ở trên cơ thể vật chủ: 34. KST nào dưới đây vừa có hình thức sinh sản vô tính, vừa có hình thức sinh sản hữu tính: Balantidium coli 35. Hội chứng bệnh KST nào dưới đây thường gặp và gây nhiều tác hại nhất: , &

Trang 2

36. Trong bệnh KST nói chung tăng loại tế bào máu nào dưới đây: Q G 7 ' 6 O 37. Đặc điểm miễn dịch KST làV / G0 1N 38. Hiện tượng một sinh vật sống trên xác chết của SV khác gọi là: , 39. Câu trả lời nào dưới đây chưa đúng về vật chủ của KST: . KL $ 1 O ) * 40. Hãy chọn câu trả lời đúng cho ĐN về VC: $ <1 G? 1 = H 41. Kỹ thuật chẩn đoán KST chính xác nhất hiện nay là: WP" XW ! ! P "! Y 42. Loài KST nào dưới đây là KST vĩnh viễn: P &A/ 43. Loài KST nào dưới đây là KST tạm thời: ! 44. KST nào dưới đây vừa có khả năng gây bệnh, vừa truyền bệnh: % Z = 45. Loài KST nào dưới đây là đơn ký: . W ! 46. Một trong những đặc điểm nổi bật về hình thể của KST là: , / & = N = $ : N = < [ \ 5 $ . 47. Mục đích phân biệt vật chủ chính và phụ là: W ] ) G4 ; 4 ^ M 48. Người nhiễm KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là: % 49. KST nào dưới đây không có k/năng ss lg tính: 50. Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là: 51. Ăn rau sống không sạch có thể bị nhiễm các KST sau, trừ: 5 'KL _ 52. Bạch cầu ái toan có thể tăng cao khi bị bệnh: '( ; 53. Người có thể nhiễm các KST sau qua đường nước, trừ: 54. Bcầu toan tính thường không tăng khi người bị nhiễm loại KST: ! 55. Loại KST có thể tăng sinh trong cơ thể người là: 56. Sinh vật sau đây không phải là ký sinh trùng: " # $ 57. Bệnh KST phổ biến nhất ở Việt Nam: '( 58. Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra: %& & 69. Những loại sinh vật dưới đây là KST, trừ % ! 60. Những KST dưới đây có ss lưỡng giới, trừ:

Trang 3

Bệnh Amip 1. Đơn bào trong miệng có thể tìm thấy : + 1 2. Đơn bào trong đường sinh dục có thể tìm thấy : 1 3. Đơn bào ký sinh ở hành tá tràng có thể tìm thấy : G 4. Đơn bào gây viêm đường mật có thể tìm thấy : G 5. Vị trí thường gặp nhất của E.histolytica gây ra hội chứng lỵ là:ĐT sigma và t/tràng 6. E. histolytica thường gây áp xe ở : 7. Đơn bào nào gây áp xe gan: + A 8. Ăn rau sống không sạch người ta không thể bị nhiễm ký sinh trùng nào sau đây: 1 9. Đơn bào cử động bằng chân giả là: + A 10. Đơn bào cử động bằng lông: 3 11. Metronidazol chủ yếu dùng để điều trị bệnh doV + A 12. Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán bệnh lỵ cấp do E.histolytica là: C 13. Đơn bào nguy hiểm nhất ở VN trong các loại sau đây là: + !G A 14. Đơn bào nào gây tiêu chảy ở trẻ em: ! 15. Người không thể nhiễm đơn bào nào sau đây qua đường ăn uống: 1 16. Phương pháp chẩn đoán áp xe gan do amip có độ chính xác cao nhất là: W M E 2 ? '8 4 17. Đơn bào nào sau đây có 1 nhân; giữa nhân có một hạt nhỏ gọi là trung thể và xung quanh nhân có 1 vòng nhiễm sắc ngoại vi gồm những hạt mảnh và sắp xếp đều đặn: + A 18. Yếu tố nào sau đây không thể làm lây truyền bệnh lỵ amip: C '- + A I M 19. Thể nào sau đây không đóng vai trò truyền bệnh lỵ amipV C G$ ` 6 20. áp xe gan amip là do: 6 R ^ $ - / 1$ 'KL a / ! a b B 21. Thể nào của lỵ amip sau có thể chuyển sang thể bào nang: C 22.Khi phân có máu tươi, chất nhầy phải tập trung tìm: C '- Q # 7 23.Xét nghiệm dịch áp xe gan thường thấy thể nào sauV C '- Q # 7 24. Hội chứng lỵ cổ điển gồn các triệu chứng sau: . > ^ 8 G_ / ; 8 / R 6 7A = ( 25. Kích thước 20-40 mc soi tươi thấy di chuyển một hướng nhất định bằng cách phóng ra một chân giả trong suốt, trong nội sinh chất có chứa nhiều hồng cầu, đó là thể: C 26. Các tổn thương do amip ruột thường hay khu trú nhất ở: % $ 1$ > 27. Viêm gan do amip thường hay khu trú ở : 5A R M 28. Áp xe gan do amip là hậu quả của quá trình: B c ) b c S =R ! d 29. Áp xe phổi thứ phát sau áp xe gan do amip có đặc điểm sau: . eMA I '=A R S R M / f '7 ; R M E 1 B R S 1$ $ R S 30. Thuốc nào sau đây có tác dụng tốt thể minutaV 3! X R ! Y

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!