Slide ôn tập Lý thuyết xác suất và thống kê toán (full)

THThiNganHang
0 lượt tải
28
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

TÀI LIỆU HỌC TẬP GIÁO TRÌNH ÔN CAO HỌC - PGS.TS Nguyễn Cao Văn (Cb), Giáo trình Lý thuyết xác suất và Thống kê Toán, NXB Thống kê. - PGS.TS Nguyễn Cao Văn (Cb), Bài tập Xác suất và ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG thống kê Toán, NXB Thống kê. GIẢNG VIÊN: TS. Vương Thị Thảo Bình vuongbinh@ftu.edu.vn Mobile: 0983466899 p. 2 Phần 1. Ôn tập về xác suất Chương 1. Biến cố và xác suất của biến cố Bổ trợ về đại số tổ hợp Phép thử và biến cố -Quy tắc nhân: n = n1n2…nk VD: Tung một con xúc xắc xuống đất là một phép thử. A B C Việc lật lên một mặt nào đó gọi là biến cố. n! Biến cố chắc chắn -Chỉnh hợp: Ak = phép thử: tung một con xúc xắc cđ n (n−k)! Biến cố không thể có 6 bc sơ cấp: "xuất hiện 1 chấm", P(n) = n! Biến cố ngẫu nhiên "xh 2 chấm", ..., "xh 6 chấm" - Hoán vị BC "xuất hiện mặt có số chấm ≤ 6" là biến cố ........... - Tổ hợp n! n(n −1)...(n − k +1) BC "xuất hiện mặt có số chấm = 7" Ck = = n k!(n − k)! k! là biến cố .................. BC "xuất hiện mặt 1 chấm " - Chỉnh hợp lặp Bk =nk là biến cố ................... n p. 3 p. 4 Mối quan hệ giữa các biến cố d) phép cộng (hợp): A+B hoặc A∪B Ω ệ ĐN: C = A+B nếu C xảy ra khi A a) Quan h kéo theo: kí hiệu A ⊂ B hoặc A⇒B B ThiNganHang.comVD có ít nhất một trong hai bc A hoặc B xảy ra Ω A A = “xuất hiện mặt 1 chấm ” C= A1+A2+…+An B B = “xuất hiện mặt có số chấm lẻ” VD1: Hai thợ săn cùng bắn vào một con thú. A = "Người thứ nhất bắn trúng" b) Quan hệ tương đương: kí hiệu A = B B = "Người thứ hai bắn trúng“ C = A + B =……. VD: A="xuất hiện mặt có số chấm là chẵn" VD2: Tung một con xúc xắc cđ, đchất. Gọi A là biến cố i B= "xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 2" xuất hiện mặt có i chấm, gọi A là biến cố xuất hiện mặt ế ố ắ Ω=U có số chấm chẵn. Khi đó: A = A + A + A c) Bi n c xung kh c 2 4 6 A A= “xuất hiện mặt i chấm” B ? A, B có thể cùng xảy ra trong 1 phép thử không? i A1, A2 xung khắc p. 5 p. 6 ThiNganHang.com 1

Trang 2

g) Hiệu của hai bc A và B: Kí hiệu A\B e) Phép toán nhân (Giao): A.B hoặc A∩B VD: Gieo xx cđ, đch. B = "Xuất hiện mặt 3 chấm" C = A.B nếu C xảy ra khi và chỉ khi A = "Xuất hiện mặt có số chấm là bội của 3" cả hai biến cố A và B cùng đồng thời xảy ra. A\B = "Xuất hiện mặt 6 chấm" Ω h) Biến cố đối: Hiệu U\A là bc đối của bc A, kí hiệu A A B i) Nhóm đầy đủ các bc xung khắc từng đôi: Nhóm A1,...,An gọi là xktđ nếu 2 bc bất kỳ trong họ xk VD VD1: Hai thợ săn cùng bắn vào một con thú. Nhóm A ,...,A gọi là đầy đủ nếu A +...+A = U 1 n 1 n VD tung xx A = "Người thứ nhất bắn trượt" Nhóm A ,...,A gọi là nhóm bc đầy đủ và xktđ nếu 1 n B = "Người thứ hai bắn trượt“ C = AB = ? A ,...,A là nhóm đầy đủ và là nhóm xktđ 1 n VD1: nhóm A và A TQ: A1.A2…An VD2: Tung xx.... p. 7 p. 8 • Một số tính chất Xác suất biến cố Định nghĩa xác suất theo lối cổ điển A + U = U ; A.U = A ; A+ B= A B. m Sè tr−êng hîp thuËn lîi cho A A + V = A ; A.V = V ; A.B= A+ B P(A)= = n Sè tr−êng hîp cã thÓ x¶y ra A + A = A ; A.A = A ; A(B+C) = AB + AC VD1: Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất. Tính A + B = B + A ; AB = BA ; xác suất xuất hiện mặt chẵn. A+(B+C) = (A+B)+C VD2: Một lô hàng có 200 sản phẩm trong đó có 5 sản A.(BC) = (AB).C phẩm xấu. Kiểm tra ngẫu nhiên 1 sản phẩm. Tính xác suất để sản phẩm kiểm tra là tốt. Nếu A ⊂ B thì A.B = A, A+B = B. A, B xung khắc ⇔ AB = φ Hạn chế:- đòi hỏi số kết cục đồng khả năng hữu hạn - thực tế, nhiều khi không thể biểu diễn kết quả của phép thử thành t/h bc duy nhất đồng kn p. 9 p. 10 Định nghĩa xác suất theo thống kê ĐN tần suất: Thực hiện phép thử n lần. VD: Một xạ thủ bắn 1000 viên đạn vào bia. Có xấp xỉ ThiNganHang.comBiến cố A xuất hiện m lần. 50 viên trúng bia. Khi đó XS để xạ thủ bắn trúng bia là: m gọi là tần số của biến cố A 50 = 5% f(A)=m/n được gọi là tần suất xuất hiện biến cố A 1000 ĐN: Cho số phép thử tăng lên vô hạn, tần suất xuất VD: Tiến hành tung đồng tiền nhiều lần để khả năng hiện A dần về một số xác định gọi là xs của biến cố A. xuất hiện mặt sấp và thu được kết quả m Tên Số lần tung (n) Số lần xh sấp Tần suất P(A) = lim (m) f(A) = m/n n→∞ n A 4040 2048 0,5069 Về mặt thực tế, với n đủ lớn, ta có thể lấy P(A) ≈ f(A) B 12000 6019 0,5016 C 24000 12012 0,5005 p. 11 p. 12 ThiNganHang.com 2

Trang 3

• Các tính chất của xác suất Các định lý cộng, nhân xác suất a) A là bcnn thì 0 < P(A) < 1 I) CT xs có điều kiện: b) U là bc chắc chắn thì P(U) = 1 ĐN: XS của bc A được tính với đk bc B đã xảy ra gọi là c) V là bc không thể có thì P(V) = 0 xs có đk của A, ký hiệu p(A/B) Chú ý: MĐ đảo của b) và c) chưa chắc đã đúng: - Một bc có XS bằng 1 chưa chắc là bc chắc chắn VD: Trong bình có 5 T và 3 Đ. Lấy nn lần lượt ra hai - Một bc có XS bằng 0 chưa chắc là bc không thể có viên bi (không hoàn lại). Tìm XS để lần 2 lấy được viên T biết lần 1 đã lấy được viên T. . p. 13 p. 14 CT xs có điều kiện: II) XS của tích các bc ( ) p AB( ) ĐL: Xs của tích hai bc A và B bằng tích xs của một P A B| = , p B( ) ≠ 0 trong hai bc đó với xs có điều kiện của hai bc còn lại p B( ) P(A.B) = P(A).P(B/A) = P(B).P(A/B) VD: Một cỗ bài tây gồm 52 quân bài. Rút ngẫu nhiên ra Mở rộng: 1 con. Tính xác suất để con bài rút ra là con 2 cơ trong P(A1A2...An) = p(A1).p(A2/A1). p(A3/A2A1)...p(An/A1...An-1) các trường hợp: - Biết con bài rút ra là con màu đỏ VD: Một sinh viên đi thi chỉ thuộc 20 trong số 25 câu - Biết con bài rút ra là con 2 hỏi đã quy định. Cứ 2 câu hỏi thành lập được 1 đề thi. Tính xs để sv này trả lời được cả 3 câu hỏi trong đề. p. 15 p. 16 III) XS của tích các bc độc lập ĐN2: Các bc A1, A2, ..., An được gọi là đl trong toàn bộ ĐN1 về bc đl: nếu mỗi biến cố bất kì của hệ bc đã cho đều đl với giao mọi tổ hợp có thể có của các bc còn lại trong hệ. VD1có hoàn lA= “l: Trong bình có 3 T, 2ThiNganHang.comầạn 1 li lần lấưyợđưt ra hai quợc cầu T”, B= “lĐả. L. ấy nn theo phần 2 lấy đươc T”ng thức Công thA, B độc lức XS:ập ⇔ P(AB) = P(A) . P(B) VD2: Trong VD1, lấy nn không hoàn lại như trên A1, A2,...,An đl nhau ⇔ P(A1A2...An)=P(A1) P(A2)... P(An) thì A, B phụ thuộc. Ta có: P(A) = 3/5, P(B) = 1/2 nếu lần 1 lấy được cầu trắng VD1:...... P(B) = 3/4 nếu lần 1 lấy được cầu đen VD2:..... p. 17 p. 18 ThiNganHang.com 3

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!