LUYỆN DẠNG THƯỜNG GẶP TOÁN - 1
- Số trang
- 4
- Định dạng
- Dung lượng
- 251 KB
- Ngôn ngữ
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đánh giá năng lực
- Lượt xem
- 1
- Bình luận
- 0
- Lượt tải
- 0
Đang tạo bản xem trước...
Tài liệu này bao gồm các bài tập trắc nghiệm về các dạng toán thường gặp, tập trung vào bất phương trình, hệ bất phương trình, hàm mục tiêu, và các bài toán hình học, tổ hợp.
- Tên tài liệu
- LUYỆN DẠNG THƯỜNG GẶP TOÁN - 1
- Trường / Môn
- Đánh giá năng lực · Đánh giá tư duy TSA
- Nội dung
- Tài liệu này là tập hợp các bài tập trắc nghiệm luyện tập các dạng toán thường gặp, bao gồm bất phương trình, bài toán tối ưu, hình học và tổ hợp. Các bài tập được thiết kế để giúp người học củng cố kiến thức và kỹ năng giải toán.
- Mục lục
- LUYỆN CÁC DẠNG THƯỜNG GẶP TOÁN – PHẦN 1
- Số trang
- 4 trang
- Người đăng
- lienhejb
Mô tả
Trích nội dung tài liệu
LUYỆN CÁC DẠNG THƯỜNG GẶP TOÁN – PHẦN 1 CPEN TEAM – TỰ HỌC Câu 1 Có bao nhiêu giá trị nguyên của 𝑥 thỏa mãn bất phương trình ∣ 2𝑥 − 3 ∣≤ 5? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình ∣ 𝑥 − 2 ∣> 2𝑥 − 1 là: A. (−∞; 1]. B. (−∞; 1). C. (1; +∞). D. ℝ. Câu 3 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số 𝑚 ∈ [−5; 5] để bất phương trình ∣ 𝑥 − 1 ∣ +∣ 𝑥 − 3 ∣ ≤ 𝑚 có nghiệm thực? A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 4 2𝑥−4 Tập nghiệm của bất phương trình ≤ 0 là: 𝑥+1 A. (−1; 2]. B. [−1; 2]. C. (−∞; −1) ∪ [2; +∞). D. (−1; 2). Câu 5 𝑥−1 Tập nghiệm của bất phương trình ≥ 2 là: 𝑥+2 A. [−5; −2]. B. (−∞; −5] ∪ (−2; +∞). C. [−5; −2). D. (−5; −2). Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của tham số 𝑚 để bất phương trình thực 𝑥. A. 𝑚 ∈ (−2; 2). B. 𝑚 ∈ [−2; 2]. C. 𝑚 ≤ −2 hoặc 𝑚 ≥ 2. D. 𝑚 = ±2. 𝑥 2 −𝑚𝑥+1 𝑥 2 +1 ≥ 0 nghiệm đúng với mọi số Câu 7 Để làm một mẻ bánh loại A cần 2 kg bột mì và 1 kg đường; loại B cần 1 kg bột mì và 2 kg đường. Cửa hàng chỉ có tối đa 10 kg bột mì và 8 kg đường. Gọi 𝑥, 𝑦 lần lượt là số mẻ bánh loại A và B có thể làm được (𝑥, 𝑦 ∈ ℕ). Hệ bất phương trình nào biểu diễn các điều kiện giới hạn này? 2𝑥 + 𝑦 ≥ 10 A. { 𝑥 + 2𝑦 ≥ 8 𝑥, 𝑦 ∈ ℕ 𝑥 + 𝑦 ≤ 10 B. {2𝑥 + 2𝑦 ≤ 8 𝑥, 𝑦 ∈ ℕ 𝑥 + 2𝑦 ≤ 10 C. { 2𝑥 + 𝑦 ≤ 8 𝑥, 𝑦 ∈ ℕ 2𝑥 + 𝑦 ≤ 10 D. { 𝑥 + 2𝑦 ≤ 8 𝑥, 𝑦 ∈ ℕ Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm mục tiêu 𝐹(𝑥; 𝑦) = 3𝑥 + 2𝑦 trên miền nghiệm là tứ giác 𝑂𝐴𝐵𝐶 với 𝑂(0; 0), 𝐴(0; 4), 𝐵(2; 3), 𝐶(3; 0) bằng: A. 8. B. 9. C. 12. D. 13. Câu 9 Lợi nhuận của một nhà máy được tính bởi hàm số 𝐿(𝑥; 𝑦) = 2𝑥 + 𝑚𝑦 (𝑚 > 0). Miền phương án khả thi là tam giác có các đỉnh 𝐴(1; 1), 𝐵(2; 4) và 𝐶(5; 2). Tìm 𝑚 để việc sản xuất theo mốc 𝐵 và mốc 𝐶 mang lại lợi nhuận hoàn toàn bằng nhau. A. 𝑚 = 2. B. 𝑚 = 3. C. 𝑚 = 4. D. 𝑚 = 1. Câu 10 Một tam giác có độ dài ba cạnh là 5,6,7. Diện tích của tam giác đó bằng: A. 6√3. B. 6√6. C. 12√2. D. 24. Câu 11 → Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có cạnh 𝐴𝐵 = 4, 𝐴𝐶 = 5 và góc 𝐴 = 60∘ . Độ dài cạnh 𝐵𝐶 bằng: A. √21. B.
Câu hỏi thường gặp
Làm sao để tải tài liệu này về?
Đây là tài liệu VIP. Bạn cần tài khoản VIP còn hiệu lực để mở khóa và tải file gốc về máy.
Tài liệu dài bao nhiêu trang?
Tài liệu gồm 4 trang, thuộc môn Đánh giá tư duy TSA. Bạn có thể xem trước online trước khi tải.
Tôi có thể xem trước trước khi tải không?
Có. Bạn xem trước tài liệu ngay trên trang này bằng trình đọc online, rồi quyết định tải về.
LUYỆN DẠNG THƯỜNG GẶP TOÁN - 1
Đang tạo bản xem trước...
Trích nội dung tài liệu
LUYỆN CÁC DẠNG THƯỜNG GẶP TOÁN – PHẦN 1 CPEN TEAM – TỰ HỌC Câu 1 Có bao nhiêu giá trị nguyên của 𝑥 thỏa mãn bất phương trình ∣ 2𝑥 − 3 ∣≤ 5? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình ∣ 𝑥 − 2 ∣> 2𝑥 − 1 là: A. (−∞; 1]. B. (−∞; 1). C. (1; +∞). D. ℝ. Câu 3 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số 𝑚 ∈ [−5; 5] để bất phương trình ∣ 𝑥 − 1 ∣ +∣ 𝑥 − 3 ∣ ≤ 𝑚 có nghiệm thực? A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 4 2𝑥−4 Tập nghiệm của bất phương trình ≤ 0 là: 𝑥+1 A. (−1; 2]. B. [−1; 2]. C. (−∞; −1) ∪ [2; +∞). D. (−1; 2). Câu 5 𝑥−1 Tập nghiệm của bất phương trình ≥ 2 là: 𝑥+2 A. [−5; −2]. B. (−∞; −5] ∪ (−2; +∞). C. [−5; −2). D. (−5; −2). Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của tham số 𝑚 để bất phương trình thực 𝑥. A. 𝑚 ∈ (−2; 2). B. 𝑚 ∈ [−2; 2]. C. 𝑚 ≤ −2 hoặc 𝑚 ≥ 2. D. 𝑚 = ±2. 𝑥 2 −𝑚𝑥+1 𝑥 2 +1 ≥ 0 nghiệm đúng với mọi số Câu 7 Để làm một mẻ bánh loại A cần 2 kg bột mì và 1 kg đường; loại B cần 1 kg bột mì và 2 kg đường. Cửa hàng chỉ có tối đa 10 kg bột mì và 8 kg đường. Gọi 𝑥, 𝑦 lần lượt là số mẻ bánh loại A và B có thể làm được (𝑥, 𝑦 ∈ ℕ). Hệ bất phương trình nào biểu diễn các điều kiện giới hạn này? 2𝑥 + 𝑦 ≥ 10 A. { 𝑥 + 2𝑦 ≥ 8 𝑥, 𝑦 ∈ ℕ 𝑥 + 𝑦 ≤ 10 B. {2𝑥 + 2𝑦 ≤ 8 𝑥, 𝑦 ∈ ℕ 𝑥 + 2𝑦 ≤ 10 C. { 2𝑥 + 𝑦 ≤ 8 𝑥, 𝑦 ∈ ℕ 2𝑥 + 𝑦 ≤ 10 D. { 𝑥 + 2𝑦 ≤ 8 𝑥, 𝑦 ∈ ℕ Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm mục tiêu 𝐹(𝑥; 𝑦) = 3𝑥 + 2𝑦 trên miền nghiệm là tứ giác 𝑂𝐴𝐵𝐶 với 𝑂(0; 0), 𝐴(0; 4), 𝐵(2; 3), 𝐶(3; 0) bằng: A. 8. B. 9. C. 12. D. 13. Câu 9 Lợi nhuận của một nhà máy được tính bởi hàm số 𝐿(𝑥; 𝑦) = 2𝑥 + 𝑚𝑦 (𝑚 > 0). Miền phương án khả thi là tam giác có các đỉnh 𝐴(1; 1), 𝐵(2; 4) và 𝐶(5; 2). Tìm 𝑚 để việc sản xuất theo mốc 𝐵 và mốc 𝐶 mang lại lợi nhuận hoàn toàn bằng nhau. A. 𝑚 = 2. B. 𝑚 = 3. C. 𝑚 = 4. D. 𝑚 = 1. Câu 10 Một tam giác có độ dài ba cạnh là 5,6,7. Diện tích của tam giác đó bằng: A. 6√3. B. 6√6. C. 12√2. D. 24. Câu 11 → Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có cạnh 𝐴𝐵 = 4, 𝐴𝐶 = 5 và góc 𝐴 = 60∘ . Độ dài cạnh 𝐵𝐶 bằng: A. √21. B.
- Tên tài liệu
- LUYỆN DẠNG THƯỜNG GẶP TOÁN - 1
- Trường / Môn
- Đánh giá năng lực · Đánh giá tư duy TSA
- Nội dung
- Tài liệu này là tập hợp các bài tập trắc nghiệm luyện tập các dạng toán thường gặp, bao gồm bất phương trình, bài toán tối ưu, hình học và tổ hợp. Các bài tập được thiết kế để giúp người học củng cố kiến thức và kỹ năng giải toán.
- Mục lục
- LUYỆN CÁC DẠNG THƯỜNG GẶP TOÁN – PHẦN 1
- Số trang
- 4 trang
- Người đăng
- lienhejb
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Tuyển tập 10 Đề thi thử Đánh giá tư duy (TSA) ĐH Bách khoa HN
Đề thi TSA Đợt 1 (Kíp 1 và 2) Năm 2026
Tổng ôn Tư duy Toán học TSA (Tập 1) Moon
Đề chính thức TSA Đợt 1 Kíp 3.2026 (Sáng 25.1.2026)
Tổng ôn Tư duy Toán học TSA (Tập 2) Moon
Đề thi thử TSA Đợt 3 - Đề 10 (Có đáp án)
Tuyển tập 10 đề thi thử Đánh giá tư duy TSA - ĐH Bách khoa Hà Nội
Đề Giải tích 2 (Lớp chất lượng cao CLC) - Mã đề 2304
Đề Giải tích 2 (Lớp Chất lượng cao CLC) - Mã đề 2303
ĐỀ 1 - PHẦN KHOA HỌC - MÔN VẬT LÝ (GV)

Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!