Trang 1
LỜI CAM ĐOAN Tác giả xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu do chính tác giả thực hiện. Các kết quả nghiên cứu và những kết luận trong luận văn là trung thực, không sao chép từ bất kỳ một nguồn nào và dưới bất kỳ hình thức nào. Việc tham khảo từ các nguồn tài liệu được thực hiện theo đúng quy định, rõ ràng và trung thực về trích dẫn và ghi nguồn tài liệu tham khảo. i
Trang 2
LỜI CẢM ƠN Tác giả luận văn xin bày tỏ lòng biết ơn đối với các giảng viên của Trường Đại học Thủy lợi đã truyển thụ những kiến thức bổ ích cho tác giả thông qua các môn học, đồng thời Tác giả xin trân trọng cảm ơn sự quan tâm, giúp đỡ tận tình và tạo điều kiện thuận lợi của tập thể Ban lãnh đạo và viên chức thuộc Khoa Kinh tế và Quản lý, Phòng Đào tạo và Ban Giám hiệu Trường Đại học Thủy lợi đối với Tác giả trong thời gian học tập và nghiên cứu vừa qua. Tác giả xin được cảm ơn Ban lãnh đạo và viên chức của Cục Xúc tiến Thương mại, Vụ Khoa học và Công nghệ, Viện Nghiên cứu Chiến lược, Chính sách Công Thương, thuộc Bộ Công Thương, Tổng cục Thống kê đã tạo điều kiện thuận lợi, nhiệt tình giúp đỡ Tác giả trong quá trình thu thập thông tin và tham vấn các nội dung nghiên cứu của để tài luân văn. Đặc biệt, Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với TS Lê Văn Chính, người trực tiếp hướng khoa học đối với Tác giả, đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ để Tác giả hoàn thành được đề tài luận văn này. ii
Trang 3
MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN.............................................................................................................i LỜI CẢM ƠN................................................................................................................. ii DANH MỤC BẢNG BIỂU............................................................................................vi DANH MỤC CỤM TỪ VIẾT TẮT............................................................................. vii MỞ ĐẦU.........................................................................................................................1 CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC Đ I VỚI L NH VỰC CHẾ BIẾN N NG SẢN VÀ T H N NG SẢN CHẾ BIẾN................................................................................................................................7 1.1 Lý luận về quản lý nhà nước đối với lĩnh vực chế biến nông sản và xuất khẩu nông sản chế biến........................................................................................................7 1.1.1 hái niệm về uản lý Nhà nước đối với lĩnh vực chế biến nông sản và xuất khẩu nông sản chế biến ...............................................................................7 1.1. Nội dung của uản lý Nhà nước đối với lĩnh vực chế biến nông sản và xuất khẩu nông sản chế biến ...............................................................................9 1.1. Nhân tố ảnh hư ng đối với lĩnh vực chế biến nông sản và xuất khẩu nông sản chế biến.......................................................................................................13 1.2 Kinh nghiệp thực tiễn về quản lý nhà nước đối với lĩnh vực chế biến nông sản và xuất khẩu nông sản chế biến.................................................................................22 1.2.1 Trung Quốc ..............................................................................................22 1.2.2 Thái Lan ...................................................................................................28 1.2.3 Malaysia ...................................................................................................33 1.2.4 Hàn Quốc..................................................................................................34 1.3 Một số bài học kinh nghiệm cho Việt Nam ........................................................35 Kết luận Chương 1.........................................................................................................42 CHƯƠNG HI N T NG C NG T C ẢN LÝ NHÀ NƯỚC L NH VỰC C NG NGHI CHẾ BIẾN N NG SẢN VÀ T H N NG SẢN CHẾ BIẾN GIAI ĐO N 1 – 2017...................................................................................43 2.1 Khái quát vực công nghiệp chế biến nông sản xuất khẩu của Việt Nam giai đoạn 2013 - 2017 ...............................................................................................................43 iii
Trang 4
.1.1 Một số ch tiêu cơ bản giai đoạn 1 - 2017..........................................43 .1. Sản phẩm chủ yếu giai đoạn 1 - 2017 ................................................45 2.2 Hiện trạng xuất khẩu nông sản chế biến giai đoạn 2013 – 2017 .......................47 . .1 Hiện trạng chung về xuất khẩu nông sản chế biến...................................47 . . Hiện trạng xuất khẩu vào thị trường Hàn uốc.......................................50 2.3 Đánh giá công tác quản lý Nhà nước đối với lĩnh vực chế biến nông sản xuất khẩu của Việt Nam giai đoạn 2013 – 2017...............................................................54 . .1 Đánh giá chung ........................................................................................54 . . Điểm mạnh...............................................................................................57 . . Điểm yếu và nguyên nhân........................................................................59 2.4 Khái quát về hiệp định tự do thương mại Việt Nam – Hàn Quốc ......................61 . .1 hái quát chung về Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam – Hàn Quốc ...........................................................................................................................61 Kết luận Chương ........................................................................................................67 CHƯƠNG M T S GIẢI H T NG CƯỜNG ẢN LÝ NHÀ NƯỚC Đ I VỚI L NH VỰC CHẾ BIẾN N NG SẢN T H VÀO TH T ƯỜNG HÀN C ĐẾN N M ...............................................................................................69 3.1 Bối cảnh phát triển ..............................................................................................69 3.1.1 Bối cảnh quốc tế.......................................................................................69 3.1.2 Bối cảnh trong nước.................................................................................75 3.2 Cơ hội và thách thức đối với lĩnh vực chế biến nông sản và xuất khẩu nông sản chế biến vào Hàn Quốc .............................................................................................81 . .1 Cơ hội.......................................................................................................81 . . Thách thức................................................................................................83 3.3 Một số định hướng tăng cường uản lý Nhà nước đối với lĩnh vực chế biến nông sản xuất khẩu vào thị trường Hàn Quốc đến năm ...................................84 3.4 Một số giải pháp tăng cường quản lý Nhà nước đối với lĩnh vực chế biến nông sản xuất khẩu vào thị trường Hàn Quốc đến năm ............................................88 . .1 Các giải pháp tăng cường quản lý Nhà nước đối với lĩnh vực chế biến nông sản cho xuất khẩu vào thị trường Hàn Quốc............................................88 iv
Trang 5
. . Các giải pháp tăng cường quản lý Nhà nước đối với lĩnh vực xuất khẩu nông sản chế biến vào thị trường Hàn Quốc .....................................................91 . . Các giải pháp chung về tăng cường quản lý Nhà nước đối với lĩnh vực chế biến nông sản xuất khẩu vào thị trường Hàn Quốc ....................................96 Kết luận Chương .......................................................................................................102 DANH MỤC TÀI LI U THAM HẢO .........................................................................i v
Trang 6
DANH MỤC BẢNG BIỂU Một số ch tiêu cơ bản giai đoạn 1 - 2017 ...............................................................43 Bảng .1. Một số ch tiêu cơ bản về hiện trạng lĩnh vực công nghiệp chế biến nông sản giai đoạn 1 – 2017 ...................................................................................................43 Bảng . . Giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo khu vực kinh tế và phân theo nhóm hàng giai đoạn 1 - 2017.................................................................................45 Bảng . . Sản lượng của một số sản phẩm nông sản chế biến chủ yếu giai đoạn 1 – 2017 ...................................................................................................45 Bảng . . Tăng trư ng sản lượng hàng năm của một số sản phẩm nông sản chế biến chủ yếu giai đoạn 1 – 2017......................................................................................46 Bảng . . Giá trị xuất khẩu của một số sản phẩm nông sản chủ yếu giai đoạn 1 - 2017....................................................................................................48 Bảng . . Tăng trư ng giá trị xuất khẩu hàng năm của một số sản phẩm nông sản chủ yếu giai đoạn 1 – 2017 ............................................................................................49 Bảng . . Giá trị xuất khẩu các mặt hàng NSCB của Việt Nam vào Hàn Quốc giai đoạn 1 – 2018 (kể từ khi VKFTA có hiệu lực) ................................................50 Bảng . . Giá trị xuất khẩu hàng năm của Việt Nam vào một số nước và khối nước giai đoạn 1 – 2017 ...................................................................................................51 Bảng . . Tăng trư ng giá trị xuất khẩu hàng năm của Việt Nam vào Hàn Quốc giai đoạn 1 – 2017 ...................................................................................................52 Bảng 2.10. Cam kết xóa bỏ thuế quan trong VKFTA...................................................62 Bảng 2.11. Các dòng thuế Hàn Quốc xóa bỏ cho Việt Nam trong VKFTA.................63 ` vi
Trang 7
DANH MỤC CỤM TỪ VIẾT TẮT AKFTA Hiệp định Thương mại tự do ASEAN – Hàn Quốc CNCB Công nghiệp chế biến CBNSXK Chế biến nông sản xuất khẩu DNVN Doanh nghiệp Việt Nam FTA Hiệp định Thương mại tự do GDP Tổng sản phẩm quốc nội GTGT Giá trị gia tăng KHCN Khoa học và công nghệ KTQT Kinh tế quốc tế KTXH Kinh tế - Xã hội NN&PTNT Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn NSCB Nông sản chế biến NSXK Nông sản xuất khẩu QLNN Quản lý Nhà nước SXKD Sản xuất kinh doanh VSATTP Vệ sinh an toàn thực phẩm XKNS Xuất khẩu nông sản XKNSCB Xuất khẩu Nông sản chế biến XTTM Xúc tiến thương mại vii
Trang 9
MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài Trải qua quá trình hội nhập quốc tế chủ động, tích cực vừa qua, đến nay Việt Nam đã hội nhập sâu, rộng vào nền kinh tế thế giới, nhiều hiệp định song phương và đa phương về tự do thương mại đã được Việt Nam ký kết với các nước, nhất là kể từ khi Việt Nam tr thành một thành viên chính thức của tổ chức Thương mại Thế giới TO mới đây nhất là Hiệp định tự do thương mại Việt Nam – Hàn uốc, VKFTA, đã được ký kết vào tháng năm 1 . Hiện tại, Việt Nam đang trong quá trình thực hiện những hiệp định tự do thương mại bên cạnh V TA như Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản (VJEPA) ký kết ngày 25/12/2008 và có hiệu lực từ ngày 01/10/2009; Hiệp định thương mại tự do Việt Nam – Liên minh Kinh tế Á Âu ký kết ngày 29/5/2015, và có hiệu lực từ ngày 05/10/2016; Hiệp định thương mại tự do (FTA) Việt Nam – Chile ký kết ngày 11/11/2011 và có hiệu lực từ ngày 1 1 1 , c ng nhiều Hiệp định thương mại tự do giữa AS AN với các nước hay tổ chức khác như AS AN và Hồng Kông (AHKFTA); ASEAN và Trung Quốc (Hiệp định về Thương mại Hàng hóa có hiệu lực từ tháng 7/2005, Hiệp định về Thương mại Dịch vụ có hiệu lực từ tháng 7/2007); ASEAN và n Độ ký kết Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện ngày 8/10/2003 (Hiệp định về hàng hóa có hiệu lực 01/01/2010, Hiệp định về dịch vụ có hiệu lực 01/7/2015); ASEAN, Australia và New Zeland ký kết Hiệp định thành lập Khu vực thương mại tự do ASEAN-Australia-New Zealand (AANZFTA) có hiệu lực từ ngày 1 1 1 và một số Hiệp định khác, trong đ phải kể đến là Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ uyên Thái Bình ương – C T được ký vào tháng 11 1 , trong đ c 11 nước tham gia, gồm: Canada, Mexico, Peru, Chile, New Zealand, Australia, Nhật Bản, Singapore, Brunei, Malaysia và Việt Nam. Trong bối cảnh như kể trên, để các cơ hội không bị bỏ lỡ và khai thác được tối đa lợi ích từ đ , đ i hỏi Nhà nước, với vai tr chủ thể quản lý nền kinh tế, phải c những 1
Trang 10
định hướng và giải pháp cụ thể, kịp thời để giúp cho các doanh nghiệp nắm bắt cơ hội, vượt qua thách thức, đạt được mục tiêu nâng cao trình độ sản xuất và năng lực cạnh tranh trong việc tổ chức sản xuất, kinh doanh theo hướng đẩy mạnh xuất khẩu hàng hoá n i chung và nông sản chế biến n i riêng vào thị trường các nước đối tác tư do thương mại, trong đ c Hàn uốc – là nước được đề cập tại đề tài luận văn này. Theo Cục xúc tiến Thương mại, Bộ Công Thương, Hàn uốc đã là đối tác thương mại lớn thứ 3 của Việt Nam, ch sau Trung Quốc và Mỹ trong năm 1 , giá trị hoạt động thương mại 2 chiều giữa hai nước đạt khoảng 1, tỷ S , tăng 1% so với năm 1 , trong đ giá trị xuất khẩu của Việt Nam sang Hàn Quốc là khoảng 1 tỷ USD; Các mặt hàng nông thủy sản xuất khẩu của Việt Nam sang Hàn Quốc đều tăng khá mạnh ví như mặt hàng thủy hải sản tăng gần 23%, rau quả tăng khoảng 1 %, các sản phẩm từ sắn tăng rất mạnh, tới hơn 1 %.... Theo Tổng cục Hải quan, số liệu thống kê tháng đầu năm 1 , giá trị xuất khẩu hàng h a của Việt Nam vào Hàn uốc đã đạt gần 2,8 tỷ S , tăng khoảng %, trong đ các mặt hàng thủy sản, hạt tiêu, rau quả, giày dép và linh kiện, phụ tùng xe. C được kết quả xuất khẩu không ngừng tăng cao là nhờ doanh nghiệp đã khai thác được lợi thế thuế suất từ VKFTA. Tuy nhiên, Việt Nam là một nước đang phát triển, việc bị mặc định r ng các sản phẩm của Việt Nam k m về chất lượng là điều dễ thấy, do đ Việt Nam cần phải tập trung sản phẩm đang xuất khẩu c thể nâng cao chất lượng ngay và c sản phẩm mũi nhọn, chiến lược phải đẩy mạnh và bảo đảm sản phẩm chất lượng đồng nhất, ổn định ví như cần phải tăng độ tin tư ng của Viet GAP hơn nữa, Chính phủ phải giám sát để bảo đảm r ng Viet GAP là chuẩn của thế giới như HACC , ISO,… thì sản phẩm của Việt Nam mới bán được tại Hàn uốc và các nước kh tính khác như Nhật Bản, Mỹ, Châu Âu. ui định của Hàn Quốc là rất chặt chẽ, một số qui định thậm chí còn khó hơn cả của Mỹ và Nhật Bản. Các mặt hàng mà các nhà nhập khẩu lớn hàng đầu của Hàn uốc như Tập đoàn - holdings và Coupang có nhu cầu nhập khẩu từ Việt Nam về nông sản gồm các sản phẩm gia vị, nước chấm; cCác loại mì, miến, ph và sản phẩm từ gạo đã đ ng g i thành phẩm; hải sản đông lạnh, đ ng hộp thành phẩm; hoa quả sấy khô hoặc cấp đông cà phê, sô cô la, hạt điều, tiêu, quế, hồi đồ khô như thịt bò khô, gà khô, cá bò tẩm gia 2
Trang 11
vị, mực khô; Quả tươi như dừa, dứa, chuối, xoài, thanh long và một số mặt hàng thực phẩm chế biến khác. Từ sự cần thiết như trình bày trên, việc nghiên cứu đưa ra các định hướng và giải pháp ph hợp để thúc đẩy lĩnh vực chế biến nông sản của Việt Nam phát triển, đủ sức sản xuất ra những sản phẩm nông sản xuất khẩu, đáp ứng yêu cầu nhập khẩu của thị trường Hàn uốc, trong khung khổ V TA, trong thời điểm này, là hết sức cần thiết nh m tăng nhanh giá trị xuất khẩu và đ ng g p vào sự phát triển của nền kinh tế Việt Nam. Từ sự phân tích về tính cấp thiết trên, để bảo đảm tính thời sự, cấp thiết và có ý nghĩa về lý luận và thực tiễn, tác giả lựa chọn đề tài luận văn là “M t i i ph p t n c n n Nhà n c đ i i nh ực chế iến n n n ất h à th t n àn c . 2. Mục tiê à mục đích của đề tài Mục tiêu của đề tài là đề xuất một số định hướng và giải pháp về tăng cường quản lý Nhà nước đối với lĩnh vực chế biến nông sản của Việt Nam theo hướng đẩy mạnh xuất khẩu vào thị trường Hàn uốc những năm tới. Mục đích của đề tài là nh m nâng cao hiệu lực và hiệu quả của hoạt động LNN đối với lĩnh vực chế biến nông sản xuất khẩu vào thị trường Hàn uốc trong bối cảnh thực thi Hiệp định VKFTA những năm tới. 3. Đ i t ợn à phạm i n hiên cứ 3.1. Đối tượng nghiên cứu Luận văn tập trung nghiên cứu vấn đề quản lý của Nhà nước - phương diện tìm kiếm các giải pháp tăng cường công tác quản lý Nhà nước, đối với việc sản xuất và xuất khẩu các mặt nông sản chế biến theo hướng gia tăng xuất khẩu vào thị trường Hàn uốc trong khung khổ V TA và bối cảnh hội nhập, phát triển của những năm tới. 3.2. Phạm vi nghiên cứu 3
Hiển thị 11 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!