Ky thuat dien giai 139 cau ky thuat dien com

UN
Uni24h
0 lượt tải
19
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

GIẢI 139 CÂU KỸ THUẬT ĐIỆN CUỐI KỲ NGƯỜI GIẢI: NGUYỄN TIẾN ĐƯỢC – CNSPM K64 Link file 139 câu: drive.google.com/file/d/1mspghdG5eeJd5guibA2mUp4p- 1o7eoem/view?usp=sharing Câu 1: a/ Sai do biểu thức đúng U = Ri − Ldi2 ab 1 dt i2 b/ Sai do biểu thức đúng Uab = R.i1 − L. 2 2 c/ Đúng theo định luật Kiếc-hốp 1 d/ Sai vì c/ đúng Câu 2: W = 1 Li2 khi i giảm 2 lần → W giảm 4 lần → b/ đúng L 2 L Câu 3: a/ U sớm pha hơn i => Tải có tính điện cảm => Đúng b/ U chậm pha hơn i => Tải có tính điện dung => Đúng c/ U̇ = 50 + 50j = 50√2∠π 4 İ = 5 − 5j = 5√2∠ − π 4 => U sớm pha π hơn i => Tải phải có tính thuần cảm => Sai 2 d/ U̇ = 40 − 30j = 50∠ − 0,64 İ = 12 + 16j = 20∠0,93 => U chậm pha π hơn i => Tải có tính thuần dung => Đúng 2 Câu 4: iL(t) = Im sin(ωt) a/ Ta có uL(tcuu duong than cong . com) = L.didt(t) = L.d(Im.dtsinωt) = L.Im.d(sindtωt) → đúng b/ Um = UL = XL.Im = L.ω.Im → đúng c/ Dễ thấy U sớm pha hơn i một góc π L 2 π π → UL = L.ω.Im.sin(ωt + ) mà đáp án lại là − → sai 2 2 d/ Công thức => đúng u(t) = 100√2sin(314t + 80o) (V) Câu 5: { i(t) = 10√2sin(314t − 10o) (V) P = UI.cosφ = UI.cos(80 + 10) = 0 → d/ Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 2

Câu 6: XL = XC = R = 20Ω ;U = 200V Sử dụng phương pháp biến đổi tương đương, dễ thấy XL và XC bằng nhau về giá trị nhưng ngược dấu nên tương đương ngắn mạch. Lúc này: U Ztổng = R = 20 = I U 200 → I = = = 10A → a/ Z 20 Câu 7: - Ta có mômen mở máy của động cơ không đồng bộ: 3.p.U2.R′ M = 2 m 2πf.[(R + R′ )2 + (X + X′ )2] 1 2 1 2 3.2.2202.0,245 = = 57,23 (Nm) 2π.50.[(0,36+0,245)2+(0,955+0,94)2] Khi mở máy giảm điện áp đi 20% U → M < (100% − 20%)2M đm c m → M < (80%)2.57,23 = 36,6 (Nm) → a/ c Câu 8: a/ P = 35540 + 10000 = 45540 → sai b/ I = P1 = 35440 = 89,74A → sai 1 √3.U .cosφ √3.380.0.6 d 1 c/ Q = P .tanφ = 35540.4 = 47386,7VAr 1 1 1 3 Q Q1 + Q2 cosφ = 0,9 → tanφ = 0,484 = = P P1 + P2 47386,7 + Q2 → 0,484 = cuu duong than cong . com→ Q2 = −25330,7VAr 45540 → Q = Q1 + Q2 = 22056VAr → đúng S (√P2+Q2) (√455402+220562) d/ I = = = = 76,88A → sai √3.Ud √3.Ud √3.380 Câu 9: c/ Câu 10: c/ Câu 11: Khi khóa K chuyển từ a sang b → W ↓ → U = W2 .U ↑→ d/ đúng 1 2 W 1 1 U2 ↑ → I2 ↑ → P ↑ → số chỉ oát kế tăng → c/ sai I2 ↑ → I1 ↑ → a/ b/ đúng Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 3

Câu 12: =======> Khi điều chỉnh tăng số vòng dây W2 W2 U2 = U1. tăng do U1 không đổi → I2 tăng → I1 cũng tăng → c/ W1 Câu 13: Khi dây quấn sơ cấp máy biến áp 3 pha chuyển từ Δ → Y → Điện áp mỗi pha giảm √3 lần → I0 giảm → a/ sai → U2 giảm √3 lần → b/ đúng → ΔP giảm → c/ d/ sai Câu 14: Khi ngắt khóa K → IBC = 0 I và IAB không đổi → d/ đúng IA = I − IAB = const → a/ sai IB = IAB − IBC = IAB → IB tăng → b/ đúng IC = IBC − I = −I → IC giảm → c/ đúng Câu 15: S 2.103 I = đm = = 5,26(A) → a/ đúng 1đm U 380 1đm P = S .cosφ = 2.103.0,8 = 1,6 (kW) → b/ đúng tải đm Ptải 1,6 P1 = = = 1,65 (kW) n 0,97 → ΔP = |P1 −cuu duong than cong . comPtải| = 0.05 (kW) = 50W → c/ sai Câu 16: Do chỉ thêm tụ nên công suất không đổi → P1 = Ptải → a/ sai → P1 = √3.Ud.I1.cosφ1 = √3.380.100.0,6 = 39490,76W Q = Q = P .tanφ = 39490,76.3 = 29618VAr → b/ đúng 1 tm 1 4 Q = P (tanφ − tanφ) = 39490,76(4 − 3) = 23036VAr →c/ sai C 1 1 3 4 Câu 17: c/ Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 4

Câu 18: U1 Imở = √(R + R′ + r )2 + (X + X′ )2 1 2 m 1 2 Imở2 > Imở3 Im giảm;M tăng → {r < r → b/ đúng mở2 mở3 Câu 19: c/ Câu 20: Ta có: Rư n = n0 − .Iư K 0,15 → n = 1000 − .40 = 900 → K = 0,06 K Tương tự: 0,15 + R 600 = 1000 − .40 → R = 0,45(Ω) 0,06 Câu 21: Pđm = 1KW;Uđm = 200V;Rkt = 200Ω; Rư = 1,5Ω Eư = Uđm + Rư.Iư Ta có { I = I + I ư đm kt Pđm 1000 Iđm = = = 5 A Uđm 200 Uđm 200 Ikt = = = 1 A Rkt 200 → Iư = 6 cuu duong than cong . com → Eư = 200 + 1,5.6 = 209 V → a/ Câu 22: - Tại thời điểm t: Xét hình a) u>0; i>0 và u,i ngược chiều → P < 0 → Nhận công suất → c/ Câu 23: - Khi f tăng XL tăng I3 giảm do trở tăng → {X giảm → {I tăng do trở giảm(U = const) C 2 I2 tăng nhưng I3 lại giảm nhiều hơn → I1 giảm Loại c/ và d/ Tại Oát kế:R.I2 mà I tăng → Oát kế tăng → loại a/→ chọn b/ 2 2 Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 5

Câu 24: - Dễ thấy U chậm pha hơn I một góc α → UL > UC → chọn c/ Câu 25: - Tương tự ta có U sớm pha hơn I một góc α → UL < UC → XL > XC → chọn d/ Câu 26: Câu 27: - Dễ thấy XL và XC bằng nhau về giá trị nhưng ngược chiều → Tương đương ngắn mạch → Ztổng = R = 10Ω → I = U = 100 = 10 A → chọn d/ Z 10 Câu 28: - Dễ dàng ta nhận thấy I ̇ sớm pha hơn I ̇ một góc π 1 2 6 → Chọn c/ Câu 29: c/ Câu 30: d/ Câu 31: Pđm 1000 I = = = 6,25A → Chọn b/ Uđm.ηđm 200.0,8 Câu 32: Ta coi pha I là 0o → i = 10∠0o Vì mạch song song nên ta có:1cuu duong than cong . com1 5 + 5j i (R + X ) = i (R + X ) → i = 10∠0o. = 10j 1 1 1 2 2 2 2 5 − 5j → I2 = 10A → a/ đúng Theo định luật Krechhoff 1: İ = i + i = 10 + 10j → I = 10√2 → b/ đúng 1 2 2 2 2 2 Q = −I XC − I2X2 + I1X1 = 5((−10√2) − 10 + 10) = −1000 VAr P = I2R + I2R = 1000 W → S = √P2 + Q2 = 1414,2 VA → chọn d/ 1 1 2 2 Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 6

Câu 33: Dễ thấy I và I vuông pha → I = √I2 + I2 1 2 1 2 → 5 = √I2 + 42 → I = 3A 1 1 Ta có: P = 90 = I2.R → R = 10Ω 1 UR.UC 10.3 XC = = = 7,5 → chọn c/ I2 4 Câu 34: Khi U=100V và f=50Hz thì ta có U2 Q = I2X = = 200 → L = 0,16(H) { L L L 2πfL Q = −I2X = −U22πfC = −400 → C = 1,273.10−4(F) C C C Tương tự khi có U=200V,f=100Hz ta có: QL = 400 VAr {Q = −3200 VAr → Chọn a/ C Câu 35: Ta có: Theo định luật Krechhoff 1: İ = I ̇ + I ̇ 1 2 Theo định luật Krechhoff 2: İR + I ̇ (R + X ) = U̇ 10İ + (4 − 12j)I ̇ = 100 { 2 2 C → { 2 İR + I ̇ (R + X ) = U̇ 10İ + (9 + 8j)I ̇ = 100 1 1 L 2 → chọn b/ Câu 36: c/ Câu 37: c/ cuu duong than cong . com Câu 38: S 100.103 Ta có: I = đm = = 10(A) đm U 10000 1đm U 0,04.104 z = u . 1đm = = 40 n n I 10 đm P0 1050 R + R′ = R = = = 10,5(Ω) → { 1 2 n I2 102 đm X + X′ = X = √z2 − R2 = √402 − 10,52 = 38,6 1 2 n n n R1 = R2 = 5,25Ω → { X = X = 19,3 → chọn b/ 1 2 Câu 39: Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 7

Câu 40: c/ Câu 41: b/ Câu 42: b/ Câu 43: b/ Câu 44: b/ Câu 45: Ta có: İ = U = 220 = 3,17 − 3,17j → I = 4,49(A) √3Z √3(20+20j) P = RI2 = 4,492.20 = 403(W) → chọn d/ Câu 46: Ta có Z = 10.e−j36,9o tổng → Góc pha − 36,9o nên chắc chắn có R và C hoặc R và L,C → chọn c/ Câu 47: c/ Câu 48: c/ Câu 49: Áp dụng định luật Krechhoff 2 => chọn c/ Câu 50: b/ Câu 51: cosφ = 1 → S = P → P = √P2 + (QL − QC)2 → |QC| = QL Mà QL = UIsinφ = 380.24.sin0,52 = 4560,4 VAr U2 |QC| = XCcuu duong than cong . com= U22πfC = 4560,4 → C ≈ 100μF → chọn c/ Câu 52: UR = I.R mà I không đổi → UR không đổi UL = I.2πfL → UL tăng I UC = → UC giảm 2πfC → Chọn a/ Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 8

Câu 53: Khi đóng khóa K => IB,IC không đổi IA tăng do có thêm tụ bù → IN cũng tăng → chọn a/ Câu 54: Pđm 8 Pđộng cơ = = = 10KW ηđm 0,8 1500.2π nđm = 1500 vòng/phút → ω = = 50π (rad/s) 60 Pđộng cơ → Mđm = = 63,7Nm → chọn a/ ω Câu 55: Có Imở = 1,5Iđm = 1,5.25 = 37,5A Uđm → Rmở + Rkt = Rmở + 0,15 = = 5,87 → Rmở = 5,7Ω → chọn b/ Imở Câu 56: P 10.103 Có I = đm = = 24,11A → chọn c/ pha η√3U cosφ 0,75.√3.380.0,84 d Câu 57: u = 220√2sin(ωt);i = 22√2sin(ωt − 45o) 1 → U = 220V;I = 22Ω;φ = 45o 1 P = UI cosφ = 220.22.cos45o = 3422W 1 QL = UI1 sinφ = 3422VAr cosφtm = 1 → |QC| = QL = 3422VAr I = S = P =cuu duong than cong . com3422 = 15,5A → chọn d/ U U 220 Câu 58: Khi khóa K đóng → IB,IC không đổi IA tăng do có thêm tụ điện → IN tăng → chọn d/ Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 9

Câu 59: Khi thêm điện trở thì đường (n,M) sẽ thấp hơn đường đặc tính cơ tự nhiên => chọn b/ Câu 60: cosφ càng cao thì tổn hao càng ít → hiệu suất cao → η càng cao → chọn c/ Câu 61: Ud 220 Xét đoạn nối Y:IY = Ipha = = √3R √3R √3Ud 220√3 Xét đoạn nối Δ:IΔ = √3Ipha = = R R 220 220√3 Id = IY + IΔ = + → chọn c/ √3R R Câu 62: Khi ngắt khóa K → IB,IC không đổi Lúc này IA giảm → IN giảm → chọn d/ Câu 63: cuu duong than cong . com Xét đoạn nối tam giác ta có: I3 = √3I2 = 30√3 = 52A P = 3I2R + 3I2R = 3.262.6 + 3.302.4 = 22970W 1 1 2 2 Q = 3I2X − 3I2X = 3.262.6 − 3.302.12 = −20232VAr 1 1 2 2 Q tanφ = = −0,88 → cosφ = 0,75 → chọn c/ P Câu 64: c/ Câu 65: Đầu tiên ta có: Mmở > Mc Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 10

a/ Đối nối Y thành Δ → M′ = Mmở = 140.1,4 = 65,3 < M = 100 → loại mở 3 3 C b/ Dùng cuộn dây cám kháng với Umở = 0,7Uđm → M′ = 0,72.M = 96 < M → loại mở mở c c/ Dùng máy biến áp tự ngẫu với tỉ số K=1,5 Mmở 140.1,4 M′ = = = 87 < M → loại mở K2 1,52 C d/ Tương tự b/ => chọn d/ Câu 66: Pđm Ipha = = 17,16A → chọn a/ η√3Ud cosφ Câu 67: Ta có: nđm Uđm − IưđmRư 1200 200 − 73.0,15 = → = → n = 946(vòng/phút) n U − IưđmRư n 160 − 73.0,15 → chọn d/ Câu 68: U2 3802 R = d = = 1444Ω đèn P 100 Ud Iđèn = = 0,263A Rđèn I = 10Iđèn = 2,63A → chọn b/ Câu 69: U2 U2 P = → R = mà g được ghép song song R P → g = P =cuu duong than cong . com4.10−2 = 1.10−6S U2 2002 1 1 W = CU2 → 2.10−2 = C.2002 → C = 1.10−6F → chọn b/ E 2 2 Câu 70: P = UIcosφ = 100.50.cos(−53o + 37o) = 4806W Q = UIsinφ = −1378VAr S = UI = 5000VA P cosφ = = 0,96 S → chọn b/ Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 11

Câu 71: Ta có tỉ số: U1 W2 6000.200 = → U2 = U2 W1 3000 = 400(V) Hình a) nối Y-Y => U′ = U 2 2 Hình b) nối Δ − Y => U′ = √3U 2 2 Hình c) nối Y − Δ => U′ = U2 2 √3 Hình d) nối Δ − Δ =>U′ = U 2 2 → chọn d/ Câu 72: Do hai máy có cùng Sđm,Uđm mà UnI > UnII nên I1I < I1II → chọn c/ Câu 73: d/ Câu 74: d/ Câu 75: ======> Sau khi biến đổi tam giác về hình sao ta có: XL3 − XC1 = j6 − j6 = 0 → Z// = 0 3 → Ztổng = R1cuu duong than cong . com+ X3L1 = 13 + j6 → chọn c/ 3p.U2.r′ Câu 76: Công thức đúng: a/ M = 21 2 r′ 2 s.u.[(r + 2) +(X +X′ ) ] 1 s 1 2 Câu 77: Sử dụng định luật Krechhoff 2 ta có: ̇ ̇ ̇ ̇ 4 + 3j I2(R2 + X2) = I1R1 → I1 = I2. 5 Sử dụng định luật Krechhoff 1 ta có: ̇ ̇ ̇ ̇ 9 + 3j I = I1 + I2 = I2. 5 Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 12

Lại có: U̇ = I ̇ R → I ̇ = 100 = 20(A) → I ̇ = 16 − 12j → I = 20A 1 1 1 5 2 2 P = I2R + I2R = 3600W 1 1 2 2 Q = I2X = 1200VAr 2 2 → chọn c/ Câu 78: Q = I2X + I2X − I2X = 1485,8VAr → chọn a/ L 1 L1 2 C Câu 79: a/ Câu 80: b/ Câu 81: Pn 800 Un 20 rn = = = 0,08Ω;zn = = = 0,2Ω I2 1002 I 100 1n 1n → xn = √zn2 − rn2 = √0,22 − 0,082 = 0,183Ω → chọn d/ Câu 82: c/ Câu 83: UL = UC Dễ thấy khi U,I cùng pha → { U = U → chọn a/ R Câu 84: cuu duong than cong . com P = I2R + I2R + I2R = 10(32 + 42 + 52) = 500W 2 1 → chọn d/ Câu 85: P 40.103 cosφ = đm = = 0,78 → chọn a/ UđmIđmη 380.157.0,86 Câu 86: a/ Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 13

Câu 87: U 200 Ztổng = = = 50A I 4 R = √Z2 − X2 = √502 − 302 = 40Ω tổng L P = I2R = 42.40 = 640W → chọn a/ Câu 88: Ta có f = pn1 → n = f.60 → n = n (1 − s ) 60 1 p đm 1 đm a) n1 = 750;nđm = 720 b)n1 = 30000;nđm = 29100 =>{c)n = 30000;n = 29100 → chọn b/ 1 đm d)n1 = 24000;nđm = 23040 Câu 89: c/ Câu 90: Pđm 8 Pđộng cơ = = = 10KW ηđm 0,8 2π ωđm = nđm. = 50π 60 P 10.103 → M = động cơ = = 63,7Nm → chọn a/ đm ω 50π đm Câu 91: Dễ dàng ta có cuộn dây chứa L và R - Khi nối vào nguồn điện 1 chiều: R = U = 200 = 40Ω I 5 - Khi nối vào nguồn điện xoay chiều: Z = U = 50Ω → XLcuu duong than cong . com= √Z2 − R2 = 30Ω = 2πfLI→ L = 0,095(H) → chọn d/ Câu 92: Ta có U̇ İ = 1 = 400 − j200 (R + R′ ) + (X + X′ )j 1 2 1 2 ̇ U2′ → U′ = I.Z′ → U = = 196,9V 2 2 k Câu 93: b/ Câu 94: d/ Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 14

Câu 95: =========> Sau khi biến đổi tam giác thành hình sao ta có: XC3 + XL = −3j + 9j = 6j XC2.6j −3j.6j → Z// = = = −6j → XC1 + Z// = −3j XC2 + 6j −3j + 6j Áp dụng các định luật Krechhoff: İ = I ̇ + I ̇ İ = I ̇ + I ̇ 1 2 İ = 20j 1 2 I ̇ (−3j + 9j) {I ̇ X = I ̇ (X + X ) → I ̇ = 2 = −2I ̇ → { I ̇ = 40j 1 C2 2 C3 L 1 −3j 2 1 U = İX + I ̇ X I ̇ = −20j C1 1 C2 { 180 = −3jİ − 3jI ̇ 2 1 → I = 20A → chọn a/ Câu 96: c/ Câu 97: Có: ΔPst = P0 = 220W ΔP = β2.P = 0,52.1000 = 250W → chọn d/ đ n Câu 98: b/ Câu 99: Chuyển mạch tcuu duong than cong . comừ tam giác về hình sao: Z 24 + 18j ZY = = = 8 + 6j 3 3 Ud I1 = = 22A √3(8 + j6) P 9,85.103 I = 1 = = 18,7A 2 √3U cosφ √3.380.0,8 d Q1 = P1.tanφ = 7,39 KVAr P = 3I2R = 3.222.8 = 17,6KW 2 1 Q = 3I2X = 3.222.6 = 8,7KVAr 2 1 Ptm = P1 + P2 = 21,45KW → {Q = Q + Q = 16,09KVAr → chọn a/ tm 1 2 Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 15

Câu 100: Ta có: 60f − n n1 − nđm p đm Sđm = = 60f = 0,04 n1 p 1 − s P = 3r′ . .I′2 = 1125W cơ 2 s 2 ΔP 3R′ I′2 P = đ2 = 2 2 = 18750W đt S S đm đm Pđt.p Mđt = = 119,4Nm ω P2 = Pđt − ΔPđ2 − ΔPcf = 17300W → chọn b/ Câu 101: Theo định luật Krechhoof 2: U 2 U 2 I2X = I2 X → ( ) .X = ( ) X C C RL L X C √R2 + X2 L C L U2 U2 → = .XL X R2 + X2 C L (R2 + X2) 62 + 82 → X = L = = 12,5Ω → chọn d/ C X 8 L Câu 102: b/ Câu 103: a/ Câu 104: c/ cuu duong than cong . com Câu 105: Dễ thấy X2,X3 cùng giá trị nhưng ngược dấu nên X23 tương đương ngắn mạch → X123 = X1 → I1 = I U̇ 100 → İ = = = 10∠ − 63,86o = I (R + R ) + (X + X ) 8 + 6j 1 1 1 ̇ 100 U1 = I1(R1 + X1) = (3 − 4j) = −50j 8 + 6j ̇ 50j I2 = − = −5j → I2 = I3 = 5A → chọn d/ X2 Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 16

Câu 106: u(t) = 100√2sin(314t + 80o) V i(t) = 10√2sin(314t + 20o) A → φ = 60o P = UIcosφ = 100.10.cos60 = 500W Q = UIsinφ = 866 VAr S = UI = 1000VA → chọn b/ Câu 107: - Khi K mở: U2 802 R = R = = 10Ω P 640 U = √(U2 + U2) = √602 + 802 = 100V R C UR 80 I = = = 8A R 10 UC 60 XC = = = 7,5 I 8 - Khi K đóng: X′ = 2X → Z = √R2 + 4X2 = √102 + 4.7,52 = 18 C C C U 100 I = = = 5,56A Z 18 P = RI2 = 10.5,562 = 309,136W UC = 83,4V → UR = 55,17A Câu 108: U 100 I = = = 2 → UL = IXL = 2.40 = 80 √R2 + Xcuu duong than cong . com2 √302 + 402 L → chọn c/ Câu 109: Pđm 1 P = = = 1,25KW ηđm 0,8 ΔP = P − Pđm = 1,25 − 1 = 0,25KW → chọn c/ Câu 110: Z1 = R2 + XL1 = 10 + j (10 + j).−j 1 Z// = = − j 10 + j − j 10 → Ztổng = R1 + Z// + XL2 = 1,5 UAB = Ztổng.I = 15V → chọn a/ Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 17

Câu 111: İ = I ̇ + I ̇ = I ̇ + I ̇ 1 2 R C 200 2sin(ωt − π) U U 100 + 200√2sin(ωt) √ 2 → İ = R + C = + R 1 10 10 ωC ̇ π → I = 10 + 20√2sin(ωt) + 20√2sin(ωt − ) → chọn a/ 2 Câu 112: a/ Câu 113: a/ Câu 114: - Khi đóng khóa K → IB,I không đổi IA giảm → IC tăng → chọn a/ Câu 115: Z = √R2 + (XL − XC)2 = R = 10 U → I = = 22A Z UR = IR = 220V → {UC = IXC = 440V → chọn b/ UL = IXL = 440V Câu 116: c/ Câu 117: E 400 Bm = cuu duong than cong . com4,44.f.W1.S = 4,44.50.800.18.10−4 = 1,25(T) → chọn b/ Câu 118: ΔP = P = I2R → R = 200.1,22 = 138,8Ω st 0 0 0 U1đm 400 zn = = = 333,3Ω I 1,2 xth = √zn2 − R2o = 303Ω U1đm K = = 11,1 → chọn a/ U2đm Câu 119: c/ Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 18

Câu 120: I1W1 400.1 I1W1 = I2W2 → W2 = = = 80 vòng → chọn b/ I2 5 Câu 121: P 2.103 I = đm = = 12,5A → chọn a/ đm U η 200.0,8 đm đm Câu 122: b/ Câu 123: c/ Câu 124: a/ Câu 125: a/ Câu 126: Biến đổi tam giác về hình sao ta được: I2 = √3I1 = 131,6(A) Z1 4 ZY = = 1 − j 3 3 → P = 3I2R + 3I2R = 3.131,62.1 + 3.131,62.1 = 103911W 2 đ 2 1 4 Q = 3I2X + 3I2X = 3.131,62.2 + 3.131,62.− = 34637VAr 2 đ 2 1 3 Q 1 tanφ = = → cosφ = 0,95 → chọn d/ P 3 Câu 127: Áp dụng các định luật Krechhoff: ̇ ̇ 19j 1 ̇ I2 = I1 − = − I1 ̇ cuu duong than cong . coṁ 38j 2 I2XL = I1XC ̇ ̇ ̇ ̇ → ̇ I1 I = I1 + I2 I = İR + I ̇ X = U̇ 2 2 L I ̇ I ̇ 1 R − 1 X = U̇ { { 2 2 2 ̇ 380 → I1 = = 10 + 10j → I1 = 14,14A 19 − 19j I ̇ İ = 1 = 5 + 5j → I = 7,07A 2 I ̇ I ̇ = − 1 = −5 − 5j → I = 7,07A 2 2 2 UR = I.R = 7,07.38 = 268,66V → chọn a/ Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 19

Câu 128: a/ Câu 129: b/ Câu 130: c/ Câu 131: b/ Câu 132: d/ Câu 133: b/ Câu 134: c/ Câu 135: d/ Câu 136: b/ Câu 137: d/ Câu 138: d/ Câu 139: d/ cuu duong than cong . com Nguyễn Tiến Được – CNSPM K64 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Hiển thị 19 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!