Khung NLS Tiếng Anh 8 - Global Success

LI
lienhejb
0 lượt tải
4
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

UBND ……………… TRƯỜNG THCS ……………. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH 7 NĂM HỌC 2025–2026 (bổ sung tích hợp Năng lực số theo Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT) Trường: THCS ……………. Giáo viên thực hiện: ……………….. - ĐT: …………….. Năm học: 2025-2026 I. Mục tiêu Giúp học sinh phát triển đồng thời năng lực ngôn ngữ và năng lực số theo Khung năng lực số ban hành kèm Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT. Học sinh có khả năng sử dụng công cụ công nghệ để tìm kiếm thông tin, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo nội dung tiếng Anh và ứng xử có trách nhiệm trong môi trường số. Kế hoạch tập trung vào việc phát triển các NLS thông qua các hoạt động sử dụng công nghệ số, tương ứng với yêu cầu của mức độ Trung cấp 1 (TC1) II. Tích hợp năng lực số theo từng bài học Unit/ Chủ đề Miền NLS Trọng tâm Mã NLS (TC1-Lớp 8) Hoạt động Tích hợp NLS cụ thể Công cụ/ Kỹ thuật số đề xuất HỌC KỲ I Unit 1: LEISURE TIME 3. Sáng tạo nội dung số; 2. Giao tiếp & HT. 3.1.TC1a; 2.1.TC1a Vlog Sở thích (My Hobby Vlog): Học sinh quay video ngắn hoặc tạo Slide giới thiệu một hoạt động giải trí yêu thích. Sử dụng nhạc nền và hiệu ứng để tăng tính hấp dẫn. Chia sẻ lên Padlet lớp. Sáng tạo: CapCut (Video), Canva (Slide). Chia sẻ: Padlet. Unit 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE 1. Khai thác dữ liệu & TT; 3. Sáng tạo nội dung số. 1.1.TC1c; 3.2.TC1a Chuyện kể qua ảnh (Photo Story): Tìm kiếm hình ảnh đối lập giữa "Thành thị vs Nông thôn". Tạo một bộ sưu tập ảnh số (Digital Album) có chú thích tiếng Anh để so sánh hai lối sống. Tìm kiếm: Google Images (Lọc ảnh Creative Commons). Trình bày: Google Photos hoặc Powerpoint. Unit 3: TEENAGERS 2. Giao tiếp & 2.5.TC1a; Góc Tâm sự Số (Teen Forum): Tương tác: Padlet (Chế độ

Trang 2

HT; 4. An toàn số. 4.2.TC1a Tham gia thảo luận ẩn danh trên bảng tin lớp học về áp lực tuổi teen. Thực hành "Netiquette" (Văn hóa mạng): bình luận lịch sự, tôn trọng và không bắt nạt qua mạng (Cyberbullying). ẩn danh/Bình luận). An toàn: Thảo luận quy tắc ứng xử mạng xã hội. Unit 4: ETHNIC GROUPS OF VIET NAM 1. Khai thác dữ liệu & TT; 3. Sáng tạo nội dung số. 1.2.TC1a; 3.1.TC1b Bảo tàng Văn hóa ảo (E￾Museum): Tìm kiếm thông tin về một dân tộc thiểu số (trang phục, lễ hội). Thiết kế một trang trình chiếu (Slide) như một gian trưng bày trong bảo tàng ảo. Tra cứu: Wikipedia, Google Search. Thiết kế: Google Slides / Canva. Unit 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS 2. Giao tiếp & HT; 3. Sáng tạo nội dung số. 2.4.TC1a; 3.1.TC1a Wiki Phong tục (Culture Wiki): Làm việc nhóm trên văn bản chung để viết một bài giới thiệu về phong tục ngày Tết. Chèn hình ảnh và video minh họa vào bài viết. Hợp tác: Google Docs (Soạn thảo cộng tác). Nguồn: YouTube (Chèn video minh họa). Unit 6: LIFESTYLES 5. Giải quyết vấn đề; 1. Khai thác dữ liệu. 5.2.TC1a; 1.2.TC1a Khảo sát Lối sống (Lifestyle Survey): Tạo biểu mẫu khảo sát online về thói quen ăn uống/ngủ nghỉ của các bạn trong lớp. Xem kết quả tự động để đưa ra nhận xét về lối sống của lớp mình. Công cụ: Google Forms (Tạo câu hỏi). Phân tích: Xem biểu đồ kết quả trên Forms. HỌC KỲ II Unit 7: ENVIRONMENTAL PROTECTION 1. Khai thác dữ liệu & TT; 3. Sáng tạo nội dung số. 1.1.TC1a; 3.1.TC1a Triển lãm Xanh (Digital Gallery): Tìm kiếm hình ảnh ô nhiễm địa phương. Thiết kế E￾Poster đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường. Trưng bày sản phẩm trên nền tảng lớp học ảo. Tìm kiếm: Google Search. Thiết kế: Canva. Unit 8: SHOPPING 2. Giao 2.1.TC1a; - HS làm việc nhóm để lên ý Thiết kế:

Trang 3

tiếp & HT; 5. Giải quyết vấn đề. 5.2.TC1a tưởng cho một gian hàng (Stall). - Thiết kế Tờ rơi điện tử (Digital Flyer) quảng cáo sản phẩm. - Sử dụng AI (Google Voice) để tự kiểm tra và luyện phát âm các từ vựng khó (/sp/, /st/) trước khi thuyết trình. Canva. Luyện tập: Google Voice (Check âm). Unit 9: NATURAL DISASTERS 1. Khai thác dữ liệu & TT; 2. Giao tiếp & HT. 1.1.TC1c; 2.4.TC1a - HS sử dụng bản đồ vệ tinh để quan sát dấu vết thiên tai thực tế. - Hợp tác nhóm trên văn bản trực tuyến để soạn thảo "Cẩm nang an toàn" (Safety Guide) (Những việc cần làm trước/trong/sau thảm họa). Quan sát: Google Earth. Hợp tác: Google Docs. Đánh giá: Google Forms. Unit 10: COMMUNICATION IN THE FUTURE 4. An toàn số; 3. Sáng tạo nội dung số. 4.2.TC1a; 3.1.TC1b Thông điệp Tương lai (Time Capsule): Quay video (Vlog) đóng vai người ở năm 2050 mô tả cách liên lạc. Thảo luận về an toàn bảo mật khi giao tiếp với AI/Chatbot. Sáng tạo: CapCut / Flip. An toàn: Thảo luận bảo mật thông tin. Unit 11: SCIENCE AND TECHNOLOGY 1. Khai thác dữ liệu & TT; 3. Sáng tạo nội dung số. 1.1.TC1a; 3.2.TC1a Review Công nghệ (Tech Reviewer): Viết bài đánh giá một ứng dụng/thiết bị công nghệ. Đăng tải lên Bảng tin số (Digital Wall) gồm hình ảnh, đánh giá sao. Tìm hiểu về bản quyền phần mềm. Trình bày: Padlet (Dạng Timeline). Luật: Tìm hiểu Creative Commons. Unit 12: LIFE ON OTHER PLANETS 3. Sáng tạo nội dung số; 3.1.TC1a; 5.1.TC1a Hồ sơ Người ngoài hành tinh (Alien Profile): Thiết kế "Căn cước công Thiết kế: Canva. Công cụ:

Trang 4

5. Giải quyết vấn đề. dân" (ID Card) cho cư dân hành tinh khác. Sử dụng công cụ dịch thuật để mô phỏng giải quyết rào cản ngôn ngữ. Google Translate.

Hiển thị 4 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!