Kế hoạch giáo dục Năng-Lực-Số-Anh-9

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
5
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

UBND ……… TRƯỜNG THCS ……….. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……..., ngày 18 tháng 11 năm 2025 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH 9 NĂM HỌC 2025 - 2026 (bổ sung tích hợp Năng lực số theo Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT) Trường: ……………………… Giáo viên thực hiện: ………………………. Năm học: 2025-2026 I. Cơ sở xác định năng lực số - Căn cứ Khung Năng lực số của người học Việt Nam theo Thông tư 02/2025/TT￾BGDĐT gồm 6 miền và 24 năng lực thành phần THCS - NLS (CL). Đối chiếu với khung phân phối chương trình Tiếng Anh lớp 9 của nhà trường hiện hành. II. Mục tiêu Giúp học sinh phát triển đồng thời năng lực ngôn ngữ và năng lực số theo Khung năng lực số ban hành kèm Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT. Học sinh có khả năng sử dụng công cụ công nghệ để tìm kiếm thông tin, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo nội dung tiếng Anh và ứng xử có trách nhiệm trong môi trường số. Kế hoạch tập trung vào việc phát triển các NLS thông qua các hoạt động sử dụng công nghệ số, tương ứng với yêu cầu của mức độ Trung cấp 2 (TC2) III. Tích hợp năng lực số theo từng bài học Unit/ Chủ đề Miền NLS Trọng tâm Mã NLS (TC2-Lớp 9) Nội dung CDS & NLS Tích hợp Gợi ý Thời điểm (Tiết) Hình thức Dạy học Unit 1: LOCAL ENVIRON MENT 1. Khai thác dữ liệu & TT; 5. Giải quyết vấn đề. 1.1.TC2b; 5.2.TC2b NLS: Tìm kiếm thông tin; Phân tích/Lọc dữ liệu. CDS: Trung thực, tôn trọng bản quyền (khi giới thiệu sản phẩm). Tiết 4-5 (A Closer Look 2/Communicati on): Tìm kiếm thông tin về sản phẩm địa phương. Vận dụng công cụ số để phân tích ưu nhược điểm. Tìm kiếm: Google Search (lọc kết quả); Xử lý DL: Google Sheets/Excel. Unit 2: CITY LIFE 1. Khai thác dữ liệu & TT; 3. Sáng tạo nội dung 1.2.TC2a; 3.1.TC2a NLS: Đánh giá dữ liệu; Sáng tạo (bài viết Tiết 6-7 (Skills 2/Project): Đánh giá các nguồn tin về vấn đề thành Đánh giá: Docs/Word (tổng hợp); Sáng tạo: Google

Trang 2

Unit/ Chủ đề Miền NLS Trọng tâm Mã NLS (TC2-Lớp 9) Nội dung CDS & NLS Tích hợp Gợi ý Thời điểm (Tiết) Hình thức Dạy học số. đa phương tiện). CDS: Ý thức sử dụng công nghệ để giải quyết vấn đề xã hội. phố. Thiết kế E-Newsletter hoặc bài viết đa phương tiện về giải pháp. Sites/Canva. Unit 3: HEALTHY LIVING FOR TEENS 4. An toàn; 2. Giao tiếp & HT. 4.3.TC2a; 2.5.TC2a NLS: An sinh số; Ứng xử mạng. CDS: Bảo vệ thông tin cá nhân, quản lý thời gian sử dụng thiết bị. Tiết 4 Communicatio n: Thảo luận về cách quản lý thời gian trên mạng để có lối sống cân bằng. Phân tích tình huống thực tế (tình trạng nghiện game, mạng xã hội). An toàn: Tài liệu về An sinh số; Thảo luận: Google Classroom/Zal o. Unit 4: REMEMBE RING THE PAST 5. Giải quyết vấn đề; 6. Ứng dụng AI. 3.2.TC2a; 3.3.TC2a NLS: Tích hợp nội dung; Thực thi bản quyền. CDS: Tôn trọng bản quyền nội dung lịch sử (hình ảnh, tài liệu). Tiết 7 (Project): Tạo video/slide về truyền thống/lịch sử. Tích hợp nội dung từ nhiều nguồn và tuân thủ bản quyền. Thực hành tạo sản phẩm đa phương tiện, lồng ghép giáo dục bản quyền. Giải pháp: Mindmeister (Sơ đồ tư duy); Mô phỏng: Công cụ AI tạo văn bản/ảnh đơn giản. Unit 5: OUR EXPERIEN CES 3. Sáng tạo nội dung số; 3.3. Thực thi bản quyền. 1.1.TC2b; 5.4.TC2a NLS: Duyệt/Tì m kiếm thông tin (khóa học, sự kiện). CDS: Sử dụng công cụ Tiết 3-4 (A Closer Look 2- Communicatio n): Tìm kiếm thông tin về các khóa học/sự kiện online. Nhận biết vai trò công nghệ Sáng tạo Video: CapCut/Clipc hamp. Bản quyền: Kho ảnh Pixabay/Pexel s.

Trang 3

Unit/ Chủ đề Miền NLS Trọng tâm Mã NLS (TC2-Lớp 9) Nội dung CDS & NLS Tích hợp Gợi ý Thời điểm (Tiết) Hình thức Dạy học số để học tập suốt đời. trong học tập suốt đời. Unit 6: VIETNAM ESE LIFESTYL E: THEN AND NOW 1. Khai thác dữ liệu & TT; 5. Giải quyết vấn đề. 5.2.TC2b; 1.2.TC2a NLS: Phân tích dữ liệu; Sử dụng công nghệ để giải quyết vấn đề. Tiết 7 (Project): So sánh lối sống xưa và nay bằng biểu đồ. Đánh giá nguồn thông tin lịch sử. Dạy học gắn thực tiễn, thực hành xử lý dữ liệu so sánh. Tìm kiếm: Google Scholar, kho tư liệu số; Xử lý DL: Google Sheets (so sánh số liệu). Unit 7: NATURAL WONDERS 5. Giải quyết vấn đề; 2. Giao tiếp & HT. 3.1.TC2a; 2.4.TC2a NLS: Sáng tạo nội dung số; Hợp tác độc lập. CDS: Tôn trọng bản quyền nội dung du lịch. Tiết 7 (Project): Tạo brochure/webs ite quảng bá kỳ quan thiên nhiên. Hợp tác độc lập trong việc phân công nhiệm vụ. Dạy học dựa trên dự án, Thiết kế: Google Sites; Truyền thông: Mạng xã hội/LMS. Unit 8: TOURISM 1.2.TC2a; 5.3.TC2a NLS: Đánh giá dữ liệu; Giải quyết vấn đề (ứng dụng du lịch). CDS: Bảo vệ quyền riêng tư khi du lịch (chia sẻ vị trí). Tiết 4 Communicatio n: Đánh giá các đánh giá/review du lịch online. Đề xuất giải pháp công nghệ cho du lịch (ví dụ: ứng dụng dịch thuật). Phân tích nguồn, thực hành brainstorming giải pháp. Unit 9: ENGLISH IN THE WORLD 1.1.TC2b; 2.4.TC2a NLS: Duyệt/Tì m kiếm; Giao tiếp/Hợp Tiết 4 Communicatio n: Tìm kiếm và thảo luận về sự Thực hành tìm kiếm nâng cao, sử dụng Google Docs để ghi chú

Trang 4

Unit/ Chủ đề Miền NLS Trọng tâm Mã NLS (TC2-Lớp 9) Nội dung CDS & NLS Tích hợp Gợi ý Thời điểm (Tiết) Hình thức Dạy học tác. CDS: Hợp tác trực tuyến, chia sẻ tri thức. khác biệt của các loại tiếng Anh. Hợp tác sử dụng công cụ số để trao đổi. chung. Unit 10: PLANET EARTH 3.1.TC2a; 2.3.TC2b NLS: Sáng tạo nội dung số (Infograp hic); Công dân số. CDS: Trách nhiệm công dân (tham gia các hoạt động cộng đồng an toàn). Tiết 7 (Project): Thiết kế Infographic về hệ sinh thái. Đánh giá ảnh hưởng của công nghệ đối với xã hội (bảo vệ môi trường). Dạy học gắn thực tiễn, thực hành thiết kế Piktochart. Unit 11: ELECTRO NIC DEVICES 5.1.TC2a; 4.1.TC2a NLS: Giải quyết vấn đề (Tư duy lập trình); Bảo vệ thiết bị/Dữ liệu. CDS: Nhận biết rủi ro và biết nhờ người lớn giúp đỡ. Tiết 3-4 (A Closer Look 2- Communicatio n): Phân biệt các vấn đề kỹ thuật khi vận hành thiết bị. Thảo luận về bảo vệ thiết bị cá nhân. Phân tích tình huống lỗi kỹ thuật, giáo dục an toàn thiết bị. Unit 12: CAREER CHOICES 5.4.TC2a; 3.1.TC2a NLS: Sáng tạo nội dung (Portfolio Tiết 7 (Project): Thiết kế Hồ sơ Năng lực số (Portfolio) cho Dạy học dựa trên dự án, sử dụng Google Sites/Canva để

Trang 5

Unit/ Chủ đề Miền NLS Trọng tâm Mã NLS (TC2-Lớp 9) Nội dung CDS & NLS Tích hợp Gợi ý Thời điểm (Tiết) Hình thức Dạy học /CV); Xác định vấn đề (NLS nghề nghiệp). CDS: Đạo đức nghề nghiệp; Bảo vệ danh tính số. công việc tương lai. Thảo luận về việc quản lý danh tính số khi tìm việc. thiết kế. KT HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) TỔ TRƯỞNG CM (Ký và ghi rõ họ tên) NHÓM BỘ MÔN (Ký và ghi rõ họ tên)

Hiển thị 5 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!