Đề thi 01 - Chuyên Học sinh Giỏi Tiếng Anh lớp 10 (50 câu word form tủ)

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
8
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

1 | h u b d o c u . c o m 50 CÂU WORD FORM TỦ CHUYÊN/ HSG ANH (Test 1 – Ôn thi HS Giỏi - Tiếng Anh 10) 1. People judged to be functionally (LITERACY) ______illiterate______ lack the basic reading and writing skills. - Sau tobe là adj => illiterate (adj): mù chữ Dịch: Người được xác định là mù chữ chức năng, thiếu kỹ năng đọc, viết cơ bản. 2. The newspapers provided very little (LIGHT) ______enlightenment______ about the cause of the President's death. - little + N không đếm được => enlightenment (n): sự khai sáng Dịch: Báo chí đưa tin rất ít về nguyên nhân cái chết của Tổng thống. 3. The discussion was about whether the child was old enough to make an (INFORM) ______informed_____ decision. - Trước N là adj => informed (adj): sáng suốt Dịch: Cuộc thảo luận xoay quanh việc liệu đứa trẻ có đủ tuổi để đưa ra quyết định sáng suốt hay không. 4. Jack examined the parcel (SUSPECT) ______suspiciously_______ as he had no idea what it could be. - Bổ nghĩa cho V dùng adv => suspiciously (adv): một cách nghi ngờ Dịch: Jack xem xét bưu kiện một cách nghi ngờ vì anh ấy không biết nó có thể là gì. 5. Could you please help me (AMBIGUOUS) ______disambiguate_______ the two words "differ" and "differentiate”? - help sb Vnt => disambiguate (v): phân biệt Dịch: Bạn có thể giúp tôi phân biệt hai từ “differ” và “differentiate” được không? 6. Gold is (COMPARE) ___incomparably____ more precious than iron. In fact there is no really comparison. - Trước adj là adv => incomparably (adv): vô song

Trang 2

2 | h u b d o c u . c o m Dịch: Vàng có giá trị hơn sắt rất nhiều. Trên thực tế, không có sự so sánh nào thực sự. 7. She is extremely (KNOW) ___knowledgeable___ about art. - Sau tobe là adj => knowledgeable (adj): am hiểu Dịch: Cô ấy rất hiểu biết về nghệ thuật. 8. This book ____originated___ as a series of lectures about shipwrecks, which were given two decades ago. (ORIGIN) - Sau S là V, chia QKĐ vì có were => originated (Ved): có nguồn gốc từ Dịch: Cuốn sách này có nguồn gốc từ một loạt bài giảng về các vụ đắm tàu, được tổ chức hai thập kỷ trước. 9. My grandmother often suffers from constant (SLEEP) ____sleeplessness____. - Sau giới từ là N => sleeplessness (n): sự mất/ thiếu ngủ Dịch: Bà tôi thường xuyên gặp phải tình trạng thiếu ngủ liên tục. 10. Is it possible to (DISTINCT) ____distinguish____ between a hobby or an interest? - Sau adj là to V => distinguish (v): phân biệt Dịch: Liệu có thể phân biệt giữa một sở thích và một sự quan tâm không? 11. This has been an unusually (COMPLIMENT) ____complimentary___ remark for you. - Trước N là adj => complimentary (adj): khen ngợi Dịch: Điều này đã là một lời khen không bình thường từ bạn. 12. Ants and bees are described as (INDUSTRY) ____industrious____ insects. - Trước N là adj => industrious (adj): chăm chỉ Dịch: Kiến và ong được miêu tả là những loài côn trùng siêng năng. 13. The victims of the mistaken bombing are just the latest (CASUAL) ____casualties___ of an increasingly bloody war. - Sau adj là N => casualties (n): thương vong

Trang 3

3 | h u b d o c u . c o m Dịch: Các nạn nhân của cuộc không kích nhầm lẫn chỉ là những nạn nhân mới nhất của một cuộc chiến ngày càng đẫm máu. 14. We’d concentrate and be self-disciplined to have (COGNITION) ___cognitive___ skill. - Trước N là adj => cognitive (adj): nhận thức Dịch: Chúng ta cần tập trung và tự kiểm soát để có kỹ năng nhận thức. 15. He said he had no intention of hurting me, but I’m sure he hit me (PURPOSE) _____purposely___. - Bổ nghĩa cho V dùng adv => purposely (adv): cố ý Dịch: Anh ta nói rằng anh ta không có ý định làm tổn thương tôi, nhưng tôi chắc chắn rằng anh ta đánh tôi cố ý. 16. It's very (COURAGE) ___discouraging___ to find out that your own team members have been lying to you. - Sau tobe là adj => discouraging (adj): gây nản Dịch: Thật nản lòng khi phát hiện ra rằng các thành viên trong nhóm của bạn đã nói dối bạn. 17. According to the recent report, this dreadful (DRY) _____drought_____ has ruined sixty per cent of the crops in the region. - Sau this + N số ít => drought (n): hạn hán Dịch: Theo báo cáo gần đây, đợt hạn hán khủng khiếp này đã hủy hoại 60% mùa màng trong khu vực. 18. Deserts are not (INHABIT) ____uninhabited/ uninhabitable____ places as many people believe. - Trước N là adj uninhabited/ uninhabitable (adj): không có ai sống/ không thể sống được Dịch: Sa mạc không phải là nơi không có người ở/không thể ở được như nhiều người lầm tưởng. 19. If we hadn’t (ECONOMY) _____economized/ economised_____ on food and water, we wouldn’t have survived a single day in the cave. - had + p2 => economized (p2): tiết kiệm

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!