Giáo trình Giải tích 1 - Chương 1 - TG.Vũ Gia Tê

UN
Uni24h
1 lượt tải
78
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

GIẢI TÍCH 1 1.TÀI LIỆU HỌC: GIÁO TRÌNH GIẢI TÍCH 1 (Tg: Vũ Gia Tê) 2.TÀI LIỆU THAM KHẢO: +Toán cao cấp tập 2 ( Nguyễn Đình Trí) +Bài tập Toán cao cấp tập 2 ( Nguyễn Đình Trí) + Giải tích tập 1 (James Stewart)

Trang 2

CHƯƠNG 1: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG 1 Bài 1: Số thực Bài 2: Số phức Bài 3: Dãy số thực

Trang 3

§1. SỐ THỰC §1. SỐ THỰC 1. Các tính chất cơ bản của tập số thực a) Một số định nghĩa Cho X  , a * a được gọi là cận trên của X nếu x  a với  x X. * a được gọi là cận dưới của X nếu x  a với  x X.

Trang 4

§1. SỐ THỰC • Số nhỏ nhất trong các cận trên của X gọi là cận trên đúng của X. Kí hiệu: sup X • Số lớn nhất trong các cận dưới của X gọi là cận dưới đúng của X. Kí hiệu: inf X

Trang 5

§1. SỐ THỰC Định lí: Cho X  , X , a . Khi đó:  * x  a với  x X a  sup X    * Với mỗi   0, x  X : a   x 0 0 Định lí: Cho X  , X , a . Khi đó:  * x  a với  x X a  inf X    * Với mỗi   0, x  X : a   x 0 0

Trang 6

§1. SỐ THỰC * Nếu a X và a  x với  x X thì a được gọi là phần tử nhỏ nhất của X. Kí hiệu: min X * Nếu a X và a  x với  x X thì a được gọi là phần tử lớn nhất của X. Kí hiệu: maxX

Trang 8

§1. SỐ THỰC Tập X được gọi là bị chặn trên nếu X có cận trên Tập X được gọi là bị chặn dưới nếu X có cận dưới

Trang 9

§1. SỐ THỰC b. Một số tính chất của tập số thực * Tập số thực là đầy nghĩa là: Mọi tập con X   của bị chặn trên đều có cận trên đúng thuộc . Mọi tập con X   của bị chặn dưới đều có cận dưới đúng thuộc .

Trang 11

§1. SỐ THỰC 2. Tập số thực mở rộng Tập số thực mở rộng kí hiệu là     ,  1 )0  x :   x   2 )0  x : x     ( ) x   x     ( ) x  

Trang 12

§1. SỐ THỰC 3 )0      ( )      ( ) 4 )0 x  0 (x ) x.(  ) .x   x.(  ) .x  

Trang 13

§1. SỐ THỰC 5 )0 x  0 (x ) x.(  ) .x   x.(  ) .x   6 )0        .( ) .( )        .( ) .( )

Trang 14

CHƯƠNG 1: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ §2. SỐ PHỨC 1. Định nghĩa và các dạng số phức a. Định nghĩa Số phức có dạng z  x iy (i2  1) x là phần thực của z, kí hiệu Rez y là phần ảo của z, kí hiệu Im z r  x2  y2 gọi là môđun của z, kí hiệu z

Trang 15

§2. SỐ PHỨC   x Số   mà cos   z  y sin   z gọi là argumen của z, kí hiệu argz Như vậy, các argumen của z sai khác nhau 2k. * Tập các số phức kí hiệu là .

Trang 16

§2. SỐ PHỨC b. Các dạng số phức Mỗi số phức có thể viết dưới các dạng sau: z  x iy ( Dạng đại số) z  r c( os isin) (Dạng lượng giác) z  rei ( Dạng mũ) (vì ei  cos isin) (Công thức Euler)

Trang 17

§2. SỐ PHỨC c. Biểu diễn hình học các số phức y Ánh xạ  : mp xOy y M z  x iy M x y( , ) r  O x x là một song ánh OM  z

Trang 18

§2. SỐ PHỨC 2. Các phép toán trên a. Phép so sánh bằng nhau x  x x iy  xiy   y  y b. Phép lấy liên hợp Số phức z  x iy gọi là số phức liên hợp của số z  x iy

Trang 19

§2. SỐ PHỨC c. Phép cộng (x iy)(xiy)  x  xi y(  y) d. Phép lấy số đối Số đối của số phức z  x iy là z  x iy e. Phép trừ z  z  z  ( z)

Trang 20

§2. SỐ PHỨC f. Phép nhân * (x iy).(xiy)  xx yyi xy(  yx) * Giả sử z  r (cos isin ) 1 1 1 1 z  r (cos isin ) 2 2 2 2 z z.  1 2 r r (cos .cos sin .sin ) i(sin cos cos sin  1 2 1 2 1 2 1 2 1 2  r r cos(  )isin (  ) 1 2 1 2 1 2

Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!