Trang 1
CHƯƠNG 4: PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN §1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH 1. Nguyên hàm của hàm số 2. Tích phân bất định 3. Nguyên hàm của các hàm sơ cấp cơ bản 4. Hai phương pháp cơ bản tính tích phân bất định 5. Tích phân của các hàm hữu tỉ
CHƯƠNG 4: PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN §1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH 1. Nguyên hàm của hàm số 2. Tích phân bất định 3. Nguyên hàm của các hàm sơ cấp cơ bản 4. Hai phương pháp cơ bản tính tích phân bất định 5. Tích phân của các hàm hữu tỉ
CHƯƠNG 4: PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN §1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH 1. Nguyên hàm của hàm số Định nghĩa: Hàm số F x( ) được gọi là nguyên hàm của hàm số f ( )x trên khoảng X nếu: F( )x f ( ),x x X Ví dụ: Hàm số sinx là một nguyên hàm của hàm số cosx trên . Định lí: Nếu F x( ) là một nguyên hàm của f ( )x trên khoảng X thì 1) F x( )C là một nguyên hàm của f ( )x trên X. 2) Mọi nguyên hàm của f ( )x đều có dạng F x( )C. 1
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH 2. Tích phân bất định Định nghĩa: Tập hợp tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( )x trên khoảng X được gọi là tích phân bất định của hàm số f ( ),x kí hiệu là f ( )x dx Vậy f ( )x dx F x( )C trong đó F x( ) là một nguyên hàm của f (x) trên X, Tính chất: Nếu hàm số f (x) liên tục trên [a, b] thì f (x) có nguyên hàm trên [a, b] và f ( )x g x dx f x dx g x dx( ) f ( )x dx f x dx ( ) 2
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH f ( )x dx f ( )x d( f ( )x dx) f ( )x dx Nếu f ( )x dx F x( )C thì f u du( ) F u( )C với u u x( ) là hàm số của x (u có đạo hàm liên tục). 3. Nguyên hàm của các hàm sơ cấp cơ bản 0dx C 1 1 x dx x C 1 dx ln x C x 3
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH ax a dxx C lna e dxx ex C sin xdx cosx C cosxdx sin x C 1 dx tgx C cos2 x 1 dx cot gx C sin2 x 4
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH 1 dx arctgx C arccotgx K 1 x2 1 dx arcsin x C arccosx K 1 x2 dx 1 x arctg C x2 a2 a a dx x arcsin C a2 x2 a 5
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH dx 1 a x ln C a2 x2 2a a x dx 2 ln x x a C x2 a x a2 x a2 x dx2 a2 x2 arcsin C 2 2 a 2 x 2 a 2 x a dx x a ln x x a C 2 2 6
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH 4. Hai phương pháp cơ bản tính tích phân bất định A. Phương pháp đổi biến số: * Xét f ( )x dx ( f là hàm số liên tục) Đặt x ( )t ( ( ) t là hàm số đơn điệu, có đạo hàm liên tục) f ( )x dx f (( )).t ( )t dt * Nếu f ( )x dx g( ( )). x d( )x thì có thể đặt t ( )x f ( )x dx g t dt( ) * Chú ý: Sau khi đổi biến, kết quả phải đưa về dạng chứa biến ban đầu. 7
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH Ví dụ: Tính I a2 x dx2 (a 0) Giải: Đặt x asint dx acostdt t 2 2 I a2 a2 sin2 t a. costdt a2 cos2 tdt 1cos 2t a2 1 a2 dt t sin 2tC 2 2 2 x Có t arcsin a x x2 x sin 2t 2sin t cost 2 1 2 a2 x2 a a2 a2 a2 x x I arcsin a2 x2 C. 2 a 2 8
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH e2xdx Ví dụ: Tính I x . e 3 Giải: Đặt t ex e d ex x tdt 1 3 dt I ex 3 t 3 t 3 t 3ln t 3 C I ex 3ln(ex 3)C. 9
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH x3 Ví dụ: Tính I dx 2 x2 Giải: x3 1 x2 22d x( 2 2) I dx 2 x2 2 2 x2 Đặt 2 x2 t 1 t 2dt 1 2 1 2 3 I 2 t dt 2 3t2 4 t C 2 t t 1 1 2 x2 2 x2 2 2 x2 C (x2 4) 2 x2 C. 3 3 10
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH B. Phương pháp tích phân từng phần Công thức: udv uv vdu (u, v có đạo hàm liên tục) Phương pháp này thường dùng khi tính các tích phân dạng: P x e( ) xdx,P x( )cosxdx,P x( )sinxdx... (1) P x( )arcsin xdx,P x( )arctgxdx,P x( )ln xdx... (2) Đối với các tích phân dạng (1) nên đặt u P x Đối với các tích phân dạng (2) nên đặt dv P x dx 11
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH Ví dụ: Tính I 3 2x1 dx Giải: Đặt 2x 1 t 2x 1 t2 2dx 2tdt I 3 .t tdt 3t Đặt u t dv, 3t dt du dt v, ln 3 3t 3t 3t 3t I t. dt t. 2 C ln 3 ln 3 ln 3 ln 3 3 2x1 1 2x 1 C. ln 3 ln 3 12
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH Ví dụ: Tính I xarctgxdx Giải: 1 x2 Đặt u arctg ,x dv xdx du dx v, 1 x2 2 x2 x2 1 I arctgx . 2 dx 2 2 1 x x2 1 1 arctgx 1 2 dx 2 2 1 x x2 1 1 arctgx x arctgx C. 2 2 2 13
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH Ví dụ: Tính I x3 ln xdx Giải: Đặt u ln x dv, x dx3 1 x4 du dx v, x 4 x4 1 x4 x4 I ln x x dx3 ln x C. 4 4 4 16 14
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH xex Ví dụ: Tính I 2 dx x 1 Giải: x 1 Đặt u xe ,dv dx x 12 du x 1 x 1 e dx v, x 1 xex xex I e dxx x 1ex C. x 1 15
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH 1 Ví dụ: Tính I dx (a 0) Giải: n x2 a2 n 1 2nx Đặt u ,dv dx du dx v, x x2 a2 n x2 a2 n1 x x2 In n 2n n1dx x2 a2 x2 a2 x 1 a2 2n dx x2 a2 n x2 a2 n x2 a2 n1 x 2 I 2nI 2na I n 2 2 n n n1 x a 16
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH x 2 I 2nI 2na I n 2 2 n n n1 x a 1 x I 2n1I (*) n1 2na2 x2 a2 n n Nhờ công thức truy hồi (*), ta tính I từ I , tính I từ I ... 2 1 3 2 Chẳng hạn: 1 1 x I dx arctg C 1 x2 a2 a a 1 x 1 x I arctg C. 2 2a2 x2 a2 a a 17
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH 5. Tích phân của các hàm hữu tỉ A. Tích phân của các hàm hữu tỉ Tính f ( )x dx với f x là phân thức hữu tỉ. Q x * Viết f x P x R x P(x), Q(x), R(x) là các đa thức, bậc Q(x) < bậc R(x) Q x * Viết thành tổng các phân thức tối giản. R x Adx Bx C * Tính các tích phân dạng , dx x an x2 px q m với p2 4q 0 18
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH Có A A C khi n 1 * dx n1x an1 x an Aln x a C khi n 1 B Bp Bx C 2x p C * dx 2 2 dx x2 px qm x2 px qm B dx2 px q Bp dx m C m 2 x2 px q 2 x2 px q 19
Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!