Đề thi môn Nghiệp vụ Ngân hàng thương mại - ĐH Kinh tế TP.HCM

THThiNganHang
8 lượt tải
4
0

Đang tạo bản xem trước...

Nội dung tài liệu

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HCM Đề thi môn: NGHIỆP VỤ NHTM Đề số: 611 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) PHẦN I. LÝ THUYẾT 9/ Phát biểu nào SAI với cho vay từng lần: a NH thu nợ khi KH có doanh thu bán hàng 1/ Phát biểu nào sau đây là SAI: b Cho vay, thu nợ được thực hiện riêng biệt cho từng a NHNN Việt Nam thực hiện chức năng trung gian thanh món vay toán c Tổng số tiền giải ngân không được vượt quá mức cho b Chức năng tạo bút tệ của NHTM là kết quả của cả hai vay đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng hạn mức chức năng trung gian tín dụng và trung gian thanh toán d Nhu cầu vay của KH được tính toán dựa trên từng hợp c Phát hành giấy tờ có giá là nghiệp vụ cấp tín dụng của đồng riêng biệt NHTM 10/ Chọn câu ĐÚNG d Đảm bảo tín dụng là điều kiện không mang tính bắt a Hoạt động của NHTM gồm huy động vốn, cho vay và buộc trong họat động tín dụng của NHTM thanh toán. 2/ Phát biểu nào ĐÚNG b Tiền gửi tiết kiệm là hình thức huy động khoản tiền a LS là giá của vốn được tính bằng giá trị tuyệt đối. tạm thời nhàn rỗi của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp b LS là chi phí mà bên đi vay phải trả cho bên CV c Tiền lãi của tiền gửi thanh toán được tính theo số dư c LS là thu nhập của bên CV nhận được từ bên đi vay thực tế trên tài khoản tiền gửi thanh toán vào thời điểm d LS là giá cả của việc sử dụng vốn phát sinh giao dịch theo phương pháp tích số. 3/ Dự trữ cho nhu cầu thanh khoản của NHTM gồm: d Vốn tự có của NHTM là vốn chủ sở hữu a Dự trữ sơ cấp và dự trữ thứ cấp 11/ Đơn vị của NHTM hạch toán báo cáo kế toán độc b Dự trữ bằng vàng và dự trữ bằng tiền lập với hội sở là: c Dự trữ cơ bản và dự trữ bổ sung a Sở giao dịch d Tất cả các câu trên đều đúng b Công ty trực thuộc 4/ Phát biểu nào phù hợp với cho vay theo món c Phòng giao dịch a Doanh số CV phải nhỏ hơn hoặc bằng mức cho vay d Tất cả các câu trên đều sai b Doanh số CV phải lớn hơn hoặc bằng hạn mức cho vay 12/ Kỹ thuật xác định giá chiết khấu giấy tờ có giá là: c Dư nợ cho vay phải nhỏ hơn hoặc bằng HMTD a Hiện giá mệnh giá của GTCG về thời điểm chiết khấu d Dư nợ cho vay phải lớn hơn hoặc bằng HMTD b Hiện giá các số tiền phát sinh trong tương lai từ việc sở 5/ Trong bảng cân đối kế toán, khoản mục đầu tư của hữu GTCG về thời điểm chiết khấu NH thuộc: c Hiện giá mệnh giá của GTCG về thời điểm phát hành a Bên nguồn vốn của NH d Hiện giá các số tiền phát sinh trong tương lai từ việc sở b Bên tài sản có của NH hữu GTCG về thời điểm phát hành c Bên tài sản ngoại bảng của NH 13/ Số dư khả dụng (SDKD) của TK tiền gửi thanh d Câu a và b đúng toán được tính: 6/ Ngân hàng hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận là: a SDKD = Số dư thực tế+số dư tối thiểu+ số dư phong toả a Chi nhánh Ngân hàng nhà nước Việt Nam b SDKD = Số dư thực tế-số dư tối thiểu+ số dư phong toả b NH Phát triển Việt Nam c SDKD = Số dư thực tế+số dư tối thiểu - số dư phong toả c NH Chính sách xã hội d SDKD = Số dư thực tế-số dư tối thiểu- số dư phong toả d NH Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long 14/ Thu nợ theo phương thức kỳ khoản tăng dần là: 7/ TCTD chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời a Nợ gốc trả giảm dần, lãi tính theo dư nợ ban đầu gian trả nợ gốc và/hoặc lãi vốn vay, vượt quá thời hạn b Nợ gốc thu đều qua mỗi kỳ, lãi tính theo số dư nợ thực tế cho vay đã thỏa thuận trước đó trong HĐTD là: đầu kỳ a Ân hạn nợ c Nợ gốc thu đều qua mỗi kỳ, lãi tính theo số nợ gốc trả b Gia hạn nợ trong kỳ c Đảo nợ d Tất cả các câu trên đều sai d Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ 15/ Theo Luật các tổ chức tín dụng 2010, tổng mức dư 8/ Khi mở rộng các nghiệp vụ trung gian thanh toán, nợ cấp tín dụng đối với 1 (một) KH không được vượt loại nguồn vốn nào của NHTM sẽ tăng? quá: a Nguồn vốn tiền gửi không kỳ hạn a 10% tổng nguồn vốn của NHTM b Nguồn vốn tiền gửi có kỳ hạn b 25% vốn tự có của NHTM c Nguồn vốn tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn c 15% vốn điều lệ của NHTM d Câu a và c đúng d Tất cả các câu trên đều SAI

Trang 2

16/ Nợ xấu là các khoản nợ thuộc: 25/ Để hoạt động đảm bảo tín dụng thực sự có hiệu quả a nhóm 2 đến nhóm 5 thì NHTM yêu cầu: b nhóm 2 đến nhóm 3 a Có đủ cơ sở pháp lý để người cho vay xử lý tài sản c nhóm 3 đến nhóm 4. b. Giá trị tài sản đảm bảo phải lớn hơn nghĩa vụ đảm bảo d nhóm 3 đến nhóm 5 c. Tài sản phải có giá trị và có thị trường tiêu thụ 17/ Hoạt động nào sau đây được gọi là đảo nợ d. Tất cả các câu trên đều đúng a KH A vay NH C để trả một khỏan nợ không có khả 26/ Thời hạn cấp tín dụng được tính: năng thanh toán đối với NH D a từ ngày KH nhận được khoản vay đầu tiên cho đến khi b KH A vay một cá nhân B để trả một khỏan nợ KH có nghĩa vụ hoàn trả hết nợ gốc và lãi cho NH theo không có khả năng thanh toán đang hiện hữu trong NH C thỏa thuận c KH A vay NH C để trả một khỏan nợ không có khả b từ ngày KH ký kết hợp đồng tín dụng cho đến khi KH năng thanh toán đối với cá nhân B có nghĩa vụ hoàn trả hết nợ gốc và lãi cho NH theo thỏa d tất cả các câu trên đều đúng thuận. 18/ Trong hình thức cho vay theo hạn mức, chỉ tiêu nào c từ ngày KH ký kết hợp đồng tín dụng cho đến khi KH sau đây không được vượt quá hạn mức cho vay: có nghĩa vụ hoàn trả hết nợ gốc và lãi cho NH theo thực tế a Tổng doanh số cho vay. d từ ngày KH nhận được khoản vay đầu tiên cho đến khi b Tổng dư nợ cho vay KH có nghĩa vụ hoàn trả hết nợ gốc và lãi cho NH theo c Số dư khả dụng trong tài khỏan tiền gởi thực tế. d Số tiền trong một lần giải ngân 27/ Đối với cho vay theo hạn mức tín dụng (HMTD): 19/ Hạn mức tín dụng là: aTổng doanh số cho vay lớn hơn HMTD a Khả năng trả nợ của KH trong thời gian xác định b Tổng doanh số cho vay nhỏ hơn hoặc bằng HMTD b Giới hạn khả năng cho vay tối đa của NHTM c Tổng dư nợ cho vay nhỏ hơn HMTD c Mức doanh số tối đa được duy trì trong một thời d Tất cả các câu trên đều đúng hạn nhất định 28/ Đối tượng KH cho vay bổ sung vốn lưu động là: d Tất cả các câu trên đều sai a Khách hàng cá nhân 20/ Dịch vụ NH bán lẻ b Khách hàng doanh nghiệp a Dành cho các tổ chức tài chính c KH cá nhân sản xuất kinh doanh và KH doanh nghiệp b Dành cho KH cá nhân d KH cá thể và KH doanh nghiệp c Dành cho KH DN 29/ Chiết khấu GTCG tại NHTM Việt Nam thường là: d Dành cho KH cá nhân và DN vừa và nhỏ a Miễn truy đòi 21/ Khi KH thực hiện thế chấp tại NHTM: b Có truy đòi a KH chuyển giao quyền sử dụng tài sản cho NH c Trực tiếp b KH chuyển giao quyền quản lý tài sản cho NH d Gián tiếp c NH quản lý giấy tờ chứ không quản lý tài sản 30/ NHTM KHÔNG nhận chiết khấu: d NH chỉ nhận tài sản thế chấp là bất động sản a Hối phiếu 22/ Khi cấp tín dụng, NHTM chuyển giao cho KH: b Trái phiếu a Quyền sử dụng vốn c Chứng chỉ tiền gửi b Quyền sở hữu vốn d Kỳ phiếu c Quyền sử dụng vốn bằng tiền d Quyền sở hữu vốn bằng tiền PHẦN II. BÀI TẬP 23/ Tài sản cầm cố được quản lý và chuyển giao tại: Sử dụng thông tin sau đây cho các câu từ 31 đến 39 a kho của đơn vị trung gian Một DN đến NH xin vay vốn để đầu tư dự án với các thông b kho của NHTM tin cụ thể như sau: (đơn vị tính: ngàn đồng) c kho của bên đi vay - Tổng nhu cầu vốn của dự án: 6.000.000. d tùy thuộc sự thỏa thuận giữa NH và KH - Thời gian hoạt động của dự án 10 năm. 24/ Chiết khấu giấy tờ có giá hoàn lại là hình thức CK - DN sử dụng các nguồn sau để thực hiện dự án: mà a Người CK cam kết thanh toán cho NH trong trường  01 hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn 6 tháng (ngày gửi: hợp NH không nhận được sự thanh tóan từ bên có nghĩa vụ 12/01/2011, ngày đáo hạn: 12/07/2011), lãi suất đối với GTCG 12%/năm, lĩnh lãi cuối kỳ với số tiền gửi là 900.000 b NH mua lại toàn bộ thời hạn hiệu lực còn lại của  500 trái phiếu có mệnh giá 1 triệu đồng/trái phiếu, GTCG chưa đến hạn thanh toán thời hạn 7 năm (ngày phát hành: 8/10/2004, ngày đáo c Người CK cam kết mua lại GTCG sau một thời gian hạn: 8/10/2011) với lãi suất phát hành 15%/năm, trả nhất định lãi cuối kỳ theo phương pháp lãi kép với kỳ ghép lãi d Tất cả các câu trên đều sai theo năm. 2

Trang 3

 Tiền mặt: 500.000 b. 778.026,99 - NH đồng ý tài trợ toàn bộ nhu cầu vốn còn lại với lãi suất c. 845.776,12 cho vay 24%/năm, số ngày quy ước trong năm là 360 d. Tất cả đều sai ngày, thời hạn trả nợ là 5 năm, kỳ trả nợ 6 tháng/lần. Giả 37/ Số tiền lãi KH phải trả trong kỳ thứ 6 nếu NH thu sử lãi suất cho vay được cố định trong suốt thời hạn vay nợ theo phương thức kỳ khoản giảm dần. của KH. a. 195.085,20 - NH giải ngân số tiền vay thành nhiều đợt như sau: b. 205.167,18 c. 233.042,33 Đợt Ngày Số tiền d. Tất cả đều sai 38/ Số tiền KH phải trả mỗi kỳ nếu NH thu nợ theo 1 10/10/2011 800.000 phương thức kỳ khoản cố định. 2 15/03/2012 900.000 a. 679.859,38 b. 569.126,22 3 22/06/2012 700.000 c. 662.776,25 d. Tất cả đều sai 4 27/07/2012 200.000 39/ Số tiền gốc KH phải trả trong kỳ thứ 2 nếu NH thu nợ theo phương thức kỳ khoản cố định. 5 13/12/2012 Số tiền còn lại a. 241.513,07 b. 256.451,21 c. 202.176,25 31/ Số tiền KH nhận được từ hợp đồng tiền gửi: d. Tất cả đều sai a. 954.300 Sử dụng thông tin sau đây cho các câu từ 40 đến 50 b. 954.000 Ngày 22/04/2012, ngân hàng nhận tiền gửi có kỳ hạn của c. 954.600 KH có nội dung như sau: d. Tất cả đều sai - Số tiền gửi: 5.000.000 VND 32/ Số tiền KH nhận được từ trái phiếu: - Kỳ hạn 6 tháng ; Lãi suất: 8%/năm, LS không kỳ hạn: a. 1.330.009,94 2%/ năm b. 1.025.000,00 - Điều kiện thanh toán: Gốc và lãi được thanh toán một c. 1.032.500,00 lần vào thời điểm đáo hạn, nếu đáo hạn KH không đến d. Tất cả đều sai nhận tiền thì toàn bộ tiền gốc và lãi sẽ được tái tục kỳ hạn 33/ Số tiền KH cần vay của NH: mới như kỳ hạn cũ. 40/Thời hạn tính lãi cho KH là: a. 3.520.700,00 a) 180 ngày b. 3.500.700,00 b) 182 ngày c. 4.020.700,00 c) 183 ngày d. Tất cả đều sai d) Tất cả đều sai 34: Số tiền giải ngân của đợt 5: 41/ Số tiền thanh toán cho KH khi đáo hạn là: a. 615.699,05 a) 5.203.333,33 đồng b. 415.997,01 b) 5.200.000,00 đồng c. 920.700,00 c) 5.202.222,22 đồng d. Tất cả đều sai d) Tất cả đều sai 35/ Giả sử dự án được nghiệm thu vào ngày 15/05/2013, Giả sử ngày 12/08/2011 KH đến nhận tiền NH thu lãi vay ân hạn 1 lần vào ngày nghiệm thu. Lãi 42/Thời hạn tính lãi cho KH trong trường hợp này: vay ân hạn của dự án a) 110 ngày a. 415.768,72 b) 112 ngày b. 526.765,05 c) 113 ngày c. 625.667.05 d) Tất cả đều sai d. Tất cả đều sai 43/ Số tiền lãi KH nhận trong trường hợp này là: 36/ Số tiền KH phải trả trong kỳ thứ 1 nếu NH thu nợ a) 31.111,11 đồng theo phương thức kỳ khoản giảm dần. b) 30.555,56 đồng a. 775.025,13 c) 31.338,89 đồng d) Tất cả đều sai 3

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!