Đề tham khảo Vật lý đại cương 2 (PH1120-2025)

NG
Nguyen Le Giang
0 lượt tải
2
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI (MẪ U) ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ - 20251 KHOA VẬT LÝ KỸ THUẬT PH1120 Thời gian làm bài 30 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 02 trang) Họ và tên sinh viên:………………………………………………. Mã đề thi: 01 Lớ p-Khó a:………………………………………………………… Mã số SV:………………………………………………………… Chữ ký củ a CBCT: Điể m số : Sinh viên ghi câu trả lời vào bảng sau. Mỗi câu hỏi sinh viên chỉ chọn một phương án. Câu Trả lời Câu Trả lời Câu Trả lời 1 6 11 2 7 12 3 8 13 4 9 14 5 10 15 Cho biết: π = 3,14; g = 9,81 m/s2; ε = 8,86.10-12 C2/(Nm2); μ = 4π.10-7 H/m; e = 1,60.10-19 C. 0 0 Câu 1: Cường độ điện trường gây bởi một điện tích điể m q tại một điể m cách nó một khoảng r là E. Khoảng cách r là q E q 4 E A. r = . B. r = . C. r = . D. r = 0 . 4 E 4 q 4 E q 0 0 0 Câu 2: Một mặt cầu kim loại bán kính R = 14,0 cm, tích điện đều điện tích 26,0 μC. Cường độ điện trường tại một điể m cách tâm mặt cầu một khoảng r = 20,0 cm là A. 5,84.106 V/m. B. 5,84.1010 V/m. C. 1,17.106 V/m. D. 1,17.108 V/m. Câu 3: Cường độ điện trường tại một điể m trong khoảng giữ a hai tấm phẳng lớ n đặt trong không khí (được xem là rộng vô hạn) tích điện đều vớ i mật độ điện tích mặt +σ = 2,00×10-8 C/m2 và -σ = 2,00×10-8 C/m2 có đ ộ lớ n là A. 0,226.104 V/m. B. 0,113.104 V/m. C. 0,226.103 V/m. D. 0,113.103 V/m. Câu 4: Tại điể m P nằm trên trục củ a lưỡng cực điện và cách tâm lư ỡng cực một khoảng r cường độ điện trường gây bởi lưỡng cực là E. Đi ện tích củ a lưỡng cực là  r E3  r E3 2 r E3  r a3 A. q = 0 . B. q = 0 . C. q = 0 . D. q = 0 . a 2a a E Câu 5: Các điện tích chuyể n động ở lớ p ngoài củ a phần lõi nóng chảy củ a Trái Đất tạo thành dòng đi ện tròn bán kính 3500 km. Cường độ dòng điện này là 2,08.109 A. Mômen từ củ a dòng điện này là A. 8,00.1023 J/T. B. 4,00.1022 J/T. C. 8,00.1022 J/T. D. 4,00.1023 J/T. Câu 6: Hạt bụi có khố i lượng m = 2, 00.10−6kg mang điện tích q nằm cân bằng trong điện trường đều E =104 V m hướ ng thẳng đứng từ trên xuố ng dướ i. Điện tích củ a hạt bụi là A. 19,6 nC. B. 5,10 nC. C. 1,96 nC. D. 5,10 pC. Câu 7: Ở hình vẽ bên hai điện tích điể m được đặt cố định: điện tích q1 = +8q ở gố c toạ độ và đi ện tích q2 = -2q ở toạ độ x = L. Một proton sẽ nằm cân bằng nếu nó đư ợc đặt ở toạ độ A. x = - L. B. x = - 2L. C. x = 2L. D. x = 4L. Trang 1/2 - Mã đề thi 01

Trang 2

Câu 8: Một dòng điện I chạy qua một dây dẫn đặc hình trụ, bán kính tiết diện thẳng là R. Dòng đi ện phân bố đều trên tiết diện củ a dây. Cường độ từ trường tại M cách trục dây dẫn khoảng r (0 < r < R) là Ir Ir Ir Ir A. H = . B. H = . C. H = . D. H = .  R2 2 R2  R 2 R Câu 9: Ở hình vẽ bên hai mặt cầu dẫn điện A và B giố ng hệt nhau, được đặt cách điện vớ i nhau. Khoảng cách giữ a tâm các mặt cầu là a. Mặt cầu A tích điện +Q, mặt cầu B trung hoà về điện. Nố i giữ a hai mặt cầu bằng một sợi dây dẫn rất mảnh (đủ để có thể bỏ qua điện tích trên dây). Lực điện tác dụng giữ a hai mặt cầu sau khi bỏ dây dẫn nố i hai mặt cầu là 1  Q 2 1  Q 2 Q2 Q2 A. F =   . B. F =   . C. F = . D. F = . 8  a  16  a  16 a 8 a 0 0 0 0 Câu 10: Một quả cầu bán kính 3,0 cm có đi ện tích q = 18,8×10-9 C phân bố đều trong thể tích. Biết hằng số điện môi củ a quả cầu là ε = 2,0. Hiệu điện thế giữ a hai điể m cách tâm lần lượt là 1,5 cm và 3 cm là A. 1120 V. B. 2112 V. C. 1060 V. D. 2120 V. Câu 11: Một quả cầu có bán kính R = 3,00 cm, đư ợc tích điện đều trong khắp thể tích vớ i mật độ ρ = 1,60×10-8 C/cm3. Biết hằng số điện môi củ a quả cầu là ε = 2,00. Năng lượng điện trường bên trong quả cầu là A. 4,90.10-14 J. B. 49,0 mJ. C. 55,0 mJ. D. 5,90.10-14 J. Câu 12: Một thanh không dẫn điện, không khố i lượng có chiều dài L, có thể quay quanh trục đi qua điể m giữ a thanh. Ở đầu bên trái và bên phải củ a thanh được gắn các quả cầu nhỏ tích điện +q và +2q tương ứng. Ở khoảng cách h ngay bên dướ i mỗi quả cầu này là một quả cầu cố định mang điện tích +Q. Để thanh nằm ngang và cân bằng cần treo vật có trọ ng lượng W tại vị trí cách đầu bên trái củ a thanh một khoảng x. Độ lớ n củ a x là 3qQL L 3qQL L A. x = − . B. x = + . 4 h W2 2 4 h W2 2 0 0 qQL L qQL L C. x = + . D. x = − . 8 h W2 2 4 h W2 2 0 0 Câu 13: Một thanh nhựa, điện tích Q được phân bố đều vớ i mật độ điện dài λ = 8,86×10-9 C/m. Thanh được uố n cong thành một cung tròn bán kính R và góc ở tâm bằng 1200 như hình vẽ. Điện thế ở P là tâm củ a cung tròn đó là A. 183,3 V. B. 175,0 V. C. 180,0 V. D. 166,7 V. Câu 14: Một thanh nhựa có đ ộ dài L = 2,00 cm và đi ện tích Q = 4,43×10-9 C phân bố đều. Điể m P cách đầu bên phải củ a thanh một khoảng d = 1 cm. Điện thế tại điể m P là A. 2,19 kV. B. 2,15 kV. C. 2,11 kV. D. 2,23 kV. Câu 15: Sợi dây dẫn có dạng như hình vẽ có dòng đi ện I chạy qua, gồm một cung tròn bán kính R vớ i góc ở tâm là π/2 và hai đo ạn thẳng mà khi kéo dài ra sẽ cắt nhau tại tâm C củ a cung tròn. Cảm ứng từ củ a từ trường gây bởi dòng điện này tại điể m C là  i  i A. B = 0 . B. B = 0 . 4 R 12R  i  i C. B = 0 . D. B = 0 . 18R 8R Trang 2/2 - Mã đề thi 01

Hiển thị 2 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!