Đáp án 85 câu hỏi trắc nghiệm về ngân sách nhà nước ( TCTT)

THThiNganHang
17 lượt tải
16
0

Đang tạo bản xem trước...

Nội dung tài liệu

Trang 1

FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com BUỔI 5: NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC – TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP CHƯƠNG IV. NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC I. TỔNG QUAN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 1. NSNN là công cụ : a. Phân bổ gián tiếp nguồn tài chính quốc gia b. Phân bổ trực tiếp nguồn tài chính quốc gia c. Cả a và b 2. Những đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với bản chất của NSNN a. NSNN luôn gắn chặt với sở hữu Nhà nước b.NSNN nhằm phục vụ lợi ích toàn xã hội c. NSNN luôn vận động thường xuyên, liên tục d.Hoạt động thu, chi NSNN luôn luôn được thực hiện theo nguyên tắc không hoàn trả trực tiếp 3. Những đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất không hoàn trả trực tiếp của NSNN a. Phần giá trị mà người đó được hưởng thụ có thể nhiều hơn khoản đóng góp mà họ đã nộp vào NSNN. b. Phần giá trị mà người đó được hưởng thụ luôn ít hơn khoản đóng góp mà họ đã nộp vào NSNN. c. Người nộp thuế không có quyền đòi hỏi Nhà nước phải cung cấp hàng hoá, dịch vụ công cộng trực tiếp cho mình mới nộp thuế cho Nhà nước; e. cả b và c 4. Năm ngân sách là quá trình: a. Thực hiện và quyết toán ngân sách Nhà nước b. Lập và thực hiện ngân sách Nhà nước c. Lập, thực hiện và quyết toán ngân sách Nhà nước d. Không có đáp án đúng 5. Tài chính công có vai trò: a) Khắc phục thất bại thị trường. b) Tái phân phối thu nhập xã hội. c) Cả hai đáp án trên. 6. Chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự chênh lệch về thu nhập giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội a. Đánh thuế Tiêu thụ đặc biệt b. Đánh thuế thu nhập cá nhân c. Trợ cấp d. Cả 3 đáp án a, b và c 7. Để thu hẹp khoảng cách về thu nhập trong xã hội, qua việc sử dụng công cụ thuế, Nhà nước sẽThiNganHang.com a. Tăng thuế đối với hàng hóa thiết yếu b. Tăng thuế đối với hàng hóa xa xỉ c. Giảm thuế đối với hàng hóa xa xỉ d. Giảm thuế đối với mọi mặt hàng II. THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 8. Phí là khoản thu: a) Nhằm bù đắp một phần chi phí Nhà nước bỏ ra b) Chỉ áp dụng với những người được hưởng lợi ích c) Cả a và b 9. Phí thuộc ngân sách nhà nước thu về: ThiNganHang.com

Trang 2

FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com a) Đủ để bù đắp chi phí đã bỏ ra b) Vượt quá chi phí đã bỏ ra c) Không đủ bù đắp chi phí đã bỏ ra d) Không tính tới chi phí đã bỏ ra 10. Nhận định nào đúng về lệ phí: a) Việc thu lệ phí chỉ nhằm bù đắp một phần chi phí Nhà nước bỏ ra b)Lệ phí mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp c) Cả a và b 11. Có một số loại lệ phí không phải là nguồn thu cho NSNN a) Đúng b) Sai 12. Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách Nhà nước ở Việt Nam a) Thuế b) Phí c) Lệ phí d) Nguồn thu từ các hoạt động kinh tế của Nhà nước 13. Tại Việt Nam, khoản thu nào là nguồn thu 100% của ngân sách Trung ương a. Thuế nhập khẩu b. Thuế giá trị gia tăng đối với hàng nhập khẩu c. Lệ phí trước bạ d. Đáp án a và b 14. Những khoản thu nào KHÔNG THUỘC khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách Nhà nước a. Phí, lệ phí b. Phát hành trái phiếu Chính phủ c. Vay nợ nước ngoài d. b và c e. Cả a, b và c 15. Thông thường việc xác định mức động viên (thu) vào NSNN căn cứ vào a. Mức độ thâm hụt NSNN b. Thu nhập GDP bình quân đầu người d. Mức độ viện trợ của nước ngoài d. Đáp án a và b 16. Khi xác định khối lượng trái phiếu chính phủ cần phát hành trong kỳ, Chính phủ phải căn cứ vào a. Mức độ thâm hụt NSNN b. Mức độ viện trợ của nước ngoài c. Nhu cầu mở rộng đầu tư công cộng d. Đáp án a và c17. Khoản thu từ vay nợ của Chính phủa. Mang tính hoàn trả trực tiếpThiNganHang.com b. Không mang tính hoàn trả trực tiếp c. Luôn nhằm mục đích bù đắp thâm hụt NSNN d. Cả a và c III. THUẾ 18. Thuế: a. Là khoản đóng góp không mang tính chất bắt buộc b. Không mang tính hoàn trả trực tiếp c. Cả a và b ThiNganHang.com

Trang 3

FTU FINANCE – TCTT – LTTC – TTNH Daominhhoang.ftu@gmail.com 19. Trong thuế đánh vào hàng hoá, dịch vụ, người chịu thuế là: a. Người bán hàng trung gian b. Người bán hàng cuối cùng c. Người mua hàng d. Không có đáp án đúng 20. Người nộp thuế là khái niệm dùng để chỉ người chịu thuế a. Đúng b. Sai (vì 2 kniem khác nhau) 21. Người nộp thuế và người chịu thuế là một trong: a. Thuế tài sản b. Thuế hàng hoá, dịch vụ c. Cả a và b 22. Người nộp thuế và người chịu thuế là một trong: a. Thuế tài sản b. Thuế thu nhập c. Cả a và b 23. Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là: a. Tăng thu ngân sách nhà nước b. Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích c. Kích thích sản xuất d. a và c 24. Thuế suất lũy tiến từng phần đảm bảo nguyên tắc đánh thuế nào sau đây: a. Nguyên tắc ổn định b. Nguyên tắc công bằng c. Nguyên tắc hiệu quả d. Rõ ràng, minh bạch 25. Trong những câu sau đây, câu nào KHÔNG đúng với bản chất thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp của một doanh nghiệp Việt Nam a. Thu nhập chịu thuế là thu nhập nhận được sau khi đã trừ đi các chi phí thực tế trong kỳ b. Thu nhập chịu thuế là thu nhập bao gồm cả giá trị tăng thêm của giá trị thị trường của doanh nghiệp c. Thu nhập chịu thuế bao gồm cả thu nhập phát sinh ở nước ngoài d. b và c 26. Thông thường giá tính thuế nhập khẩu được áp dụng theo a. Bảng giá tối thiểu của nhà nước b. Giá thị trường c. Giá hợp đồng d. Cả a, b và c 27. Thông thường giá tính thuế chuyển quyền sử dụng đất được áp dụng theoa.b. Bảng giá tối thiểu của Nhà nướcGiá thị trườngThiNganHang.com c. Giá hợp đồng d. Cả a, b và c 28. Loại thuế nào KHÔNG được tính vào doanh thu thuần của doanh nghiệp: a. Thuế thu nhập doanh nghiệp b. Thuế xuất khẩu c. Thuế tiêu thụ đặc biệt d. b và c 29. Chính sách ưu đãi thuế nhằm khuyến khích xuất khẩu qui định trong luật thuế giá trị gia tăng áp dụng cho hàng hoá xuất nhập khẩu được thể hiện a. Doanh nghiệp xuất khẩu không phải nộp thuế ThiNganHang.com

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!