Trang 1
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 MÔI CHẤT VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH TRẠNG THÁI CỦA CHÚNG
Đang tạo bản xem trước...
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 MÔI CHẤT VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH TRẠNG THÁI CỦA CHÚNG
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 SỰ CHUYỂN PHA CỦA CÁC ĐƠN CHẤT p Nóng chảy ➢ Sự thăng hoa – ngưng kết g h Sự nóng chảy – đông đặc ➢ -đông đặc Điểm tới hạn (H O): 2 Pha lỏng pk = 221,29 bar ➢ Sự hoá hơi – ngưng tụ t = 374,15 oC k e f ➢ Nhiệt chuyển pha: là ngưng tụ lượng nhiệt cần cấp - Điểm ba thể (H O): 2 Pha rắn p = 0,00605 at (nhận) hoặc mất đi (nhả Hoá hơi t = 0,01 oC c d ra) trong quá trình a b - Pha hơi chuyển pha. Thăng hoa ngưng kết t
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 KHÍ LÝ TƯỞNG VÀ KHÍ THỰC Lực tác dụng giữa các phân tử F - Khí lý tưởng: F = 0; - Khí thực: F = f(r), với r là khoảng cách giữa các phân tử. Khi r, v →∞, KT có thể coi là KLT Độ nén Z = pv/RT - Khí lý tưởng: Z = 1 - Khí thực: Z = f(p,T). p →0, T đủ lớn, Z → 1
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 KHÍ LÝ TƯỞNG VÀ KHÍ THỰC (tiếp) Nhiệt dung riêng, nội năng và entanpi - Khí lý tưởng: C = const; u = f(T); i = f(T) - Khí thực: C = f(T,p); u = f(T,p); i = f(T,p) Sự chuyển pha - Khí lý tưởng: không có sự chuyển pha - Khí thực: có sự chuyển pha (rắn, lỏng khí)
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI K.L.T. pv = RT R = 8314J/kmol.K R pV = GRT R = J/kg.K pV = MR T pPa, vm3 kg,TK
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI KHÍ THỰC Phương trình Van der Walls (1893) (chỉ đúng với các khí ở p nhỏ, v lớn): a ( ) p+ v−b = RT v2 - a hệ số hiệu chỉnh áp suất - b hệ số hiệu chỉnh thể tích riêng - a,b được xác định bằng thực nghiệm và phụ thuộc vào từng chất khí.
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 QUÁ TRÌNH HOÁ HƠI ĐẲNG ÁP Hoá hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng thành thể hơi Các dạng hoá hơi - Bay hơi là quá trình hoá hơi xảy ra trên bề mặt thoáng của chất lỏng (xảy ra ở mọi áp suất và nhiệt độ) - Sôi là quá trình hoá hơi xảy ra cả trên bề mặt thoáng và trong thể tích của chất lỏng tại các bọt hơi (chỉ xảy ra ở nhiệt độ xác định ứng với áp suất đã cho)
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 QUÁ TRÌNH HOÁ HƠI ĐẲNG ÁP G G x = h = h t > t G G +G s t < ts t = ts t = ts t = ts t x n h K 221,29 bar t d2 d1 d d a2 100 bar c2 a1 10 bar c1 a 1 bar c a b c ts Lỏng bão hoà (x = 0) Hơi bão hoà (x = 1) o2 o1 o v o q
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 CÁC VÙNG TRẠNG THÁI CỦA HƠI t T p k K Quá nhiệt K d2 d1 p2 p1 Siêu tới hạn T2 p ≡ T T1 x = 0 x = 1 x = 0,8x = 0,9 x = 0,8x = 0,9 x = 1 Bão hoà ẩm x = 0,1 x = 0,1 x = 0 Lỏng chưa sôi v s
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 NHIỆT CẤP CHO QUÁ TRÌNH HOÁ HƠI Tổng quát: q = qn + r +qh Nhiệt đốt nóng nước đến nhiệt độ sôi: qn = i’– io = Cpn (ts – to) Nhiệt hoá hơi của nước: r = i” – i’ Nhiệt đốt nóng hơi bão hoà khô thành hơi quá nhiệt: qh = i – i” = Cph(t – ts)
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 BẢNG VÀ ĐỒ THỊ CỦA CÁC HƠI Bảng hơi nước - Bảng nước sôi và hơi bão hoà khô (bảng 3, tr. 192 – theo nhiệt độ; bảng 4, tr. 195 – theo áp suất) - Bảng nước chưa sôi và hơi quá nhiệt (bảng 5, tr. 200) Đồ thị i – s của hơi nước (tr. 215) Đồ thị lg(p) – i của môi chất lạnh (R22, tr. 212; R12, tr. 213; NH3, tr. 214).
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 BẢNG VÀ ĐỒ THỊ CỦA CÁC HƠI Bảng nước và hơi bão hòa (theo nhiệt độ; Bang 3)
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 BẢNG VÀ ĐỒ THỊ CỦA CÁC HƠI Bảng nước và hơi bão hòa (theo áp suất; Bang 4)
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 BẢNG VÀ ĐỒ THỊ CỦA CÁC HƠI Bảng nước chưa sôi và hơi quá nhiệt (theo áp suất; Bang 5)
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 BẢNG VÀ ĐỒ THỊ CỦA CÁC HƠI Bài tập: Bài tập 1. Tính lượng nhiệt (tính theo 02 cách) cần cấp để biến 5 kg nước từ nhiệt độ 20 oC lên 200 oC ở áp suất 1 bar; Bài tập 2. Xác định thông số trạng thái của 1 kg hơi nước ở áp suất 30 bar có x = 0,75; Bài tập 3. Bình kính có thể tích 0,5 m3, chứa 5 kg nước ở nhiệt độ 20 oC áp suất ban đầu là 1 bar, được cấp nhiệt đến nhiệt độ 120 oC xác định trạng thái nước ở trong bình (p, v, i, s..)
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 BẢNG VÀ ĐỒ THỊ CỦA CÁC HƠI Bài tập: Bài tập 1. Tính lượng nhiệt (tính theo 02 cách) cần cấp để biến 5 kg nước từ nhiệt độ 20 oC lên 200 oC ở áp suất 1 bar; Bài làm: Cách 1: Ta có: q = qn + r +qh Hay: q = Cpn.(ts – to) + (i” – i’) + Cph(t – ts) Q = G.q Cách 2: Ta có: q = qn + r +qh Hay: q = (i’– io) + (i” – i’) + (i – i”) = i – io = 2875 – 83,7 Q = G.q = G.(i - io) = 5.(2875 – 83,7) [kJ]
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 BẢNG VÀ ĐỒ THỊ CỦA CÁC HƠI
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 BẢNG VÀ ĐỒ THỊ CỦA CÁC HƠI
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 BẢNG VÀ ĐỒ THỊ CỦA CÁC HƠI
Trường ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN Nhiệt-Lạnh - Bộ môn Kỹ thuật nhiệt Đ/c: Phòng 816 nhà Thư viện TQQB - ĐHBK Hà Nội ĐT: (024) 8.692.333 BẢNG VÀ ĐỒ THỊ CỦA CÁC HƠI Bài tập: Bài tập 2. Xác định thông số trạng thái của 1 kg hơi nước ở áp suất 30 bar có x = 0,75; a = (1-x).a’+ x.a’’(a’; a’’tra bảng ở p = 30 bar) a (v, i, s…)
Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!