Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn Chi tiết máy - TS. Vũ Lê Huy

UN
Uni24h
0 lượt tải
34
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy Mục lục Bài tập Chương I – Những vấn đề cơ bản ............................................................................ 2 Bài tập Chương II – Tiết máy ghép....................................................................................... 4 Bài tập Chương III – Đai........................................................................................................ 6 Bài tập Chương IV – Xích...................................................................................................... 9 Bài tập Chương V – Bánh răng ........................................................................................... 12 Bài tập Chương VI – Trục vít.............................................................................................. 20 Bài tập Chương VII – Trục.................................................................................................. 23 Bài tập Chương VIII – Ổ lăn ............................................................................................... 26 Bài tập Chương IX – Ổ trượt............................................................................................... 31 Bài tập Chương X – Khớp nối ............................................................................................. 32 Bài tập Chương XI – Lò xo .................................................................................................. 33 Bài tập Chương XII – Truyền động vít đai ốc.................................................................... 34 1

Trang 2

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy Bài tập Chương I – Những vấn đề cơ bản Câu 1: Cho hai hình trụ tiếp xúc ngoài, có đường kính là d1=100mm và d2=120mm. Mô đun đàn hồi là E =2,0.105MPa; E =2,5.105MPa. Hệ số poat xông là μ =0,28 ; μ =0,31. Chịu lực 1 2 1 2 hướng tâm là Fr=5000N. Chiều dài tiếp xúc của hai hình trụ là L=100mm. Xác định ứng suất tiếp xúc lớn nhất(MPa)? a. 265,5 b. 270,2 c. 266,4 d. 258,5  q q E 2.E .E  Z H  0.418 H ; Z  1 2 H M 2.  M [E (1 2 ) E (1 2 )] 2 1 1 2 Câu 2: Chi tiết máy làm bằng thép chịu ứng suất không đổi, có giới hạn chảy là σch = 150MPa, hệ số an toàn S = 1,2. Ứng suất cho phép của chi tiết máy là: a. 150 MPa b. 125 MPa c. 140 MPa d. 165 Mpa   []  gh  lim ;  =  /  s s gh b ch Câu 3: Chi tiết máy làm bằng thép (m=6) chịu ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng. Chi tiết máy chịu ứng suất σ =250MPa trong t =104 chu trình; σ =200 MPa trong t =2.104 chu 1 1 2 2 trình và σ =220MPa trong t =3.104 chu trình. Giới hạn mỏi dài hạn σ =170MPa; Số chu trình 3 3 -1 cơ sở N =8.106 chu trình. Xác định ứng suất giới hạn (MPa)? o a. 438.5 b. 429.2 c. 433.3 d. 415.1  m N N   i  .N ' ; K  m 0 Nếu NE  N0 => gh = r ; NE < N0 => gh = r.KL E  i L N  1  E Câu 4: Một chi tiết máy làm bằng thép (m=6) chịu ứng suất σ trong 4,5.105 chu trình. Biết giới hạn mỏi dài hạn σ =120Mpa và số chu trình cơ sở N =106 chu trình. Ứng suất giới hạn r 0 σlim (MPa)của chi tiết máy là: a. 137 b. 150 c. 120 d.127 Nếu N  N0 => gh = r   N  N N < N0 =>  m 0  K ; K  m 0 gh r N r L L N 2

Trang 3

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy Câu 5: Chi tiết máy làm bằng thép (m=6) chịu ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng. Trong một ca làm việc, chi tiết máy chịu ứng suất σ = 250MPa trong t = 104 chu trình; σ = 200 1 1 2 MPa trong t =2.104 chu trình và σ = 220MPa trong t = 3.104 chu trình. Giới hạn mỏi dài hạn 2 3 3 σ = 170 MPa; Số chu trình cơ sở N = 8.106 chu trình. Xác định tuổi thọ của chi tiết máy ? -1 o a. 25,3 ca b. 26,4 ca c. 27,1 ca d. 24,4 ca  m N N   i  .N '; K  m 0 E  i L N  1  E Tuổi thọ mỏi ứng với σ là N = N .( σ / σ )m 1 1 0 r 1 => số ca = N1/NE Câu 6: Cho hai hình trụ tiếp xúc trong, có đường kính là d1=100mm và d2=500mm. Mô đun đàn hồi là E =2,0.105MPa; E =2,5.105MPa. Hệ số poat xông là μ =0,28 ; μ =0,31. Chịu lực 1 2 1 2 hướng tâm là Fr=5000N. Chiều dài tiếp xúc của hai hình trụ là L=100mm. Xác định ứng suất tiếp xúc lớn nhất(MPa)? a. 265,5 b. 270,2 c. 176.0 d. 258,5  q q E 2.E .E  Z H  0.418 H ; Z  1 2 H M 2.  M [E (1 2 ) E (1 2 )] 2 1 1 2 Câu 7: Cho hai viên bi bằng thép tiếp xúc ngoài, có đường kính là d1=100mm và d2=120mm. Mô đun đàn hồi là E=2,1.105MPa. Chịu lực hướng tâm là F =10N. Xác định ứng suất tiếp r xúc lớn nhất(MPa)? a. 315,95 b. 305,96 c. 325.96 d. 335,96 F E2   0.3883 n ; H 2 Câu 8: Chi tiết máy chịu ứng suất thay đổi theo chu kỳ ổn định. Có hệ số đường cong mỏi m=6; giới hạn mỏi dài hạn  =180MPa; Số chu trình cơ sở N =6.106; ứng suất mà chi tiết 0 0 máy phải chịu là  = 200MPa. Xác định tuổi thọ của chi tiết máy ? a. 3188646 chu kỳ b. 4256854 chu kỳ c. 3021565 chu kỳ d. 3568532 chu kỳ N = N ( /)m 0 0 3

Trang 4

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy Bài tập Chương II – Tiết máy ghép Câu 1: Cho mối hàn góc (giữa trụ rỗng có đường kính ngoài 100mm và tấm phẳng đứng). Trụ chịu mô men xoắn 5000000Nmm, ứng suất cắt cho phép của mối hàn là 100Mpa. Xác định cạnh hàn k: a.4.55mm b. 5.55mm c. 6.55mm d. 7.55mm    2T ;   Mu  4Mu ;    2  2   2  0        x c 0,7.k..d2 u W 0,7.k..d2 c u c c c u Câu 2: Cho mối hàn giáp mối giữa hai tấm có chiều rộng 100mm, độ dày các tấm là 7mm, chịu lực kéo dọc đúng tâm 5000N và mô men uốn trong mặt phẳng tấm là 100000Nmm, xác định ứng suất lớn nhất sinh ra trong mối hàn: a.15,71MPa b. 13,71 Mpa c. 14,71 Mpa d.16,71 Mpa ュ    6M F      [ ] u k/n .b2 .b Câu 3: Cho mối hàn chồng hỗn hợp (chỉ hàn theo 3 đường trong mặt phẳng: 2 đường hàn dọc và 1 đường hàn ngang), chiều dài 1 đường hàn dọc là: 100mm; chiều dài đường hàn ngang là 300mm. Mối hàn chịu lực kéo dọc đúng tâm là 100000N và mô men trong mặt phẳng tấm là 8000000Nmm. Ứng suất cắt cho phép của mối hàn là 100Mpa. Xác định cạnh hàn k để mối hàn vừa đủ bền: a. 5,4mm b. 4,4mm c. 6,4mm d. 7,4mm    M F      [ ] M F 0,7.k.(l .b b2 /6) 0,7.k.l d Câu 4: Cho mối hàn chồng với 2 đường hàn dọc theo hai mép của tấm ghép. Bề dầy và chiều rộng của tấm ghép lần lượt là 10 mm và 100 mm. Kích thước cạnh hàn lấy theo chiều dầy của tấm ghép. Mối hàn chịu lực kéo dọc đúng tâm là 105 N và mô men trong mặt phẳng tấm là 8.106 Nmm. Ứng suất cắt cho phép của mối hàn là 100Mpa. Xác định chiều dài tối thiểu của mỗi đường hàn? a. 175.7 mm b. 185.7 mm c. 195.7 mm d. 165.7 mm    M F      [ ] M F 0,7.k.l .b 0,7.k.l d 4

Trang 5

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy Câu 5: Cho bu lông ghép lỏng chịu lực dọc trục 100000N, số bu lông i=4. Ứng suất kéo cho phép của bu lông là 160Mpa. Xác định đường kính tối thiểu chân ren: a.14,1 mm b. 13,1 mm c. 12,1 mm d. 11,1 mm F /i d  2 1 [ ] k Câu 6: Cho mối ghép bu lông không có khe hở giữa 2 tấm (có độ dày là 16mm và 12mm), chịu lực ngang F=25000N. Ứng suất cắt và dập cho phép của bu lông lần lượt là: 80MPa và 100Mpa. Xác định đường kính tối thiểu của thân bu lông để bu lông đủ bền: a. 20,83 mm b. 19,83 mm c. 21,83 mm d. 22,83 mm  F    F   F    ;  [ ];  [ ] i.z.d2 / 4 d z.s .d d d z.s .d d 0 1 0 2 0 Câu 7: Cho mối ghép bu lông có khe hở giữa 2 tấm có hệ số ma sát là 0.4, chịu lực ngang F=25000N. Bu lông được dùng trong mối ghép có đường kính chân ren là 27 mm, và ứng suất kéo cho phép là 100Mpa. Hệ số an toàn khi xiết bu lông là 2. Xác định số lượng bu lông cần dùng cho mối ghép? a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 4 1,3.s.F z  .    i.f . .d2 k 1 Câu 8: Nắp nồi hơi chịu áp suất 0.2 N/mm2. Đường kính miệng nồi hơi là 400 mm. Nắp được ghép chặt với nồi hơi nhờ 6 bu lông. Độ cứng của bu lông và thân nồi hơi là như nhau. Hệ số an toàn khi xiết bu lông là 1.2. Ứng suất kéo cho phép của bu lông là 100 Mpa. Xác định đường kính tối thiểu của thân bu lông? a. 6.26 b. 7.26 c. 8.26 d. 9.26 F = Q/z = p..D2/(4.z) V= s.(1-k).F k = Cb/(Cb+Ct) 4 1,3V  k.F d  . 1  [ ] k 5

Trang 6

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy Bài tập Chương III – Đai Câu 1: Bộ truyền đai dẹt, có T1 = 130000 Nmm, u = 3. Xác định đường kính bánh đai d1 & d2, hệ số trượt  = 0,03. Biết dãy tiêu chuẩn của đường kính bánh đai: 100, 112, 125, 140, 160, 180, 200, 224, 250, 315, 400, 450, 500, 560, 630, 710, 800, 900, 1000 mm. a. 250 & 710 b. 100 & 315 c. 315 & 900 d. 180 & 560 P 6 d  (5,2...6,4)3 T ; d  (11001300)3 1 ; T1 = 9,55.10 .P1/n1 1 1 1 n 1 d2 = d1.u.(1-) Câu 2: Bộ truyền đai thang có d1 = 140 & d2 = 400mm. Khoảng cách trục mong muốn là 550mm. Xác định chiều dài dây đai sao cho khoảng cách trục sai lệch ít nhất ? Chiều dài tiêu chuẩn của dây đai: 400; 450; 500; 560; 630; 710; 800; 900; 1000; 1120; 1250; 1400; 1600; 1800; 2000; 2240; 2500; 2800; 3150 mm. a. 1600 mm b. 1800 mm c. 2000 mm d. 1400 mm l = 2.a+(d1+d2)/2+(d2-d1)2/(4a) Câu 3: Bộ truyền đai, có góc ôm  = 1600; hệ số ma sát tương đương giữa dây đai và bánh 1 đai f = 0,75. Lực kéo Ft = 2500 N. Xác định lực căng lớn nhất trong bộ truyền đai (bỏ qua lực quán tính ly tâm) ? a. 3058 N b. 2910 N c. 2851 N d. 2712 N F .ef F F ef 1 F  t ; F  t ; F  t   1 ef 1 2 ef 1 0 2 ef 1   Câu 4: Góc ôm bộ truyền đai  = 1200; hệ số ma sát tương đương giữa dây đai và bánh đai f 1 = 0,65. Lực kéo Ft = 2500 N. Xác định lực tác dụng lên trục ? a. 3277 N b. 3456 N c. 3657 N d. 3756 N F ef 1 F  t   ; F  2F cos 2 ;  1800  0 2 ef 1 r 0 1   Câu 5: Hệ số kéo tại điểm tối ưu ψ0 =0,5. Đường kính bánh đai chủ động d1 = 200 mm; Mô men xoắn cần truyền T1 = 140000 Nmm. Xác định lực căng ban đầu để bộ truyền làm việc lợi nhất ? 6

Trang 7

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy a. 1600 N b. 1400 N c. 1200 N d. 1000 N  F F  F   t  1 2  F ; Ft = 2.T1/d1 => F0 2F F  F 2 0 1 2 0 Câu 6: Hệ số trượt của một bộ truyền đai bằng 0,02 khi hệ số kéo ψ0 =0,6. Đường cong trượt của bộ truyền này được coi là tuyến tính khi ψ<ψ0. Hỏi tại ψ=0,4 thì hệ số trượt có giá trị? a. 0,0133 b. 0,0233 c. 0,0266 d. 0,0166  = 0./0 Câu 7: Bộ truyền đai có  =1500; hệ số ma sát tương đương giữa đây đai và bánh đai là f = 1 0,65. Xác định hệ số kéo của bộ truyền khi làm việc: a. 0,625 b. 0,658 c. 0,675 d. 0,692 F F  F  F ef 1  ef 1   t  1 2  F ; F  t   =>     2F F  F 2 0 2 ef 1 ef 1 0 1 2 0     Câu 8: Bộ truyền đai dẹt có chiều dày dây đai là 5mm, góc ôm trên bánh chủ động  =1500; 1 Góc nghiêng của bộ truyền so với phương ngang là 450; Vận tốc của dây đai là 5m/s. Ứng suất có ích cho phép trong điều kiện thí nghiệm là 1,8 MPa; Hệ số tải trọng động, Kđ = 1,2; Lực kéo cần thiết là Ft = 1500 N. Xác định chiều rộng dây đai thích hợp nhất? a. 200 mm b. 214 mm c. 224 mm d.234 mm 1000.P.k F .k b  d  t d ; Ft = 1000.P/v .v.[ ].C .C .C .[ ].C .C .C F0  v b F0  v b C = 1 – 0.003(180- 1) C = 1.04 – 0.0004.v2 ; v   60  Cb = 1 60 <   80  Cb = 0.9 80 <   90  Cb = 0.8 Câu 9: Một bộ truyền đai thang có công suất P1=7,0Kw và công suất cho phép là [P1]=2,75. Hệ số tải trọng động là kd=1,20. Số dây đai cần thiết để bộ truyền đảm bảo khả năng kéo là: a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 7

Trang 8

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy P.k z  1 d ; Cu.Cl.Cz = 1 [P ].C .C .C .C 0  u l z Câu 10: Bộ truyền đai thang, có d1 = 140mm; d2 = 400 mm; a = 450 mm. Xác định góc ôm trên bánh chủ động ? a. 147 b. 150 c. 144 d. 152 F F 2 0 d2 T 2 1 1  d  d  d1 T  1800  2.arcsin 2 1 2 1  2.a  F F 0 1 a Câu 11: Bộ truyền đai thang có d1 = 140 & d2 = 400mm. Khoảng cách trục mong muốn là 450mm. Xác định khoảng cách trục có thể sao cho sai lệch ít nhất có thể ? Chiều dài tiêu chuẩn của dây đai: 400; 450; 500; 560; 630; 710; 800; 900; 1000; 1120; 1250; 1400; 1600; 1800; 2000; 2240; 2500; 2800; 3150 mm. a. 457,0 mm b. 457,5 mm c. 458,0 mm d. 458,5 mm d  d d d 2 L  2.a  1 2  2 1  L tiêu chuẩn; 2 4.a 1  d  d   d  d 2  a  L  1 2  L  1 2   2d  d 2  4 2  2  2 1   8

Trang 9

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy Bài tập Chương IV – Xích Câu 1: Theo công thức kinh nghiệm thì với bộ truyền xích có tỉ số truyền là 4,0 thì số răng đĩa chủ động là: a. 20 b. 21 c. 22 d. 19 z1 = 29 – 2.u Câu 2: Góc xoay tương đối của bản lề xích khi vào và ra khớp với số răng z= 20: a. 160 b. 180 c. 200 d. 220. = 3600/z Câu 3: Khi bước xích tăng một lượng 0,1mm do mòn thì đường kính vòng chia của đĩa xích có z = 20 sẽ: a. Tăng một khoảng 0,734mm b. Tăng một khoảng 0,639mm c. Giảm một khoảng 0,734mm d. Giảm một khoảng 0,639mm  d = p/sin(/z) Câu 4: Bộ truyền xích có z1 = 23; u = 3; p = 19,05mm; a = 735mm. Số mắt xích nên chọn là: a. 121 b. 122 c. 123 d. 124 l z  z 2.a  z  z 2 p x   1 2   2 1  . p 2 p  2  a Câu 5: Bộ truyền xích có z1 = 23; p = 25,4mm; n1 = 720(vg/ph). Vận tốc trung bình của dây xích: a. 5,82 m/s b. 6,63 m/s c. 7,01 m/s d. 7,53 m/s v .d.n/60000  z.p.n/60000 (m/s) ; d = p/sin(/z) Câu 6: Bộ truyền xích có z1 = 21; p = 19,05; n1 = 720(vg/ph). Vận tốc nhỏ nhất của dây xích là: a. 5,25 m/s b. 4,76 m/s c. 4,25 m/s d. 4,0 m/s 9

Trang 10

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy v  rcos ;v   r sin  ; r1 = d1/2 = p/sin(/z1)/2;  = 2.n ;  = 360/z/2 1x 1 1 1 1y 1 1 1 v  v cos ;v  v sin  ; v .d.n/60000  z.p.n/60000 (m/s) 1x 1 1 1y 1 1 vmin = v1x Câu 7: Cho bộ truyền xích đặt nằm ngang, biết khối lượng 1m xích là 1,0194kg, khoảng cách trục là 1m, vận tốc dây xích là 1 m/s. Xác định lực căng xích trên nhánh bị động? a. 30,27N b. 35,15 N c. 40,28N d. 62,18 N Nhánh chủ động: F1 = Ft + F2 Nhánh bị động: F2 = F0 + Fv F0 = kf.qm.a.g F = q .v2 v m Hệ số phụ thuộc độ võng xích:  0 < 40  40 = 90 kf 6 4 2 1 Câu 8: Cho bộ truyền xích đặt nằm ngang, z1 = 21; p = 19,05mm; Mô men xoắn trên trục chủ động T1 = 500000Nmm. Xác định lực tác dụng lên trục ? a. 8220N b.8010N c. 7924N d. 8997N Fr = kx.Ft ; Ft = 2.T1/d1 ; d1 =p/sin(/z1) Câu 9: Bộ truyền xích bôi trơn nhỏ giọt, hai dãy xích, làm việc 1 ca, góc nghiêng của bộ truyền so với phương ngang là 450, tải trong đặt lên là va đập mạnh, khoảng cách trục a 40.p; khoảng cách trục không điều chỉnh được, trên trục chủ động có: z1 = 23; n1 = 60 vg/ph; Công suất cần truyền, P1 = 3KW. Công suất tính toán của bộ truyền xích ? a. 6,114 kW b. 5,125 kW c. 4,138 kW d. 3,597 kW P  P.k.k .k /k [P ] ; k = kd.kA.k0.kdc.kb.kc t z n day 0 Số dẫy 1 2 3 4 kd 1 1,7 2,5 3 Câu 10: Bộ truyền xích 2 dãy có: z1 = 23; n1 = 60 vg/ph. Hệ số sử dụng là 2.25. Công suất cần truyền, P1 = 3KW. Công suất tính toán của bộ truyền xích? a. 6,114 kW b. 5,125 kW c. 4,138 kW d. 3,597 kW 10

Trang 11

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy P  P.k.k .k /k [P ] ; k = kd.kA.k0.kdc.kb.kc t z n day 0 11

Trang 12

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy Bài tập Chương V – Bánh răng Câu 1: Bánh răng trụ răng nghiêng có z = 30; m = 4;  = 14; Xác định đường kính vòng chia? a. 123,674 b. 125,674 c. 127,674 d. 129,674 d  m.z cos Câu 2: Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có z1=20; z2=65; m=3; góc của thanh răng sinh bằng 25; aw =130. Xác định tổng hệ số dịch chỉnh ? a. 0,869 b. 0,849 c. 0,889 d. 0,829  (z  z ).m.cos cos  1 2  tw tw 2a cos w (z  z )(inv inv)    x  1 2 tw ; với inv = tg - t 2tg Câu 3: Bộ truyền giảm tốc bánh răng trụ răng thẳng ăn khớp ngoài có z1=21; u=4; α=20; αw=21,08. Tổng hệ số dịch chỉnh tính được là: a. 0,382 b.0,764 c. 0,191 d. -0,191 z2 = z1.u  lấy z2 nguyên (z  z )(inv inv)    x  1 2 w ; với inv = tg - t 2tg Câu 4: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ăn khớp ngoài không dịch chỉnh có aw=155; u=3,5±2%; mô đun lấy lớn nhất theo công thức kinh nghiệm và thuộc dãy tiêu chuẩn 1 (1; 1,25; 1,5; 2; 2,5; 3; 4; 5; 6; 8; 10; 12 mm). Số răng z1 và z2 có thể chọn là: a. 23 và 80 b. 22 và 75 c. 23 và 81 d. 22 và 78 m = (0,01~0,02).aw  lấy m tiêu chuẩn chọn sơ bộ  = 10 z1 = 2.aw.cos/(m(u+1))  z2 = z1.u tính kiểm tra u và  12

Trang 13

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy Câu 5: Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng ăn khớp ngoài có z1=21; z2=84. Hệ số Zε tính được là: a. 0,878 b. 0,927 c. 0,572 d. 0,769  = [1,88 – 3,2(1/z1 + 1/z2)] Zε = (4 ) 3  Câu 6: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ăn khớp ngoài, có z1 = 25; z2 = 70;  = 15; Xác định Z biết  = 1,1 ? a. 0,779 b. 0,729 c. 0,709 d. 0,759  = [1,88 – 3,2(1/z1 + 1/z2)]cos 4 1   1 Z =     nếu  > 1  Z  ε 3       Câu 7: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ăn khớp ngoài, có z1 = 25; z2 = 70;  = 15; ba = 0.3. Xác định Z? a. 0,779 b. 0,729 c. 0,709 d. 0,759  b sin  m(z  z )   (z  z )tg  w ; bw = aw. ba ; a  1 2   ba 1 2  .m w 2cos  2  = [1,88 – 3,2(1/z1 + 1/z2)]cos 4 1   1 Z =     nếu  > 1  Z  ε 3       Câu 8: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng ăn khớp ngoài (không dịch chỉnh), có  =30; =14; b≈. Xác định ZH=? a. 1,805 b. 1,845 c. 1,885 d. 1,765   arctg(tg /cos) ;   arccos(a.cos /a ) t tw t w không dịch chỉnh  tw = t Nếu không cho b≈ thì b = arctg(costw.tg) 2cos Z  b H sin 2 tw 13

Trang 14

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy Câu 9: Cho sơ đồ hộp giảm tốc 2 cấp như hình 1 với bánh răng 3 nghiêng trái (\\) có nw=20; w=14; TII = 250000Nmm; dw3 =55mm. Thành phần lực ăn khớp dọc trục trên bánh răng 3 sẽ: a. Ngược chiều trục Z và có giá trị 2267N b. Cùng chiều trục Z và có giá trị 2267N c. Cùng chiều trục Z và có giá trị 3410N d. Ngược chiều trục Z và có giá trị 3410N Z BX T X 3 4 T Y C E 1 T2 K I T3 A V B T 1 2 t1 t2 t3 D F II III tck Hình 1: Sơ đồ hộp giảm tốc 2 cấp côn-trụ Hình 2: Sơ đồ phổ tải F  2T /d  2T /d t 1 w1 2 w2 F  Ftg a t w F  F tg  F tg cos r t tw t nw w F 2T F  t  n cos cos d cos cos nw w w nw w Câu 10: Bộ truyền bánh răng trụ ăn khớp ngoài, quay 1 chiều, có sơ đồ tải trọng trên trục ra như hình 2. Mỗi ca làm việc của bộ truyền có thông số như sau: tck=8h; t1=5h; t2=2h; t3=1h; T2=0,75T1; T3=0,5T1. Tuổi thọ yêu cầu của bộ truyền là Lh=5000h. Vận tốc trục vào n1=210 (vg/ph). Tích các hệ số ZRZVKxH=1,1; SH =1,1. Biết bánh răng có vật liệu giống nhau và đường cong mỏi của vật liệu có các thông số  =800MPa; N =108 chu kỳ. Xác định ứng Hlim,0 H0 suất tiếp xúc (MPa) cho phép của bánh răng 1? a. 907,265 b. 877,265 c. 937,265 d. 967,265 N    mH N'  60cT T 3 nt  60.c.n.L T T 3t /t HE Hi H1 i i 1 i i h i 1 i ck Nếu NHE  NH0  KHL = 1 Nếu NHE < NH0  K  N N 1/mH ; HL H0 HE  0 K [ ]  H lim HL .Z .Z .K H s R v xH H 14

Trang 15

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy Câu 11: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng ăn khớp ngoài có KH=1,15; u=3; bd=0,8; T1=400000 Nmm; [H]=480 MPa; Xác định chính xác khoảng cách trục sơ bộ theo sức bền tiếp xúc? a. 234.61 b. 209,81 c. 196,81 d. 161,91 T K a  K (u 1) 1 H ;  =2 /(u1) ; K = 49,5 MPa1/3 w a 3 ba bd a  [ ]2u ba H Câu 12: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng ăn khớp ngoài có T1=420000 Nmm; u=3,4; [σH]=482 MPa; ψba=0,4; KH=1,05. Xác định khoảng cách trục sơ bộ theo sức bền tiếp xúc? a. 245 b. 135 c. 255 d. 210 T K a  K (u 1) 1 H w a 3  [ ]2u ba H Câu 13: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng không dịch chỉnh có z1=22; d=0,8; T1=500000 Nmm; KF=1,4; Y=1; Km=1,4; [F1]=200 MPa; Hệ số dạng răng được xác định theo công thức 4,7 . Xác định chính xác mô đun sơ bộ theo sức bền uốn của bộ Y  3,2  F Z truyền? a. 4,391 b. 4,091 c. 4,691 d. 4,991 T K Y Y m  K 1 F F  3 m z2 [ ] 1 bd F Câu 14: Tính thiết kế sơ bộ mô đun m nhỏ nhất của bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng theo độ bền uốn biết: T1=100000Nmm, sơ bộ hệ số tải trọng KF=1,25, số răng Z1=23; hệ số chiều rộng vành răng ψbd=0,8, Các hệ số YF1=3,45; YF2=3,63; Km=1,4; [σF1]=252MPa; [σF2]=236Mpa (các hệ số khác nếu có lấy bằng 1) a. 2,5 b. 3 c. 4 d. 2 T K Y Y T K Y Y m  K 1 F F1  ; m  K 1 F F2  1 m 3 2 m 3 z2 [ ] z2 [ ] 1 bd F1 1 bd F2 m được lấy theo tiêu chuẩn và ≥ max{m1,m2} 15

Trang 16

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy Câu 15: Cho bộ truyền bánh răng côn răng thẳng ăn khớp ngoài có T1=220000 Nmm; u=3,4; [σH]=482 MPa; Kbe=0,3; KH=1,05. Xác định chiều dài côn ngoài sơ bộ theo sức bền tiếp xúc? a. 197.9 b. 187.9 c. 177.9 d. 167.9 T K R  K u2 1 1 H K = 50 MPa1/3 e R 3 R (1 K )K u[ ]2 be be H Câu 16: Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng truyền động giữa 2 trục vuông góc có z1=31; góc côn 1=15,524 và mô đun mte=3,5. Chiều dài côn ngoài là: a. 202,695 b. 205,056 c. 199,998 d. 206,745 de1=mte.z1 , de2=mte.z2 R  d2  d2 2  0,5.m z2  z2  d (2sin ) e e1 e2 te 1 2 e1,2 1,2 Câu 17: Bộ truyền bánh răng côn có: mte=3 mm; z1=24; u=3,75. Chiều dài côn ngoài Re (mm) là: a. 139,72 b. 172,75 c. 128,24 d. 168,23 z2=u.z1  lấy z2 nguyên R  d2  d2 2  0,5.m z2  z2  d (2sin ) e e1 e2 te 1 2 e1,2 1,2 Câu 18: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng không dịch chỉnh có z1 = 23; z2 = 69;   15,5; a = 120. Xác định chính xác góc nghiêng của bánh răng ? (mô đun tiêu chuẩn lấy theo dãy: 1; 1,25; 1,5; 2; 2,5; 3; 3,5; 4; 5) a. 16,598 b. 16,089 c. 15,500 d. 16,398 2acos m   lấy m tiêu chuẩn z  z 1 2 m.z m.(z  z ) cos  1,2  1 2   d 2a 1,2 Câu 19: Bộ truyền giảm tốc bánh răng trụ răng thẳng ăn khớp ngoài có z1=21; u=4; m=3; α=20; aw=160. Góc αw tính được là: a. 22,330 b. 22,769 c. 20,962 d. 18,992 16

Trang 17

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy z2=u.z1  lấy z2 nguyên a = m(z1+z2)/2   arctg(tg /cos) t   arccos(a.cos /a ) tw t w Bánh răng thẳng =0  t = , w = tw Câu 20: Bánh răng nghiêng có góc thanh răng sinh  = 25; góc nghiêng  = 14. Xác định góc áp lực tại vòng chia trong mặt phẳng mút? a. 25,668 b. 26,668 c. 24,668 d. 27,668 góc profin răng:   arctg(tg /cos) t góc ăn khớp:   arccos(a.cos /a ) tw t w không dịch chỉnh  tw = t Câu 21: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng dịch chỉnh đều. Góc của thanh răng sinh  = 14,5; Góc nghiêng của răng  = 12; z1 = 20; z2 = 60; m = 3mm; aw = 130mm. Xác định góc ăn khớp? a. 24,168 b. 24, 568 c. 23,168 d. 23,568 a = m(z1+z2)/(2cos)   arctg(tg /cos) t   arccos(a.cos /a ) tw t w Câu 22: Bánh răng trụ răng nghiêng có z = 25; m = 2 mm; góc nghiêng của răng  = 12. Xác định đường kính vòng chia (mm) của bánh răng trụ răng thẳng tương đương? a. 53.43 b. 54.43 c. 55.43 d. 56.43 d = m.z/cos d = d/cos2 v Câu 23: Bánh răng trụ răng nghiêng có z = 25; góc nghiêng của răng  = 12. Xác định số răng của bánh răng trụ răng thẳng tương đương? a. 26.7 b. 24.7 c. 22.7 d. 28.7 17

Trang 18

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy z = z/cos3 v Câu 24: Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng có góc côn chia trên bánh chủ động 1 = 20. Tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng trụ tương đương là? a. 7.55 b. 6.55 c. 5.55 d. 8.55 u = 1/tg1 u = u2 v Câu 25: Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng có u = 3. Xác định góc côn chia của bánh chủ động ? a. 18.43 b. 16.43 c. 17.43 d. 19.43 u = 1/tg1  1 Câu 26: Bộ truyền bánh răng trụ với bw=35 mm thì tính được H=480 MPa, xác định giá trị tối thiểu của chiều rộng vành răng để bộ truyền đảm bảo sức bền tiếp xúc biết [H]=460MPa ? a. 38.11 mm b. 36.11 mm c. 37.11 mm d. 39.11 mm   2 b'  b  H  w w [ ]  H  Câu 27: Bánh răng trụ răng thẳng có  = 20°; m = 2; z = 20. Xác định bán kính cong của biên dạng răng tại vòng chia ? a. 6.24 b. 6.44 c. 6.64 d. 6.84  = 0,5.dw.sinw = 0,5.m.z.sinw với w =  Câu 28: Bánh răng trụ răng nghiêng có  = 20°; m = 2; z = 20;  = 12°. Xác định bán kính cong của biên dạng răng tại vòng chia ? a. 7,35 b. 7,25 c. 7,45 d. 7,15  = 0,5.dv.sinw với w =  d = d/cos2 = m.z/cos2 v 18

Trang 19

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy Câu 29: Bánh răng trụ răng nghiêng có bw = 50mm,  = 12°, m = 2.5, xác định hệ số trùng khớp dọc  =? a. 1.234 b. 1.432 c. 1.243 d. 1.324 b sin    w  .m Câu 30: Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có z1 = 30; u = 3.5. Xác định sơ bộ hệ số trùng khớp ngang  ? a. 1.674 b. 1.743 c. 1.765 d. 1.801  = [1,88 – 3,2(1/z1 + 1/z2)]cos với z2 = u.z1 ;  = 0° Câu 31: Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có z1 = 30; u = 3.5,  = 12°. Xác định sơ bộ hệ số trùng khớp ngang  ? a. 1.674 b. 1.743 c. 1.705 d. 1.801  = [1,88 – 3,2(1/z1 + 1/z2)]cos với z2 = u.z1 Câu 32: Bánh răng nghiêng có bw=45mm, β = 12°, αn =20°. Xác định chiều dài khi hai đôi răng ăn khớp đầy đủ với nhau (mm). a. 91.76 b. 81.74 c. 71.75 d. 86.81   arctg(tg /cos) ;   arccos(a.cos /a ) t n tw t w không dịch chỉnh  tw = t Nếu không cho b≈ thì b = arctg(costw.tg) Hai đôi răng ăn khớp đầy đủ với nhau   = 2 Chiều dài tiếp xúc: lH = .bw/cosb Nếu  không phải là một số nguyên thì cần phải được biết giá trị của hệ số thay đổi K, khi đó có: lH = K..bw/cosb 19

Trang 20

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm môn học Chi tiết máy TS. Vũ Lê Huy Bài tập Chương VI – Trục vít Câu 1: Bộ truyền trục vít bánh vít có số mối ren vít z1 = 4; hệ số đường kính q = 12,5; x=0; hệ số ma sát giữa trục vít và bánh vít là 0,08. Xác định hiệu suất lý thuyết của bộ truyền (không kể đến mất mát do ma sát trong ổ và khuấy dầu)? a. 0,780 b. 0,762 c. 0,742 d. 0,720 tg=z1/q   =arctgf  tg  tg( ) Câu 2: Bộ truyền trục vít-bánh vít có m = 12,5; q = 16; số răng bánh vít z2=34. Để khoảng cách trục aw=315 mm thì hệ số dịch dao x khi cắt bánh vít là: a. 0,2 b. -0,1 c. 0,1 d. -0,2 x = aw/m - 0,5(q+z2) Câu 3: Xác định khoảng cách trục bộ sơ bộ nhỏ nhất (mm) bộ truyền trục vít-bánh vít không dịch chỉnh có số răng bánh vít là z2=35; hệ số đường kính q=20; hệ số tải trọng KH=1,35; mô men xoắn trên bánh vít T2=1050000Nmm; ứng suất tiếp xúc cho phép [σH]=212MPa. a. 183,61 b. 124,39 c. 177,16 d. 186,72  170 2 T K a  z  q3   2 H (mm) w 2 z [ ] q  2 H  Câu 4: Bộ truyền trục vít-bánh vít không dịch chỉnh có u=26,5; m=8mm; z2=53; q=10; n1=1450(vg/ph). Vận tốc trượt (m/s) là: a. 6,19 b. 7,74 c. 3,10 d. 7,78 z1 = z2/u m.n 2 2 v  1 z  q (m/s) t 19100 1 Câu 5: Bộ truyền trục vít có số mối ren vít Z1 = 2, hệ số đường kính q = 10, hệ số dịch chỉnh x = 0,1. Xác định góc vít lăn: a. 11,09 b. 13,05 c. 12,16 d. 9,87 20

Hiển thị 20 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!