Trang 1
29/09/2021 Tài liệu học tập Mở đầu HUST – MSE HUST – MSE • Sách giáo trình: 0.1 Khái niệm khoa học vật liệu 1 Nghiêm Hùng. Vật liệu học cơ sở, NXB Khoa họa kỹ thuật, Hà Nội 0.2 Vật liệu là gì 2010. • Bài giảng: Slides bài giảng Vật liệu học MSE2228 0.3 Phân loại vật liệu • Sách tham khảo: 0.4 Lịch sử phát triển vật liệu [1] Nguyễn Khắc Xương ( chủ biên); Vật liệu kỹ thuật (chế tạo, tính ch ất, lựa chọn và ứng dụng); Nxb ĐHBK Hà Nội; Hà Nội 2016; 2 Lê Công Dưỡng (chủ biên). Vật liệu học, NXB Khoa họa kỹ thuật, Hà Nội 2000; 3 William D. Callister, Jr., Materials Science and Engineering; , John Wiley & Sons, Inc. USA, 2007 Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn 2 3 0.1 Khái niệm khoa học vật liệu 0.1 Khái niệm khoa học vật liệu HUST – MSE HUST – MSE • Khoa học vật liệu là một khoa học liên ngành nghiên cứu về mối quan hệ giữa thành phần, cấu trúc, các công nghệ c Vật liệu khối hế tạo, xử lý và tính chất của các vật liệu: - Liên ngành nghiên cứu: + Vật lý, Hóa học, Toán học - Nghiên cứu về: Vật liệu micro + Cấu trúc; tính chất điện, từ, nhiệt, quang, cơ Tạo ra vật liệu phù hợp với điều kiện làm việc Vật liệu nano Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn 4 5 0.2 Vật liệu là gì 0.2 Vật liệu là gì HUST – MSE HUST – MSE • Vật liệu là các vật rắn có thể sử dụng để chế tạo cá c dụng cụ, máy móc, thiết bị, xây dựng các công tr ình… Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn 6 7 1
Trang 2
29/09/2021 0.3 Phân loại vật liệu 0.3 Phân loại vật liệu HUST – MSE HUST – MSE • Có bốn nhóm vật liệu chính: • Hợp kim - Vật liệu Kim loại - Vật liệu Ceramic - Vật liệu Polyme - Vật liệu Composit • 1. VL bán dẫn • 2. VL siêu dẫn • Compozit • 3. Silicon • 4. VL polyme dẫn điện Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn 8 9 0.3 Phân loại vật liệu 0.3 Phân loại vật liệu HUST – MSE HUST – MSE • Vật liệu kim loại • Ceramic (vật liệu vô cơ) - VD: + Thép: C20; C45; 40Cr;18CrMnTi; SKD61, SKD11 - Vật liệu này có nguồn gốc vô cơ, là hợp chất giữa kim loại, silic v + Đồng thau (Latông): LCuZn30 ới á kim (ôxit, nitrit, cacbit), bao gồm khoáng vật đất sét, ximăng, thủy tinh. + Dura: AlCu4Mg1,2 - Các tính chất điển hình của vật liệu vô cơ - ceramic: - Các tính chất điển hình của vật liệu kim loại: + Rẻ và khá rẻ; + Dẫn nhiệt, dẫn điện cao, + Khá nặng; + Có ánh kim, phản xạ ánh sáng, không cho ánh sáng thường đi qua + Dẫn nhiệt và dẫn điện rất kém (cách nhiệt và cách điện); + Dẻo, dễ biến dạng dẻo (cán, kéo, rèn, ép), + Cứng, giòn, bền ở nhiệt độ cao, bền hóa học hơn vật liệu kim loại + Có độ bền cơ học, nhưng kém bền hóa học. và vật liệu hữu cơ. . Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn 10 11 0.3 Phân loại vật liệu 0.3 Phân loại vật liệu HUST – MSE HUST – MSE • Polyme (vật liệu hữu cơ) • Vật liệu compozit. - Vật liệu này phần lớn có nguồn gốc hữu cơ mà thành phần hóa - Là sự kết hợp của hai hay cả ba loại vật liệu kể trên, mang hầu như cá học chủ yếu là cacbon, hyđrô và các á kim, có cấu trúc đại phâ n tử. Liên kết giữa các cao phân tử là liên kết yếu. c đặc tính tốt của các vật liệu thành phần. - Ví dụ: - PE - Ví dụ bêtông cốt thép (vô cơ - kim loại) vừa chịu kéo tốt (như thép) l - PVC ại chịu nén cao (như bêtông). Hiện dùng phổ biến các compozit hệ ké p: kim loại - polyme, kim loại - ceramic, polyme - ceramic với những - Các tính chất điển hình của vật liệu hữu cơ - polyme: tính chất mới lạ, rất hấp dẫn. + Rẻ và khá rẻ, + Dẫn nhiệt, dẫn điện kém, + Khối lượng riêng nhỏ, + Dễ uốn dẻo, đặc biệt ở nhiệt độ cao, + Bền vững hóa học ở nhiệt độ thường và trong khí quyển; nóng chảy, phân hủy ở nhiệt độ tương đối thấp. Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn 12 13 2
Trang 3
29/09/2021 0.4 Lịch sử phát triển vật liệu 0.4 Lịch sử phát triển vật liệu HUST – MSE HUST – MSE • Thời kỳ đồ đá: 2triệu năm trước Thời kỳ đồ đá • Thời kỳ đồ đồng: 3300-1200 TCN • Thời kỳ đồ sắt: Từ 1200 TCN Ảnh: Bảo tàng chiến tranh Canadian Ảnh: Bảo thàng Nubian, Ai Cập Anglo-Boer, Canada Ảnh: Đại học Wesleyan, USA Ảnh: Bảo tàng Chennai, Ấn Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn 14 15 0.4 Lịch sử phát triển vật liệu 0.4 Lịch sử phát triển vật liệu HUST – MSE HUST – MSE Thời kỳ đồ đồng Thời kỳ đồ sắt Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn 16 17 0.4 Lịch sử phát triển vật liệu 0.4 Lịch sử phát triển vật liệu HUST – MSE HUST – MSE Thời kỳ hợp kim Fe và hợp kim Al-Cu Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn Hanoi University of Science and Technology www.hust.edu.vn 18 19 3
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!