698 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập pháp luật đại cương (có đáp án)
- Số trang
- 51
- Định dạng
- Dung lượng
- 204 KB
- Ngôn ngữ
- VI
- Lượt xem
- 421
- Bình luận
- 0
- Lượt tải
- 0
Câu hỏi thường gặp
Làm sao để tải tài liệu này về?
Tài liệu “698 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập pháp luật đại cương (có đáp án)” có giá 45.000đ. Bạn nạp tiền vào ví qua PayOS, sau đó bấm Tải xuống để mua và tải file gốc về máy.
Tài liệu dài bao nhiêu trang?
Tài liệu gồm 51 trang. Bạn có thể xem trước online trước khi tải.
Tôi có thể xem trước trước khi tải không?
Có. Bạn xem trước tài liệu ngay trên trang này bằng trình đọc online (một số trang đầu), rồi quyết định tải về.
- Tên tài liệu
- 698 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập pháp luật đại cương (có đáp án)
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 51 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Đang tạo bản xem trước...
Mô tả
Trích nội dung tài liệu
698 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG (CÓ ĐÁP ÁN) Part 1 - Trả lời câu hỏi trắc nghiệm 001->200 PART 1 : TỪ 001 -> 200 Câu 9. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam: A. Do nhân dân bầu B. Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước C. Do Chủ tịch nước giới thiệu D. Do Chính phủ bầu => B. Thủ tướng Chính phủ do Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm theo đề nghị của Chủ tịch nước. Thủ tướng phải là đại biểu Quốc hội Câu 24. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong HTPL Việt Nam: A. Pháp lệnh B. Luật C.Hiến pháp D. Nghị quyết => C. Hiến pháp Câu 25. Trong Tuyên ngôn ĐCS của C.Mác và Ph.Ăngghen viết: “Pháp luật của các ông chỉ là ý chí của giai cấp các ông được đề lên thành luật, cái ý chí mà nội dung là do các điều kiện sinh hoạt vật chất của giai cấp các ông quyết định”. Đại từ nhân xưng “các ông” trong câu nói trên muốn chỉ ai?: A. Các nhà làm luật B. Quốc hội, nghị viện C. Nhà nước, giai cấp thống trị D. Chính phủ => C. giai cấp thống trị Câu 29. Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật: A. 2 kiểu pháp luật B. 3 kiểu pháp luật C. 4 kiểu pháp luật D. 5 kiểu pháp luật => C. 4 kiểu trong đó có 3 kiểu có g/c thống trị & bị trị: chủ nô, phong kiến, tư sản + kiểu PL nhà nước XHCN Câu 42. Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước. A. Luật tổ chức Quốc hội B. Luật tổ chức Chính phủ C. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND D. Hiến pháp => D. Hiến pháp Câu 45. QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để: A. Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể. C. Cả A và B đều đúng B. Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh. D. Cả A và B đều sai => QPPL là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung. ??? Chắc B. Câu 47. Đặc điểm của các quy phạm xã hội (tập quán, tín điều tôn giáo) thời kỳ CXNT: A. Thể hiện ý chí chung, phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng, thị tộc, bộ lạc; Mang tính manh mún, tản mạn và chỉ có hiệu lực trong phạm vi thị tộc - bộ lạc. B. Mang nội dung, tinh thần hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau, tính cộng đồng, bình đẳng, nhưng nhiều quy phạm xã hội có nội dung lạc hậu, thể hiện lối sống hoang dã. C. Được thực hiện tự nguyện trên cơ sở thói quen, niềm tin tự nhiên, nhiều khi cũng cần sự cưỡng chế, nhưng không do một bộ máy chuyên nghiệp thực hiện mà do toàn thị tộc tự tổ chức thực hiện. D. Cả A, B và C đều đúng. => Chắc D. P7 Câu 49. Mỗi một điều luật: A. Có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành QPPL. B. Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành QPPL C. Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành QPPL -> Quy phạm định nghĩa D. Cả A, B và C đều đúng => D. Câu 50. Khẳng định nào là đúng: A. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL là nguồn của pháp luật Việt Nam. B. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. C. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai => D. Sai hết vì nguồn của pháp luật Viet Nam từ đường lối chính sách của Đảng, từ các thông ước quốc tế mà VN có ký kết,.... Câu 51. Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế NLHV của công dân: A. Viện kiểm sát nhân dân B. Tòa án nhân dân C. Hội đồng nhân dân; UBND D. Quốc hội => ??? B. Chỉ có tòa án mới có thẩm quyền ra quyết định hạn chế năng lực hành vi của công dân. Câu 52. Trong một nhà nước: A. NLPL của các chủ thể là giống nhau. B. NLPL của các chủ thể là khác nhau. C. NLPL của các chủ thể có thể giống nhau, có thể khác nhau, tùy theo từng trường hợp cụ thể. D. Cả A, B và C đều sai => Câu 53. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật: A. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc C. Chức năng bảo vệ các QHXH D. Chức năng giáo dục => Hai chức năng chính là : điều chỉnh các quan hệ xã hội & giáo dục tác động ý thức của con người. Do đó còn B & C. thì C: sai. Câu 54. Các thuộc tính của pháp luật là: A. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến) C. Cả A và B đều đúng B. Tính xác định chặt
698 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập pháp luật đại cương (có đáp án)
Đang tạo bản xem trước...
698 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG (CÓ ĐÁP ÁN) Part 1 - Trả lời câu hỏi trắc nghiệm 001->200 PART 1 : TỪ 001 -> 200 Câu 9. Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam: A. Do nhân dân bầu B. Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước C. Do Chủ tịch nước giới thiệu D. Do Chính phủ bầu => B. Thủ tướng Chính phủ do Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm theo đề nghị của Chủ tịch nước. Thủ tướng phải là đại biểu Quốc hội Câu 24. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong HTPL Việt Nam: A. Pháp lệnh B. Luật C.Hiến pháp D. Nghị quyết => C. Hiến pháp Câu 25. Trong Tuyên ngôn ĐCS của C.Mác và Ph.Ăngghen viết: “Pháp luật của các ông chỉ là ý chí của giai cấp các ông được đề lên thành luật, cái ý chí mà nội dung là do các điều kiện sinh hoạt vật chất của giai cấp các ông quyết định”. Đại từ nhân xưng “các ông” trong câu nói trên muốn chỉ ai?: A. Các nhà làm luật B. Quốc hội, nghị viện C. Nhà nước, giai cấp thống trị D. Chính phủ => C. giai cấp thống trị Câu 29. Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật: A. 2 kiểu pháp luật B. 3 kiểu pháp luật C. 4 kiểu pháp luật D. 5 kiểu pháp luật => C. 4 kiểu trong đó có 3 kiểu có g/c thống trị & bị trị: chủ nô, phong kiến, tư sản + kiểu PL nhà nước XHCN Câu 42. Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước. A. Luật tổ chức Quốc hội B. Luật tổ chức Chính phủ C. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND D. Hiến pháp => D. Hiến pháp Câu 45. QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để: A. Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể. C. Cả A và B đều đúng B. Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh. D. Cả A và B đều sai => QPPL là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung. ??? Chắc B. Câu 47. Đặc điểm của các quy phạm xã hội (tập quán, tín điều tôn giáo) thời kỳ CXNT: A. Thể hiện ý chí chung, phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng, thị tộc, bộ lạc; Mang tính manh mún, tản mạn và chỉ có hiệu lực trong phạm vi thị tộc - bộ lạc. B. Mang nội dung, tinh thần hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau, tính cộng đồng, bình đẳng, nhưng nhiều quy phạm xã hội có nội dung lạc hậu, thể hiện lối sống hoang dã. C. Được thực hiện tự nguyện trên cơ sở thói quen, niềm tin tự nhiên, nhiều khi cũng cần sự cưỡng chế, nhưng không do một bộ máy chuyên nghiệp thực hiện mà do toàn thị tộc tự tổ chức thực hiện. D. Cả A, B và C đều đúng. => Chắc D. P7 Câu 49. Mỗi một điều luật: A. Có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành QPPL. B. Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành QPPL C. Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành QPPL -> Quy phạm định nghĩa D. Cả A, B và C đều đúng => D. Câu 50. Khẳng định nào là đúng: A. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL là nguồn của pháp luật Việt Nam. B. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. C. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam. D. Cả A, B và C đều sai => D. Sai hết vì nguồn của pháp luật Viet Nam từ đường lối chính sách của Đảng, từ các thông ước quốc tế mà VN có ký kết,.... Câu 51. Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế NLHV của công dân: A. Viện kiểm sát nhân dân B. Tòa án nhân dân C. Hội đồng nhân dân; UBND D. Quốc hội => ??? B. Chỉ có tòa án mới có thẩm quyền ra quyết định hạn chế năng lực hành vi của công dân. Câu 52. Trong một nhà nước: A. NLPL của các chủ thể là giống nhau. B. NLPL của các chủ thể là khác nhau. C. NLPL của các chủ thể có thể giống nhau, có thể khác nhau, tùy theo từng trường hợp cụ thể. D. Cả A, B và C đều sai => Câu 53. Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật: A. Chức năng điều chỉnh các QHXH B. Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc C. Chức năng bảo vệ các QHXH D. Chức năng giáo dục => Hai chức năng chính là : điều chỉnh các quan hệ xã hội & giáo dục tác động ý thức của con người. Do đó còn B & C. thì C: sai. Câu 54. Các thuộc tính của pháp luật là: A. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến) C. Cả A và B đều đúng B. Tính xác định chặt
Đọc toàn bộ tài liệu
- Tên tài liệu
- 698 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập pháp luật đại cương (có đáp án)
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 51 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!