41 bài tập điển hình môn Xác suất thông kê
Đang tạo bản xem trước...
Mô tả
BAI T ` Aˆ . P XAC SU ´ Aˆ´T Cˆau 1: C´o 3 lˆo sa’n phˆa’m, mˆo˜i lˆo c´o 10 sa’n phˆa’m. Lˆo th´u. i c´o i sa’n phˆa’m xˆa´u (i = 1,2,3). Lˆa´y ngˆa˜u nhiˆen o. ’ mˆo˜i lˆo ra mˆo. t sa’n phˆa’m. T´ınh c´ac x´ac xuˆa´t sau: a) Ca’ 3 sa’n phˆa’m d¯ˆe` u tˆo´t . b) C´o d¯´ung hai sa’n phˆa’m tˆo´t. Gia’i: a) Go. i A l`a biˆe´n cˆo´ ca’ 3 sa’n phˆa’m l`a tˆo´t. Ai biˆe´n cˆo´ sa’n phˆa’m thuˆo. c lˆo th´u. i,(i = 1, 2, 3) l`a tˆo´t. Khi d¯´o ta c´o: A = A1A2A3, v`ı A1, A2, A3 d¯ˆo. c lˆa.p do d¯´o: P(A) = P(A1)P(A2)P(A3). Vˆa. y P(A) = 0, 9.0, 8.0, 7 = 0, 504. b) Go. i B l`a biˆe´n cˆo´ c´o d¯´ung 2 sa’n phˆa’m tˆo´t. Khi d¯´o ta c´o: B = A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3. P(B) xung kh˘a´c = P(A1A2A3) + P(A1A2A3) + P(A1A2A3) P(B) d¯ˆo. c lˆa.p = P(A1)P(A2)P(A3) + P(A1)P(A2)P(A3) + P(A1)P(A2)P(A3). Vˆa. y P(B) = 0, 398. Cˆau 2: Mˆo. t m´ay t´ınh gˆo`m 1000 linh kiˆe.n A, 800 linh kiˆe.n B, 2000 linh kiˆe.n C. X´ac suˆa´t ho’ng cu’a 3 loa. i linh kiˆe.n d¯´o lˆa`n lu. o . . t l`a 0,001; 0,005 v`a 0,002. M´ay t´ınh ngu. ng hoa. t d¯ˆo.ng khi sˆo´ linh kiˆe.n ho’ng nhiˆe` u ho. n 1. Gia’ su. ’ c´ac linh kiˆe.n ho’ng d¯ˆo. c lˆa.p nhau . a) T`ım x´ac suˆa´t d¯ˆe’ c´o ho. n 1 linh kiˆe.n loa. i A ho’ng. b) T`ım x´ac xuˆa´t d¯ˆe’ m´ay t´ınh ngu. ng hoa. t d¯ˆo.ng. Gia’i: a) Go. i X1, X2, X3 l`a sˆo´ linh kiˆe.n ho’ng tu. o . ng ´u. ng cu’a c´ac loa. i A, B, C. P(X1 > 1) = 1 − P(X ≤ 1) = 1 − [P(X1 = 0) + P(X1 = 1)]. Trong tru. `o . ng ho. . p d˜ay ph´ep thu. ’ d¯ˆo. c lˆa.p c´o n l´o. n v`a p nho’ ta ´ap du.ng d¯i .nh l´y Poisson : Pn(k) ≈ e −λ λ k k! , trong d¯´o λ = np. Vˆa. y P(X1 > 1) = 1 − [e −1 1 0 0! + e −1 1 1 1! ] = 1 − 2 e . b) Go. i A l`a biˆe´n cˆo´ m´ay ngu. ng hoa. t d¯ˆo.ng. Khi d¯´o P(A) = 1 − P(A) P(A) = P[(X1 = 0, X2 = 0, X3 = 0) ∪ (X1 = 1, X2 = 0, X3 = 0) ∪ (X1 = 0, X2 = 1, X3 = 0) ∪ (X1 = 0, X2 = 0, X3 = 1)] = P(X1 = 0)P(X2 = 0)P(X3 = 0) + P(X1 = 1)P(X2 = 0)P(X3 = 0) + P(X1 = 0)P(X2 = 1)P(X3 = 0) + P(X1 = 0)P(X2 = 0)P(X3 = 1) Vˆa. y P(A) = 1 − P(A) = 1 − 10 e 9 . Cˆau 3: Mˆo. t ngu. `o . i nuˆoi 100 con g`a m´ai. X´ac suˆa´t d¯ˆe’ mˆo. t con bˆa´t k`y d¯e’ tr´u. ng l`a 0,6 . T´ınh x´ac suˆa´t d¯ˆe’ c´o: a) D- ´ung 60 con d¯e’ tr´u. ng trong 1 ng`ay. b) Khˆong ´ıt ho. n 60 con d¯e’ tr´u. ng trong 1 ng`ay. Gia’i: 2 a) P100(60) ≈ 1 √npq ϕ( k − np √npq ) 1 √ 100 × 0, 6 × 0, 4 ϕ( 60 − 100 × 0, 6 √ 100 × 0, 6 × 0, 4 ) = 1 2 √ 6 ϕ(0) = 1 2 √ 6 0.399 = 0, 816 b) P100(60; 100) ≈ Φ( 100 − 100 × 0, 6 √ 100 × 0, 6 × 0, 4 ) − Φ( 60 − 100 × 0, 6 √ 100 × 0, 6 × 0, 4 ) = Φ(8, 1) ≈ 0, 5 Cˆau 4: Qua thˆo´ng kˆe ngu. `o . i ta biˆe´t r˘a`ng 96% sa’n phˆa’m cu’a nh`a m´ay c´o chˆa´t lu. o . . ng cao. Tuy nhiˆen do d¯o. n gia’n ho´a qu´a tr`ınh kiˆe’m tra chˆa´t lu. o . . ng sa’n phˆa’m th`ı 2% sa’n phˆa’m c´o chˆa´t lu. o . . ng cao s˜e khˆong d¯u. o . . c cˆong nhˆa.n n˜u. a v`a 5% sa’n phˆa’m khˆong c´o chˆa´t lu. o . . ng la. i d¯u. o . . c cˆong nhˆa.n l`a c´o chˆa´t lu. o . . ng cao. H˜ay t`ım x´ac suˆa´t d¯ˆe’ sau khi kiˆe’m tra mˆo. t sa’n phˆa’m d¯u. o . . c cˆong nhˆa.n c´o chˆa´t lu. o . . ng cao d¯´ung l`a sa’n phˆa’m c´o chˆa´t lu. o . . ng cao. Gia’i: A2 sa’n phˆa’m lˆa´y ra khˆong c´o chˆa´t lu. o . . ng cao, B sa’n phˆa’m lˆa´y ra d¯u. o . . c cˆong nhˆa.n c´o chˆa´t lu. o . . ng cao. Ap du ´ .ng cˆong th´u. c Baye´ s ta c´o: P(A1|B) = P(B|A1)P(A1) P(B|A1)P(A1) + P(B|A2)P(A2) = 0, 98 × 0, 96 0, 98 × 0, 96 + 0, 05 × 0, 04 = 0, 998 Cˆau 5: Trong mˆo. t hˆo.p d¯u. . ng 20 sa’n phˆa’m gˆo`m : 12 sa’n phˆa’m do nh`a m´ay th´u. nhˆa´t sa’n xuˆa´t v´o. i tı’ lˆe. phˆe´ phˆa’m 1% v`a 8 sa’n phˆa’m do nh`a m´ay th´u. hai sa’n xuˆa´t v´o. i tı’ lˆe. phˆe´ phˆa’m 1, 5%. Lˆa´y ngˆa˜u nhiˆen 1 sa’n phˆa’m t´ınh x´ac suˆa´t d¯ˆe’: a) Sa’n phˆa’m d¯´o l`a phˆe´ phˆa’m. b) Sa’n phˆa’m d¯´o thuˆo. c nh`a m´ay th´u. nhˆa´t khi n´o l`a phˆe´ phˆa’m. Gia’i: a) Go. i B sa’n phˆa’m l`a phˆe´ phˆa’m. Ai sa’n phˆa’m thuˆo. c nh`a m´ay th´u. i,(i = 1, 2). Ap du ´ .ng cˆong th´u. c x´ac suˆa´t to`an phˆa`n ta d¯u. o . . c: P(B) = P(B|A1)P(A1) + P(B|A2)P(A2
Tóm tắt AI
- Tên tài liệu
- 41 bài tập điển hình môn Xác suất thông kê
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 22 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Câu hỏi thường gặp
Làm sao để tải tài liệu này về?
Tài liệu “41 bài tập điển hình môn Xác suất thông kê” có giá 10.000đ. Bạn nạp tiền vào ví qua PayOS, sau đó bấm Tải xuống để mua và tải file gốc về máy.
Tài liệu dài bao nhiêu trang?
Tài liệu gồm 22 trang. Bạn có thể xem trước online trước khi tải.
Tôi có thể xem trước trước khi tải không?
Có. Bạn xem trước tài liệu ngay trên trang này bằng trình đọc online (một số trang đầu), rồi quyết định tải về.
41 bài tập điển hình môn Xác suất thông kê
Đang tạo bản xem trước...
BAI T ` Aˆ . P XAC SU ´ Aˆ´T Cˆau 1: C´o 3 lˆo sa’n phˆa’m, mˆo˜i lˆo c´o 10 sa’n phˆa’m. Lˆo th´u. i c´o i sa’n phˆa’m xˆa´u (i = 1,2,3). Lˆa´y ngˆa˜u nhiˆen o. ’ mˆo˜i lˆo ra mˆo. t sa’n phˆa’m. T´ınh c´ac x´ac xuˆa´t sau: a) Ca’ 3 sa’n phˆa’m d¯ˆe` u tˆo´t . b) C´o d¯´ung hai sa’n phˆa’m tˆo´t. Gia’i: a) Go. i A l`a biˆe´n cˆo´ ca’ 3 sa’n phˆa’m l`a tˆo´t. Ai biˆe´n cˆo´ sa’n phˆa’m thuˆo. c lˆo th´u. i,(i = 1, 2, 3) l`a tˆo´t. Khi d¯´o ta c´o: A = A1A2A3, v`ı A1, A2, A3 d¯ˆo. c lˆa.p do d¯´o: P(A) = P(A1)P(A2)P(A3). Vˆa. y P(A) = 0, 9.0, 8.0, 7 = 0, 504. b) Go. i B l`a biˆe´n cˆo´ c´o d¯´ung 2 sa’n phˆa’m tˆo´t. Khi d¯´o ta c´o: B = A1A2A3 ∪ A1A2A3 ∪ A1A2A3. P(B) xung kh˘a´c = P(A1A2A3) + P(A1A2A3) + P(A1A2A3) P(B) d¯ˆo. c lˆa.p = P(A1)P(A2)P(A3) + P(A1)P(A2)P(A3) + P(A1)P(A2)P(A3). Vˆa. y P(B) = 0, 398. Cˆau 2: Mˆo. t m´ay t´ınh gˆo`m 1000 linh kiˆe.n A, 800 linh kiˆe.n B, 2000 linh kiˆe.n C. X´ac suˆa´t ho’ng cu’a 3 loa. i linh kiˆe.n d¯´o lˆa`n lu. o . . t l`a 0,001; 0,005 v`a 0,002. M´ay t´ınh ngu. ng hoa. t d¯ˆo.ng khi sˆo´ linh kiˆe.n ho’ng nhiˆe` u ho. n 1. Gia’ su. ’ c´ac linh kiˆe.n ho’ng d¯ˆo. c lˆa.p nhau . a) T`ım x´ac suˆa´t d¯ˆe’ c´o ho. n 1 linh kiˆe.n loa. i A ho’ng. b) T`ım x´ac xuˆa´t d¯ˆe’ m´ay t´ınh ngu. ng hoa. t d¯ˆo.ng. Gia’i: a) Go. i X1, X2, X3 l`a sˆo´ linh kiˆe.n ho’ng tu. o . ng ´u. ng cu’a c´ac loa. i A, B, C. P(X1 > 1) = 1 − P(X ≤ 1) = 1 − [P(X1 = 0) + P(X1 = 1)]. Trong tru. `o . ng ho. . p d˜ay ph´ep thu. ’ d¯ˆo. c lˆa.p c´o n l´o. n v`a p nho’ ta ´ap du.ng d¯i .nh l´y Poisson : Pn(k) ≈ e −λ λ k k! , trong d¯´o λ = np. Vˆa. y P(X1 > 1) = 1 − [e −1 1 0 0! + e −1 1 1 1! ] = 1 − 2 e . b) Go. i A l`a biˆe´n cˆo´ m´ay ngu. ng hoa. t d¯ˆo.ng. Khi d¯´o P(A) = 1 − P(A) P(A) = P[(X1 = 0, X2 = 0, X3 = 0) ∪ (X1 = 1, X2 = 0, X3 = 0) ∪ (X1 = 0, X2 = 1, X3 = 0) ∪ (X1 = 0, X2 = 0, X3 = 1)] = P(X1 = 0)P(X2 = 0)P(X3 = 0) + P(X1 = 1)P(X2 = 0)P(X3 = 0) + P(X1 = 0)P(X2 = 1)P(X3 = 0) + P(X1 = 0)P(X2 = 0)P(X3 = 1) Vˆa. y P(A) = 1 − P(A) = 1 − 10 e 9 . Cˆau 3: Mˆo. t ngu. `o . i nuˆoi 100 con g`a m´ai. X´ac suˆa´t d¯ˆe’ mˆo. t con bˆa´t k`y d¯e’ tr´u. ng l`a 0,6 . T´ınh x´ac suˆa´t d¯ˆe’ c´o: a) D- ´ung 60 con d¯e’ tr´u. ng trong 1 ng`ay. b) Khˆong ´ıt ho. n 60 con d¯e’ tr´u. ng trong 1 ng`ay. Gia’i: 2 a) P100(60) ≈ 1 √npq ϕ( k − np √npq ) 1 √ 100 × 0, 6 × 0, 4 ϕ( 60 − 100 × 0, 6 √ 100 × 0, 6 × 0, 4 ) = 1 2 √ 6 ϕ(0) = 1 2 √ 6 0.399 = 0, 816 b) P100(60; 100) ≈ Φ( 100 − 100 × 0, 6 √ 100 × 0, 6 × 0, 4 ) − Φ( 60 − 100 × 0, 6 √ 100 × 0, 6 × 0, 4 ) = Φ(8, 1) ≈ 0, 5 Cˆau 4: Qua thˆo´ng kˆe ngu. `o . i ta biˆe´t r˘a`ng 96% sa’n phˆa’m cu’a nh`a m´ay c´o chˆa´t lu. o . . ng cao. Tuy nhiˆen do d¯o. n gia’n ho´a qu´a tr`ınh kiˆe’m tra chˆa´t lu. o . . ng sa’n phˆa’m th`ı 2% sa’n phˆa’m c´o chˆa´t lu. o . . ng cao s˜e khˆong d¯u. o . . c cˆong nhˆa.n n˜u. a v`a 5% sa’n phˆa’m khˆong c´o chˆa´t lu. o . . ng la. i d¯u. o . . c cˆong nhˆa.n l`a c´o chˆa´t lu. o . . ng cao. H˜ay t`ım x´ac suˆa´t d¯ˆe’ sau khi kiˆe’m tra mˆo. t sa’n phˆa’m d¯u. o . . c cˆong nhˆa.n c´o chˆa´t lu. o . . ng cao d¯´ung l`a sa’n phˆa’m c´o chˆa´t lu. o . . ng cao. Gia’i: A2 sa’n phˆa’m lˆa´y ra khˆong c´o chˆa´t lu. o . . ng cao, B sa’n phˆa’m lˆa´y ra d¯u. o . . c cˆong nhˆa.n c´o chˆa´t lu. o . . ng cao. Ap du ´ .ng cˆong th´u. c Baye´ s ta c´o: P(A1|B) = P(B|A1)P(A1) P(B|A1)P(A1) + P(B|A2)P(A2) = 0, 98 × 0, 96 0, 98 × 0, 96 + 0, 05 × 0, 04 = 0, 998 Cˆau 5: Trong mˆo. t hˆo.p d¯u. . ng 20 sa’n phˆa’m gˆo`m : 12 sa’n phˆa’m do nh`a m´ay th´u. nhˆa´t sa’n xuˆa´t v´o. i tı’ lˆe. phˆe´ phˆa’m 1% v`a 8 sa’n phˆa’m do nh`a m´ay th´u. hai sa’n xuˆa´t v´o. i tı’ lˆe. phˆe´ phˆa’m 1, 5%. Lˆa´y ngˆa˜u nhiˆen 1 sa’n phˆa’m t´ınh x´ac suˆa´t d¯ˆe’: a) Sa’n phˆa’m d¯´o l`a phˆe´ phˆa’m. b) Sa’n phˆa’m d¯´o thuˆo. c nh`a m´ay th´u. nhˆa´t khi n´o l`a phˆe´ phˆa’m. Gia’i: a) Go. i B sa’n phˆa’m l`a phˆe´ phˆa’m. Ai sa’n phˆa’m thuˆo. c nh`a m´ay th´u. i,(i = 1, 2). Ap du ´ .ng cˆong th´u. c x´ac suˆa´t to`an phˆa`n ta d¯u. o . . c: P(B) = P(B|A1)P(A1) + P(B|A2)P(A2
Đọc toàn bộ tài liệu
- Tên tài liệu
- 41 bài tập điển hình môn Xác suất thông kê
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 22 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!