224 câu trắc nghiệm Pháp Luật Đại Cương (kèm đáp án)
- Số trang
- 5
- Định dạng
- DOCX
- Dung lượng
- 53.1 KB
- Ngôn ngữ
- VI
- Lượt xem
- 658
- Bình luận
- 0
- Lượt tải
- 0
Câu hỏi thường gặp
Làm sao để tải tài liệu này về?
Tài liệu “224 câu trắc nghiệm Pháp Luật Đại Cương (kèm đáp án)” có giá 25.000đ. Bạn nạp tiền vào ví qua PayOS, sau đó bấm Tải xuống để mua và tải file gốc về máy.
Tài liệu dài bao nhiêu trang?
Tài liệu gồm 5 trang. Bạn có thể xem trước online trước khi tải.
Tôi có thể xem trước trước khi tải không?
Có. Bạn xem trước tài liệu ngay trên trang này bằng trình đọc online (một số trang đầu), rồi quyết định tải về.
- Tên tài liệu
- 224 câu trắc nghiệm Pháp Luật Đại Cương (kèm đáp án)
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 5 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Đang tạo bản xem trước...
Mô tả
1 Câu 1. Theo quan điểm của chủ nghĩa mác lê nin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện nhà nước là A. Do có sự phân công lao động trong xã hội B. Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội C. Do con người trong xã hội phải hợp sức lại để đắp đê, chống bão lụt, đào kênh làm thủy lợi hay chống giặc ngoại xâm D. Do ý chí của con người trong xã hội Câu 2. Hình thái kinh tế xã hội nào chưa có nhà nước A. Hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa B. Hình thái kinh tế xã hội chiếm hữu nô lệ C. Hình thái kinh tế xã hội cộng sản nguyên thủy D. Hình thái kinh tế xã hội tư bản chủ nghĩa Câu 3. Tổ chức thị tộc trong xã hội cộng sản nguyên thủy là A. 1 xã hội độc lập B. 1 tập đoàn người có cùng quan hệ thuyết thống C. 1 tập đoàn người không có cùng quan hệ thuyết thống D. 1 tổ chức độc lập Câu 4. Theo quan điểm của chủ nghĩa mác lê nin về nhà nước thì A. NN là hiện tượng tự nhiên B. NN là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử C. NN là hiện tượng vĩnh cữu bất biến D. NN là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện tồn tại của lịch sử xã hội loài người Câu 5. Khi nghiên cứu về nguồn gốc NN thì khẳng định nào sau đây là sai A. NN ra đời tồn tại trong xã hội có giai cấp B. Thời kì xã hội loài người chưa có giai cấp thì nhà nước chưa xuất hiện C. NN ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người D. NN là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử Câu 6. Khi nghiên cứu về bản chất nhà nước thì khẳng định nào đúng A. Bất kì nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội B. Bất kì nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy dùng để duy trì sự thống nhất của giai cấp này đối với giai cấp khác C. Bất kì nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp D. Bất kì nhà nước nào cũng đều thể hiện bản chất giai cấp và bản chất xã hội Câu 7. Bản chất giai cấp của NN được thể hiện A. NN là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đsxh B. NN là công cụ để bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội C. NN là 1 bộ máy trấn áp đặt biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác D. Cả A,B,C đều đúng Câu 8. Bản chất xã hội của NN được thể hiện A. NN là công cụ sắc bén để duy trì sự thống nhất giai cấp B. NN là công cụ của đa số nhân dân lao động sử dụng để trấn áp lại thiểu số giai cấp bóc lột đẫ bị lật đổ cùng với bọn tội phạm phản động C. NN là bộ máy nhằm đảm bảo trật tự an toàn xã hội và đảm đương các công việc chung của xã hội D. NN là 1 bộ máy cưỡng chế đặt biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền Câu 9. Nhà nước nào cũng có chức năng A. Bảo đảm trật tự an toàn xã hội B. Tổ chức và quản lý nền kinh tế 2 C. Đối nội và đối ngoại D. Thiết lập mqh ngoại giao Câu 10. Khi nghiên cứu về chức năng của nhà nước, khẳng định nào sai A. Chức năng đối nội của NN là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại B. Chức năng đối nội và đối ngoại là quan trọng như nhau C. Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội D. Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại Câu 11. Tổ chức nào có quyền lực công A. Các tổ chức phi chính phủ B. Các tổng công ty C. NN D. Hội liên hiệp phụ nữ VN Câu 12. Hình thức NNVN dưới góc độ chính thể A. Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ tư sản B. Hình thức chính thể quân chủ hạn chế C. Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ D. Hình thức chính thể cộng hòa lưỡng tính Câu 13. Chế độ chính trị của NNVN là chế độ A. Dân chủ chủ nô B. Dân chủ quý tộc C. Dân chủ xã hội chủ nghĩa D. Dân chủ tư sản Câu 14. ‘ NN là 1 bộ máy để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác’ là định nghĩa của A. C.mac B. Angghen C. Hồ chí minh D. Lê nin Câu 15. Chế độ phản dân chủ là A. NN độc tài B. Vi phạm các quyền tự do của nhân dân C. Vi phạm các quyền dân chủ của nhân dân D. Tất cả đều đúng Câu 16. Hình thức chính thể quân chủ hạn chế còn có tên gọi khác là A. Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế B. Hình thức chính thể quân chủ lập hiến C. Hình thức chính thể quân chủ đại nghị D. Cả B và C đúng Câu 17. Quyền lực của vua tron
224 câu trắc nghiệm Pháp Luật Đại Cương (kèm đáp án)
Đang tạo bản xem trước...
1 Câu 1. Theo quan điểm của chủ nghĩa mác lê nin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện nhà nước là A. Do có sự phân công lao động trong xã hội B. Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội C. Do con người trong xã hội phải hợp sức lại để đắp đê, chống bão lụt, đào kênh làm thủy lợi hay chống giặc ngoại xâm D. Do ý chí của con người trong xã hội Câu 2. Hình thái kinh tế xã hội nào chưa có nhà nước A. Hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa B. Hình thái kinh tế xã hội chiếm hữu nô lệ C. Hình thái kinh tế xã hội cộng sản nguyên thủy D. Hình thái kinh tế xã hội tư bản chủ nghĩa Câu 3. Tổ chức thị tộc trong xã hội cộng sản nguyên thủy là A. 1 xã hội độc lập B. 1 tập đoàn người có cùng quan hệ thuyết thống C. 1 tập đoàn người không có cùng quan hệ thuyết thống D. 1 tổ chức độc lập Câu 4. Theo quan điểm của chủ nghĩa mác lê nin về nhà nước thì A. NN là hiện tượng tự nhiên B. NN là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử C. NN là hiện tượng vĩnh cữu bất biến D. NN là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện tồn tại của lịch sử xã hội loài người Câu 5. Khi nghiên cứu về nguồn gốc NN thì khẳng định nào sau đây là sai A. NN ra đời tồn tại trong xã hội có giai cấp B. Thời kì xã hội loài người chưa có giai cấp thì nhà nước chưa xuất hiện C. NN ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người D. NN là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử Câu 6. Khi nghiên cứu về bản chất nhà nước thì khẳng định nào đúng A. Bất kì nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội B. Bất kì nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy dùng để duy trì sự thống nhất của giai cấp này đối với giai cấp khác C. Bất kì nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp D. Bất kì nhà nước nào cũng đều thể hiện bản chất giai cấp và bản chất xã hội Câu 7. Bản chất giai cấp của NN được thể hiện A. NN là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đsxh B. NN là công cụ để bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội C. NN là 1 bộ máy trấn áp đặt biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác D. Cả A,B,C đều đúng Câu 8. Bản chất xã hội của NN được thể hiện A. NN là công cụ sắc bén để duy trì sự thống nhất giai cấp B. NN là công cụ của đa số nhân dân lao động sử dụng để trấn áp lại thiểu số giai cấp bóc lột đẫ bị lật đổ cùng với bọn tội phạm phản động C. NN là bộ máy nhằm đảm bảo trật tự an toàn xã hội và đảm đương các công việc chung của xã hội D. NN là 1 bộ máy cưỡng chế đặt biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền Câu 9. Nhà nước nào cũng có chức năng A. Bảo đảm trật tự an toàn xã hội B. Tổ chức và quản lý nền kinh tế 2 C. Đối nội và đối ngoại D. Thiết lập mqh ngoại giao Câu 10. Khi nghiên cứu về chức năng của nhà nước, khẳng định nào sai A. Chức năng đối nội của NN là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại B. Chức năng đối nội và đối ngoại là quan trọng như nhau C. Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội D. Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại Câu 11. Tổ chức nào có quyền lực công A. Các tổ chức phi chính phủ B. Các tổng công ty C. NN D. Hội liên hiệp phụ nữ VN Câu 12. Hình thức NNVN dưới góc độ chính thể A. Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ tư sản B. Hình thức chính thể quân chủ hạn chế C. Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ D. Hình thức chính thể cộng hòa lưỡng tính Câu 13. Chế độ chính trị của NNVN là chế độ A. Dân chủ chủ nô B. Dân chủ quý tộc C. Dân chủ xã hội chủ nghĩa D. Dân chủ tư sản Câu 14. ‘ NN là 1 bộ máy để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác’ là định nghĩa của A. C.mac B. Angghen C. Hồ chí minh D. Lê nin Câu 15. Chế độ phản dân chủ là A. NN độc tài B. Vi phạm các quyền tự do của nhân dân C. Vi phạm các quyền dân chủ của nhân dân D. Tất cả đều đúng Câu 16. Hình thức chính thể quân chủ hạn chế còn có tên gọi khác là A. Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế B. Hình thức chính thể quân chủ lập hiến C. Hình thức chính thể quân chủ đại nghị D. Cả B và C đúng Câu 17. Quyền lực của vua tron
Đọc toàn bộ tài liệu
- Tên tài liệu
- 224 câu trắc nghiệm Pháp Luật Đại Cương (kèm đáp án)
- Mục lục
- Tài liệu không có mục lục rõ ràng.
- Số trang
- 5 trang
- Người đăng
- ThiNganHang
Bản tóm tắt chi tiết đang được tạo. Quay lại sau ít phút nhé.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!