21 câu hỏi ôn tập Lịch sử kinh tế (có trả lời)

THThiNganHang
0 lượt tải
39
0

Đang tạo bản xem trước...

Nội dung tài liệu

Trang 1

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 21 câu hỏi ôn tâp môn lịch sử kinh tế Có Trả lời 1. Cách mạng CN Anh 2. KT TBCN giai đoạn từ 1951-1973 3. KT TBCN thời kì từ 1982 đến nay (điều chỉnh KT các nước TBCN từ 1982- nay) 4. Thời kì bùng nổ KT Mỹ(1865-1913). 5. Điều chỉnh KT Mỹ(1983-nay) 6. Cách mạng CN Nhật Bản 7. KT Nhật Bản 1952-1973 8. KT Liên Xô giai đoạn 1921-1925 9. CN hóa XHCN ở Liên Xô năm 1926-1937 10. Cải cách và mở cửa Trung Quốc từ năm 1978 đến nay: 11. Chiến lược CN hóa ở các nước ASEAN (1967-1995): 12. Đánh giá tổng quát KT Việt Nam sau 80 năm Pháp đô hộ (1858-1945) 14. KT kháng chiến giai đoạn 1951-1954 13. KT kháng chiến giai đoạn 1945-1946 15. KT miền Bắc giai đoạn 1955 - 1975 16. Cải tạo XHCN ở miền Bắc giai đoạn 1958 – 1960 17. hoá ở miền Bắc giai đoạn 1961-1965 18. Đánh giá chuy n biến nền kinh tế miền Bắc 1955 - 1975 19. KT Việt Nam thời kỳ 1976-1985. 20. Hạn chế, nguyên nhân, bài học kinh nghiệm từ giai đoạn 1976-1985. 21. Nội dung chủ yếu và kết quả của công cuộc đổi mới KT VN 1986-nay. Câu 1: Cách mạng CN Anh 1.Tiền đề: -Ngoại thương rất phát tri n tích luỹ gắn liền với tích luỹ nguyên thuỷ. buôn bán len dạ với giá độc quyền,không ngừng cướp bóc và mở rộng thuộc địa. Hệ thống thuộc địa rộng lớn trở thành thị trường và nơi cung cấp nguyên liệu. -Buôn bán nô lệ www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1

Trang 2

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang -Nền NN tư bản tạo thuận lợi cho sự phát tri n CN. - Nhà nước quân chủ chuyên chế ủng hộ giai cấp tư sản. Các đạo luật về ruộng đất , luật bảo vệ quyền lợi của giai cấp tư sản , luật cấm xuất kh u các công c máy móc và bản v kỹ thuật , luật cấm lao động kỹ ra nước ngoài. - Phát mih: con thoi(1733), kéo sợi (1768), dệt (1785), máy hơi nước(1784) 2. Diễn biến: - con thoi(1733), kéo sợi (1768), dệt (1785), máy hơi nước(1784) -kĩ thuật luyện kim ( pp chế than cốc ) 1735, pp luyện gang thành sắt(1784) => tìm ra nguyên vật liệu mới thay thế gỗ! -1784: m y hơi nước bi u tượng của thời kỳ phát tri n của CNTB. - m y phay, bào, tiện (1789) => ngành cơ khí chế tạo ra đời -pt’ CN => pt’ giao thông vận tải (đường sắt, thủy). - 1825 đoạn đường sắt đầu tiên đánh dấu cách mạng CN Anh cơ bản hoàn thành. Nhận xét: -Tiến trình CMCN gắn liền với sự ra đời của các phát minh sáng chế về kĩ thuật -Nhu cầu thực tiễn liên t c đặt ra yêu cầu phải cải tiến công cụ LĐ. -Cạnh tranh là động lực, lợi nhuận là động cơ thúc đ y các nhà sx thực hiện thay thế các LĐ thủ công bằng LĐ cơ khí 3. Đặc điểm: -Bắt đầu từ CN nhẹ( dệt, kéo sợi) sau đó lan sang CN nặng ( luyện kim cơ khí). -Diễn ra tuần tự từ thấp đến cao( từ thủ công đến nửa cơ khí đến cơ khí hoàn toàn) -Từ sx máy công c đến sx máy truyền lực và đỉnh cao là máy hơi nước. 4. T c động -Sx bằng máy => năng suất LĐ tăng, chi phí cho sx giảm=> sức mạnh của ngành đại CN cơ khí đc th hiện - CN thúc đ y mở rộng, phát tri n thương mại và tín dụng - CN ngày càng chiếm ưu thế, dệt và kéo sợi luôn đóng vai trò trung tâm. -Thúc phân bố lại lực lượng sx và phân công lại LĐ xã hội: +Hình thành các trung tâm CN . +đô thị hóa nhanh nhìu tp mới Liverpool, Birmingham… + nông thôn giảm nhanh chóng (1811 là 35% đến 1871 còn 14,2%) -giai cấp Vô sản ra đời. -thay đổi vị thế của nước Anh trong nền KT thế giới. +là “công xưởng của thế giới” 1848 45% giá trị sản lượng CN thế giới + trung tâm thương mại và tín d ng quốc tế 1870, 38% tổng mức hàng hóa lưu chuy n trên thế giới www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2

Trang 3

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Câu 2: KT TBCN giai đoạn từ 1951-1973 1.Thực trạng - 1951-1973 KT tăng trưởng khá nhanh và tương đối ổn định. +Tốc độ tăng trưởng KT chung 1953-1962 là 4,8%, giai đoạn 1963-1972 là 5,0% +Các cuộc khủng hoảng chu kì vẫn xảy ra, nhưng thời gian ko kéo dài, ko diễn ra cùng lúc ở nhiều nước và mức độ khủng hoảng ko lớn +Tỷ lệ tăng giá tiêu dùng bình quân của các nước những năm 1950-1970 duy trì ở mức 3% +Các nước còn đạt đc m c tiêu việc làm đầy đủ -Công nghiệp : Phát tri n nhanh chóng với tốc độ tăng trưởng hàng năm là 5,5% . Các ngành công nghiệp then chốt như cơ khí , điện , hóa chất có tốc độ tăng trưởng 7-8% một năm . Các ngành công nghiệp khác như luyện kim , dệt tăng 3-5% một năm -Nông nghiệp : sau chiến tranh, nhiều cơ sở sản xuất kinh doanh trong nông nghiệp đã được hiện đại hóa, nhờ đó giá trị sản lượng trong nông nghiệp tăng lên nhanh chóng, nhiều nước có thặng dư về sản ph m nông nghiệp, xuất kh u được lương thực -Cơ cấu nền KT thay đổi nhanh chóng giai đoạn 1950-1973 +Tỷ trọng khu vực I (nông, lâm,ngư ngiệp) giảm nhanh: Pháp từ 33% xuống 12%, CHLB Đức từ 25% xuống 7% , Ý từ 41% xuống 17% … +Tỷ trọng khu vực II ( CN và xây dựng) tăng lên chậm ( tốc độ tăng tưởng bình quân của CN là 5,5 % +Tỷ trọng khu vực III ( dịch v ) mở rộng rất lớn: các ngành thương mại, vận tải , bưu điện, tài chính tiền tệ, bảo hi m, giáo d c, du lịch…. Phát tri n nhanh -Thế giới tư bản hình thành 3 trung tâm: Mĩ- Tây Âu- Nhật Bản + Nhật tăng trưởng “thần kì”,các nước Tây Âu liên kết hình thành EEC, tốc độ tăng trưởng của Mĩ chậm dần + Mĩ mất đi địa vị thống trị tuyệt đối trong thế giới tư bản + Sự cạnh tranh giữa các trung tâm này càng ngày càng gay gắt 2.Nguyên nhân: a.Đẩy mạnh ứng dụng thành tựu khoa học kĩ thuật -Sau chiến tranh thế giới 2 cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật diễn ra mạnh m như vũ bão với đặc đi m: + Khoa học đã trở thành lực lượng sx trực tiếp + Thời gian ngiên cứu, phát minh đến ứng d ng ngày càng đc rút ngắn -Các nước đ y mạnh nghiên cứu và ứng d ng những thành tựu khoa học kĩ thuật vào sx và phát tri n các ngành công nghệ cao -Tác động của ứng d ng thành tựu khoa học kĩ thuật + Đổi mới tài sản cố định, thúc đ y tăng năng xuất LĐ www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!