Trạng nguyên Tiếng Việt (Vòng 3)

LI
lienhejb
다운로드 0회
13
0
정답 포함

자료 내용

1쪽

TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 NĂM 2023-2024-VÒNG 3 ĐỀ 1 Bài 1. Nối 2 ô với nhau để được cặp từ đồng nghĩa. Y tá Có”ngh” Có”y” Giá đỗ Kì đà Xe lu Nha sĩ Có”gi” Mũ dạ Có”r” Có”nh” Có”m” Có”k” Chú hề Có”x” Có”ch” Có”tr” Rổ rá Bài 2. Nối ô chữ vào giỏ thích hợp Thứ tư y tá tu hú cá ngừ li ti thư từ Mùa thu cô chú đá quý đỏ tía đu đủ dã quỳ Tò mò Có “u” Có “ư” Có “y” ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… Bài 3. Chọn đáp án đúng. Câu 1. Đâu là "củ nghệ"? Câu 2. Đâu là quả "su su"? Câu 3. Đây là cái gì?

2쪽

a. lá thư b. lá cờ c. là đỏ d. lá me Câu 4. Tên con vật nào có chữ "b”? Câu 5. Đây là cá gì? a. cá trê b. cá chê c. cá mè d. cá cờ Câu 6. Đáp án nào có "ngh"? a. nghe b. gió c. lá d. mơ Câu 7. Tên con vật nào có chữ "a"? Câu 8. Đây là củ gì? a. củ từ b. củ sả c. củ mỡ d. củ nghệ Câu 9. Đáp án nào có "ng"? a. ngã ba b. mùa hè c. gà gô d. ghế gỗ Câu 10. Các tiếng "thi, thỏ, thư" có chung âm nào? a. ư b. o c. th d. i

3쪽

HƯỚNG DẪN Bài 1. Nối 2 ô với nhau để được cặp từ đồng nghĩa. y tá Có”ngh” Có”y” Giá đỗ Kì đà Xe lu Nha sĩ Có”gi” Mũ dạ Có”r” Có”nh” Có”m” Có”k” Chú hề Có”x” Có”ch” Có”tr” Rổ rá Có”r” : Rổ rá Có”ngh”: Có”tr”: Có”x” : Xe lu Có”y”: y tá Có”gi”: Giá đỗ Có”k”: Kì đà Có”nh”: Nha sĩ Có”m”: Mũ dạ Có”ch”: Chú hề Bài 2. Nối ô chữ vào giỏ thích hợp Thứ tư y tá tu hú cá ngừ li ti thư từ Mùa thu cô chú đá quý đỏ tía đu đủ dã quỳ Tò mò

4쪽

Có “u” Có “ư” Có “y” Mùa thu; tu hú; cô chú; Thứ tư; cá ngừ; thư từ y tá; đá quý; dã quỳ đu đủ Bài 3. Chọn đáp án đúng. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D B b B a a A b a c ĐỀ 2 Bài 1. Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để được câu đúng Bài 2. Nối ô chữ vào giỏ thích hợp

5쪽

Cá khô kho cá phố cổ phở bò cụ già giá đỗ Pha trà gia vị Có “ph” Có “gi” Có “kh” ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… Bài 3. Chọn đáp án đúng. Câu 1. Tên con vật nào có vần "ôm"? Câu 2. Đây là con gì? a. con hổ b. con chó c. con dê d. con ngựa Câu 3. Tiếng nào dưới đây có vần "ăm"? a. nắm b. cốm c. cầm d. cam Câu 4. Tên loại quả nào có "ua"? Câu 5. Tiếng nào dưới đây có "ia"? a. cỏ b. tre c. lúa d. mía Câu 6. Tên con vật nào dưới đây có vần "om"?

6쪽

Câu 7. Các tiếng "xưa, xa, xe" có chung âm gì? a. n b. x c. h d. v Câu 8. Tiếng nào dưới đây có "ưa"? a. mía b. đũa c. sữa d. chua Câu 9. Tiếng nào dưới đây có vần "am"? a. làm b. chăm c. thăm d. đầm Câu 10. Từ nào chỉ tên một con vật? a. thơ b. thu c. thỏ d. thợ HƯỚNG DẪN Bài 1. Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để được câu đúng

7쪽

Bài 2. Nối ô chữ vào giỏ thích hợp Có “ph” Có “gi” Có “kh” Pha trà; cụ già; giá đỗ; gia vị; Cá khô; kho cá; phố cổ; phở bò. Bài 3. Chọn đáp án đúng. Câu 1. Tên con vật nào có vần "ôm"? Chọn B Câu 2. Đây là con gì? a. con hổ b. con chó c. con dê d. con ngựa

8쪽

Câu 3. Tiếng nào dưới đây có vần "ăm"? a. nắm b. cốm c. cầm d. cam Câu 4. Tên loại quả nào có "ua"? Chọn B Câu 5. Tiếng nào dưới đây có "ia"? a. cỏ b. tre c. lúa d. mía Câu 6. Tên con vật nào dưới đây có vần "om"? Chọn B Câu 7. Các tiếng "xưa, xa, xe" có chung âm gì? a. n b. x c. h d. v Câu 8. Tiếng nào dưới đây có "ưa"? a. mía b. đũa c. sữa d. chua Câu 9. Tiếng nào dưới đây có vần "am"? a. làm b. chăm c. thăm d. đầm Câu 10. Từ nào chỉ tên một con vật? a. thơ b. thu c. thỏ d. thợ ĐỀ 3 Bài 1. Sắp xếp lại vị trí các ô để được câu đúng. Câu 1. ỉ/ch/ch/ăm  ………………………………………… Câu 2. è/cá/ m  ………………………………………… Câu 3. cầm/ na/ quả/ Bé/ . /  ………………………………………… Câu 4. tá./ Hà/ là/ y/ Cô  ………………………………………… Câu 5. ngô/ quả / bí  ………………………………………… Câu 6. Mẹ/ cho/ cá/ bé./ gỡ

9쪽

 ………………………………………… Câu 7. am/ quả/ c  ………………………………………… Câu 8. c/ệ/ ngh/ ủ  ………………………………………… Câu 9. đi/ bà./ thăm/ Bé  ………………………………………… Câu 10. rô./ có/ Hồ/ cá  ………………………………………… Bài 2. Nối hai ô với nhau để được cặp từ đồng nghĩa. Cụ già Có “tr” Ngựa phi Có “ôm” Quả dưa Quả dứa Bò sữa Tre ngà Cá ngựa tôm Có “gi” Chú rùa Quả dừa Bài 3. Chọn đáp án đúng. Câu 1. Tìm tiếng có "ưa" thích hợp để điền vào chỗ trống sau: Trưa hè, bà bổ ….cho cả nhà. a. mưa b. sữa c. cưa d. dưa Câu 2. Trong câu sau, tiếng nào có "ia"? Mẹ có lá tía tô. a. lá b. mẹ c. tô d. tía Câu 3. Tên con vật nào có "qu"?

10쪽

Câu 4 . Đây là con gì? a. cua b. cá c. thỏ d. rùa Câu 5. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? a. lá nghô b. ngỉ hè c. nghệ sĩ d. ngệ sĩ Câu 6. Đây là cái gì? a. ghế b. thìa c. cửa d. đũa Câu 7, Tên con vật nào có "ưa" ? Câu 8. Tên đồ vật nào có "ia"? Câu 9. Từ nào dưới đây có âm "nh"? a. nhớ b. phở c. gỗ d. đá Câu 10. Tên con vật nào có "ua"?

11쪽

HƯỚNG DẪN Bài 1. Sắp xếp lại vị trí các ô để được câu đúng. Câu 1. ỉ/ch/ch/ăm  chăm chỉ Câu 2. è/cá/ m  cá mè Câu 3. cầm/ na/ quả/ Bé/ . /  Bé cầm quả na. Câu 4. tá./ Hà/ là/ y/ Cô  Cô Hà là y tá. Câu 5. ngô/ quả / bí  quả bí ngô Câu 6. Mẹ/ cho/ cá/ bé./ gỡ  Mẹ gỡ cá cho bé. Câu 7. am/ quả/ c  quả cam Câu 8. c/ệ/ ngh/ ủ  củ nghệ Câu 9. đi/ bà./ thăm/ Bé  Bé đi thăm bà. Câu 10. rô./ có/ Hồ/ cá  Hồ có cá rô. Bài 2. Nối hai ô với nhau để được cặp từ đồng nghĩa. : quả dừa : quả dưa : quả dứa : ngựa phi : con rùa : cá ngựa

12쪽

: bò sữa Tre ngà: có “tr” Cụ già: có “gi” tôm: Có “ôm” Bài 3. Chọn đáp án đúng. Câu 1. Tìm tiếng có "ưa" thích hợp để điền vào chỗ trống sau: Trưa hè, bà bổ ….cho cả nhà. a. mưa b. sữa c. cưa d. dưa Câu 2. Trong câu sau, tiếng nào có "ia"? Mẹ có lá tía tô. a. lá b. mẹ c. tô d. tía Câu 3. Tên con vật nào có "qu"? chọn C Câu 4 . Đây là con gì? a. cua b. cá c. thỏ d. rùa Câu 5. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? a. lá nghô b. ngỉ hè c. nghệ sĩ d. ngệ sĩ Câu 6. Đây là cái gì? a. ghế b. thìa c. cửa d. đũa Câu 7, Tên con vật nào có "ưa" ? chọn B Câu 8. chọn C Câu 9. Từ nào dưới đây có âm "nh"? a. nhớ b. phở c. gỗ d. đá Câu 10. Chọn D

앞 12페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!