1쪽
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 NĂM 2023-2024-VÒNG 2 ĐỀ 1 Bài 1. Nối hai ô với nhau để được cặp từ đồng nghĩa. Ô tô Khỉ xô Sổ nho gà Đu đủ Sư tử chó Thỏ Bài 2. Chuột vàng tài ba. Bến ăn ba chè bàn ve đò Xa ghế me khỉ bê nhà Có “a” Có “e” Có “ê” ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… Bài 3. Chọn đáp án đúng. hubdocu.com
2쪽
Câu 1. Tiếng nào dưới đây có âm "kh" ? a. thi b. kì c. khá d. thơ Câu 2. Các tiếng "chai, cho, che" có chung âm gì? a. a b. kh c. ch d. e câu 3. Tiếng "gỗ" có dấu thanh nào ? a. dấu sắc ( )ˊ b. dấu nặng (.) c. dấu huyền ( )ˋ d. dấu ngã (˜) Câu 4 . Tiếng nào dưới đây có âm "a" ? a. khá b. khỉ c. thọ d. kho Câu 5. Tên quả bên hình có chữ gì dưới đây? a. l b. ch c. kh d. b Câu 6. Tiếng nào dưới đây có âm "ê" ? a. cha b. chợ c. chứ d. khế Câu 7. Tiếng nào dưới đây có âm "e" ? a. thỏ b. thợ c. bé d. tha Câu 8. Tiếng nào dưới đây có âm "c" ? a. đen b. kèn c. cá d. hoa Câu 9. Các tiếng "thu, đu, hũ" có chung âm gì? a. th b. đ c. u d. h Câu 10. Tiếng "bờ" có dấu thanh nào? a. dấu nặng (.) b. dấu sắc ( )ˊ c. dấu huyền ( )ˋ d. dấu ngã (˜) HƯỚNG DẪN Bài 1. Nối hai ô với nhau để được cặp từ đồng nghĩa. Ô tô Khỉ xô Sổ nho gà Đu đủ hubdocu.com
3쪽
Sư tử chó Thỏ : sổ : đu đủ : xô : ô tô : thỏ : gà : chó : sư tử : nho : khỉ Bài 2. Chuột vàng tài ba. Bến ăn ba chè bàn ve đò Xa ghế me khỉ bê nhà Có “a” Có “e” Có “ê” Ba; bàn; xa; nhà Chè; ve; me Bến; ghế; bê Bài 3. Chọn đáp án đúng. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp c c d a b d c c c c án hubdocu.com
4쪽
ĐỀ 2 Bài 1. Nối ô chữ vào giỏ thích hợp đò ngô bố bó ve bờ kho lá cho mơ thơ chú cô Có “o” Có “ô” Có “ơ” ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… Bài 2. Nối 2 ô với nhau để được cặp từ đồng nghĩa. Quả vải Bút chì Cà chua Quả na Quả táo Cái quạt Quả chuối Dưa hấu ngô Quả bóng Bài 3. Chọn đáp án đúng. Câu 1. Tiếng nào có âm "h"? a. mẹ b. hồng c. bẹ d. bé Câu 2. Đây là gì? a. lá b. ca c. mạ d. bàn Câu 3. đây con gì? a. cá b. tôm c. mực d. cua Câu 4. đây là gì? a. quần b. dép c. khăn d. áo hubdocu.com
5쪽
Câu 5. Tiếng "bà" chứa thanh gì? a. thanh huyền (`) b. thanh hỏi ( )ˀ c. thanh nặng (.) d. thanh ngã (~) Câu 6. đây là gì? a. thìa b. gương c. bát d. đũa Câu 7. Tiếng nào sau đây có âm "k"? a. kính b. hè c. lan d. bình Câu 8. Tiếng nào có âm "d"? a. bế b. hè c. dưa d. lư Câu 9. Tiếng nào có âm "đ"? a. cỏ b. bỏ c. mỏ d. đỏ Câu 10. Đây là cái gì? a. ly b. lá c. mũ d. lọ HƯỚNG DẪN Bài 1. Nối ô chữ vào giỏ thích hợp đò ngô bố bó ve bờ kho lá cho mơ thơ chú cô Có “o” Có “ô” Có “ơ” đò; bó; kho; cho ngô; cô; bố mơ; bờ ; thơ Bài 2. Nối 2 ô với nhau để được cặp từ đồng nghĩa. Quả vải Bút chì Cà chua Quả na hubdocu.com
6쪽
Quả táo Cái quạt Quả chuối Dưa hấu ngô Quả bóng : quả na : quả bóng : cà chua : ngô : chuối : quả vải : cái quạt : dưa hấu bút chì : quả táo Bài 3. Chọn đáp án đúng. Câu 1. Tiếng nào có âm "h"? a. mẹ b. hồng c. bẹ d. bé Câu 2. Đây là gì? a. lá b. ca c. mạ d. bàn Câu 3. đây con gì? a. cá b. tôm c. mực d. cua Câu 4. đây là gì? a. quần b. dép c. khăn d. áo hubdocu.com
7쪽
Câu 5. Tiếng "bà" chứa thanh gì? a. thanh huyền (`) b. thanh hỏi ( )ˀ c. thanh nặng (.) d. thanh ngã (~) Câu 6. đây là gì? a. thìa b. gương c. bát d. đũa Câu 7. Tiếng nào sau đây có âm "k"? a. kính b. hè c. lan d. bình Câu 8. Tiếng nào có âm "d"? a. bế b. hè c. dưa d. lư Câu 9. Tiếng nào có âm "đ"? a. cỏ b. bỏ c. mỏ d. đỏ Câu 10. Đây là cái gì? a. ly b. lá c. mũ d. lọ hubdocu.com
8쪽
ĐỀ 3 Bài 1. Nối hai ô với nhau để được cặp từ đồng nghĩa. Có “gh” Có “n” Lê Có “kh” Có “m” Bố Dế Có “đ” Có “gi” Na Đò Có “l” Mơ Ghế Giỏ Có “b” cho Có “ch” Có “d” Khế Bài 2. Nối ô chữ vào giỏ thích hợp Chỉ ngà ghế cha thọ thả thơ Ghé ngõ ghi thi ngô kẻ Có “th” Có “ng” Có “gh” ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… Bài 3. Chọn đáp án đúng. Câu 1. Tiếng nào có âm "h"? a. đố b. hè c. dê d. bế Câu 2. Tên cây nào có “tr”? Câu 3. Tiếng nào sau đây có âm "ch"? a. chợ b. ghé c. giữ d. nhà Câu 4. Tiếng nào có âm "nh"? a. khá b. nỏ c. nho d. hổ Câu 5. Tiếng nào có âm "k"? a. kẻ b. cỏ c. cá d. cờ Câu 6. Tiếng nào có dấu hỏi ( )?ˀ a. bẻ b. lề c. kí d. cá Câu 7. Tiếng nào sau đây có âm "tr"? a. kho b. trò c. ba d. nhớ Câu 8. Tiếng nào có âm "kh"? a. cá b. bê c. dê d. khỉ hubdocu.com
9쪽
Câu 9. Tiếng nào có âm "gh"? a. gió b. nhẹ c. ghế d. khẽ Câu 10. Đây là con gì? a. bò b. thỏ c. khỉ d. chó HƯỚNG DẪN Bài 1. Nối hai ô với nhau để được cặp từ đồng nghĩa. Có “gh”: ghế Có “n”: na Có “đ”: đò Có “b”: bố Có “l”: lê Có “ch”: cho Có “kh”: khế Có “gi”: giỏ Có “d”: dế Có “m”: mơ Bài 2. Nối ô chữ vào giỏ thích hợp Chỉ ngà ghế cha thọ thả thơ Ghé ngõ ghi thi ngô kẻ Có “th” Có “ng” Có “gh” Thi; thọ; thả; thơ Ngà; ngõ; ngô Ghé; ghế; ghi Bài 3. Chọn đáp án đúng. Câu 1. Tiếng nào có âm "h"? a. đố b. hè c. dê d. bế Câu 2. Tên cây nào có “tr”? -> chọn A Câu 3. Tiếng nào sau đây có âm "ch"? a. chợ b. ghé c. giữ d. nhà Câu 4. Tiếng nào có âm "nh"? a. khá b. nỏ c. nho d. hổ Câu 5. Tiếng nào có âm "k"? hubdocu.com
10쪽
a. kẻ b. cỏ c. cá d. cờ Câu 6. Tiếng nào có dấu hỏi ( )?ˀ a. bẻ b. lề c. kí d. cá Câu 7. Tiếng nào sau đây có âm "tr"? a. kho b. trò c. ba d. nhớ Câu 8. Tiếng nào có âm "kh"? a. cá b. bê c. dê d. khỉ Câu 9. Tiếng nào có âm "gh"? a. gió b. nhẹ c. ghế d. khẽ Câu 10. Đây là con gì? a. bò b. thỏ c. khỉ d. chó hubdocu.com
11쪽
ĐỀ 4 Bài 1. Nối 2 ô với nhau để được cặp từ đồng nghĩa. Có”gi” Có “s” Có “kh” Có”th” Nho Khế Có “tr” Số Có”m” Mẹ Nghệ Thư Có”đ” Đố Có “nh” gió Có”ngh” Có”c” Bài 2. Nối ô chữ vào giỏ thích hợp Thu trừ bơ trẻ chợ trà chỉ Chủ thơ chả Có “th” Có “tr” Có “ch” ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… ……………………… Bài 3. Chọn đáp án đúng. Câu 1. Tiếng nào có âm "t"? a. cho b. lọ c. kho d. to câu 2. Tiếng nào có âm "ơ"? a. me b. chợ c. hề d. lê Câu 3. Tiếng nào có âm "r"? a. tô b. lá c. rổ d. nhỏ Câu 4. Cái gì có âm "k"? hubdocu.com
12쪽
Câu 5. Tiếng nào có âm "tr"? a. rá b. tô c. trẻ d. bé câu 6. Tiếng nào có âm "th"? a. hồ b. tờ c. thỏ d. chó Câu 7. Tiếng nào có âm "s"? a. no b. tô c. nơ d. số Câu 8. Tiếng nào có âm "gh"? a. gió b. ghẹ c. gò d. ga Câu 9. Tiếng nào có âm "ng"? a. ga b. khô c. ngủ d. gò Câu 10. Tiếng nào có "ia"? a. đi b. đá c. bà d. chia HƯỚNG DẪN Bài 1. Nối 2 ô với nhau để được cặp từ đồng nghĩa. Có”gi” Có “s” Có “kh” Có”th” Nho Khế Có “tr” Số Có”m” Mẹ Nghệ Thư Có”đ” Đố Có “nh” gió Có”ngh” Có”c” : Có “tr” : Có”c” Khế: Có “kh” hubdocu.com
13쪽
Nho: Có “nh” Mẹ: Có”m” Nghệ: Có”ngh” Thư: Có”th” Gió: Có”gi” Số: Có “s” Đố: Có”đ” Bài 2. Nối ô chữ vào giỏ thích hợp Thu trừ bơ trẻ chợ trà chỉ Chủ thơ chả Có “th” Có “tr” Có “ch” Trừ; trẻ; trà Chợ; chỉ; chủ; chả Thu; thơ; Bài 3. Chọn đáp án đúng. Câu 1. Tiếng nào có âm "t"? a. cho b. lọ c. kho d. to câu 2. Tiếng nào có âm "ơ"? a. me b. chợ c. hề d. lê Câu 3. Tiếng nào có âm "r"? a. tô b. lá c. rổ d. nhỏ Câu 4. Cái gì có âm "k"? -> chọn D Câu 5. Tiếng nào có âm "tr"? a. rá b. tô c. trẻ d. bé câu 6. Tiếng nào có âm "th"? a. hồ b. tờ c. thỏ d. chó Câu 7. Tiếng nào có âm "s"? a. no b. tô c. nơ d. số Câu 8. Tiếng nào có âm "gh"? a. gió b. ghẹ c. gò d. ga Câu 9. Tiếng nào có âm "ng"? a. ga b. khô c. ngủ d. gò Câu 10. Tiếng nào có "ia"? a. đi b. đá c. bà d. chia hubdocu.com
앞 13페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!