Tổng cung và tổng cầu - đề bài
- 페이지 수
- 11
- 형식
- 크기
- 529 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,281
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Tổng cung và tổng cầu - đề bài
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 11 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Tài liệu luyện thi Big4 2020 Kiến thức chung 1 MODULE 2: MÔ HÌNH TỔNG CUNG & TỔNG CẦU Xét trong Thị trường hàng hóa I. TỔNG CẦU (AD - Aggregate Demand) Khái niệm: Giá trị hàng hóa dịch vụ tạo ra trênh lãnh thổ 1 quốc gia (Các tác nhân trong nền kinh tế) sẵn sàng và có khả năng mua (Trên nền tảng) mức thu nhập và biến kinh tế đã cho Khái niệm: Tổng cầu (AD) trong nền Kinh tế mở gồm có 4 thành phần, Tác nhân Kinh tế chính là: C, I, G, NX AD = C + I + G + NX (chính là GDP) (Sơ đồ): Mối quan hệ giữa P & Y, trong đó Y có thể là: Thu nhập của nền Kinh tế (Hoặc) Sản lượng nền Kinh tế 1. Các nhân tố ảnh hưởng tới Tổng cầu AD = f (P | C,I,G,X) Yếu tố nội sinh: Mức giá chung (giả định các yếu tố khác không đổi) Khi P tăng => AD giảm Khi P giảm => AD tăng Yếu tố ngoại sinh: Thu nhập (Y) Chi tiêu Chính phủ (G): Có 3 mục sử dụng chi tiêu CP (Hành chính sự nghiệp – Tiền lương cho CBNV nhà nước; An ninh quốc phòng; Công trình đầu tư xây dựng) Thuế (T) Tiền lương (w) Cán cân thương mại (NX): NX = EX – IM Tài liệu luyện thi Big4 2020 Kiến thức chung 2 Đầu tư tư nhân (I) Mức tiêu dùng (C) 2. Đường Tổng cầu Không phân biệt đường Tổng cầu Ngắn hạn và Dài hạn, chỉ áp dụng chung 1 đường Di chuyển (được gây ra bởi yếu tố nội sinh): Khi P thay đổi, các yếu tố khác không đổi (Sự di chuyển của các điểm và tập hợp điểm trên đường AD) Dịch chuyển: Nhóm đồng biến: Khi các yếu tố đó tăng thì AD tăng và ngược lại C,I,G,NX tăng => AD tăng => Đường AD dịch chuyển sang phải Nhóm nghịch biến: Khi T tăng => AD giảm => Đường AD dịch chuyển sang trái II. TỔNG CUNG (AS – Aggregate Supply) 1. Khái niệm: Giá trị hàng hóa dịch vụ tạo ra trên lãnh thổ 1 quốc gia (do các DN) sẵn sàng và có khả năng cung ứng (trên điều kiện) mức giá và điều kiện cho trước Các nguồn lực ảnh hưởng đến AS: K (Tư bản): nhà xưởng, máy móc thiết bị L (Lao động) H (Vốn nhân lực) N (Tài nguyên) A (Công nghệ) CHÚ Ý 1: Hàm sản xuất tổng thể: a) Sản xuất trong Ngắn hạn Hàm sản xuất: Q = f (K, L) b) Hàm sản xuất Tổng thể Hàm sản xuất: Y = A * F(K,L,H,N) Trong đó: K: Vốn tư bản (Nhà xưởng, Máy móc, Thiết bị) Tài liệu luyện thi Big4 2020 Kiến thức chung 3 L (Labour): Lao động H: Vốn nhân lực (Liên quan đến Chất lượng lao động) như: Trình độ, Kỹ năng N (Natural): Tài nguyên thiên nhiên (Khoáng sản…) A: Tiến bộ công nghệ (Là tham số Quan trọng nhất, Quyết định tất cả Yếu tố trên) Nguyên tắc: Bản chất của Tăng trưởng Kinh tế là Đầu tư mới K+ (Tư bản vốn tăng) do là đầu tư mới (I tăng) => K tăng => Tăng trưởng Kinh tế CHÚ Ý 2: Khi nền Kinh tế sử dụng hết tất cả các Nguồn lực ở trên => Tạo ra mức Sản lượng tiềm năng (Yp) Sản lượng tiềm năng (Toàn dụng nhân công): (Yp – Potential Output) Khái niệm: Là sản lượng mà nền kinh tế đạt được, tương ứng với đồng thời 2 điều kiện: Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên Tỷ lệ lạm phát vừa phải 2. Đường AS a) Đường ASLR (Đường Tổng cung trong Dài hạn) Đặc điểm: Là đường thẳng đứng tại Yp Nguyên nhân thẳng đứng: Trong dài hạn, AS hoàn toàn không co giãn theo giá (Giá thay đổi, AS không đổi), không phụ thuộc vào P. AS chỉ bị ảnh hưởng bởi Vốn, công nghệ & Tài nguyên thiên nhiên
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Tổng cung và tổng cầu - đề bài” 문서의 가격은 20,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 11페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Tổng cung và tổng cầu - đề bài
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Tài liệu luyện thi Big4 2020 Kiến thức chung 1 MODULE 2: MÔ HÌNH TỔNG CUNG & TỔNG CẦU Xét trong Thị trường hàng hóa I. TỔNG CẦU (AD - Aggregate Demand) Khái niệm: Giá trị hàng hóa dịch vụ tạo ra trênh lãnh thổ 1 quốc gia (Các tác nhân trong nền kinh tế) sẵn sàng và có khả năng mua (Trên nền tảng) mức thu nhập và biến kinh tế đã cho Khái niệm: Tổng cầu (AD) trong nền Kinh tế mở gồm có 4 thành phần, Tác nhân Kinh tế chính là: C, I, G, NX AD = C + I + G + NX (chính là GDP) (Sơ đồ): Mối quan hệ giữa P & Y, trong đó Y có thể là: Thu nhập của nền Kinh tế (Hoặc) Sản lượng nền Kinh tế 1. Các nhân tố ảnh hưởng tới Tổng cầu AD = f (P | C,I,G,X) Yếu tố nội sinh: Mức giá chung (giả định các yếu tố khác không đổi) Khi P tăng => AD giảm Khi P giảm => AD tăng Yếu tố ngoại sinh: Thu nhập (Y) Chi tiêu Chính phủ (G): Có 3 mục sử dụng chi tiêu CP (Hành chính sự nghiệp – Tiền lương cho CBNV nhà nước; An ninh quốc phòng; Công trình đầu tư xây dựng) Thuế (T) Tiền lương (w) Cán cân thương mại (NX): NX = EX – IM Tài liệu luyện thi Big4 2020 Kiến thức chung 2 Đầu tư tư nhân (I) Mức tiêu dùng (C) 2. Đường Tổng cầu Không phân biệt đường Tổng cầu Ngắn hạn và Dài hạn, chỉ áp dụng chung 1 đường Di chuyển (được gây ra bởi yếu tố nội sinh): Khi P thay đổi, các yếu tố khác không đổi (Sự di chuyển của các điểm và tập hợp điểm trên đường AD) Dịch chuyển: Nhóm đồng biến: Khi các yếu tố đó tăng thì AD tăng và ngược lại C,I,G,NX tăng => AD tăng => Đường AD dịch chuyển sang phải Nhóm nghịch biến: Khi T tăng => AD giảm => Đường AD dịch chuyển sang trái II. TỔNG CUNG (AS – Aggregate Supply) 1. Khái niệm: Giá trị hàng hóa dịch vụ tạo ra trên lãnh thổ 1 quốc gia (do các DN) sẵn sàng và có khả năng cung ứng (trên điều kiện) mức giá và điều kiện cho trước Các nguồn lực ảnh hưởng đến AS: K (Tư bản): nhà xưởng, máy móc thiết bị L (Lao động) H (Vốn nhân lực) N (Tài nguyên) A (Công nghệ) CHÚ Ý 1: Hàm sản xuất tổng thể: a) Sản xuất trong Ngắn hạn Hàm sản xuất: Q = f (K, L) b) Hàm sản xuất Tổng thể Hàm sản xuất: Y = A * F(K,L,H,N) Trong đó: K: Vốn tư bản (Nhà xưởng, Máy móc, Thiết bị) Tài liệu luyện thi Big4 2020 Kiến thức chung 3 L (Labour): Lao động H: Vốn nhân lực (Liên quan đến Chất lượng lao động) như: Trình độ, Kỹ năng N (Natural): Tài nguyên thiên nhiên (Khoáng sản…) A: Tiến bộ công nghệ (Là tham số Quan trọng nhất, Quyết định tất cả Yếu tố trên) Nguyên tắc: Bản chất của Tăng trưởng Kinh tế là Đầu tư mới K+ (Tư bản vốn tăng) do là đầu tư mới (I tăng) => K tăng => Tăng trưởng Kinh tế CHÚ Ý 2: Khi nền Kinh tế sử dụng hết tất cả các Nguồn lực ở trên => Tạo ra mức Sản lượng tiềm năng (Yp) Sản lượng tiềm năng (Toàn dụng nhân công): (Yp – Potential Output) Khái niệm: Là sản lượng mà nền kinh tế đạt được, tương ứng với đồng thời 2 điều kiện: Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên Tỷ lệ lạm phát vừa phải 2. Đường AS a) Đường ASLR (Đường Tổng cung trong Dài hạn) Đặc điểm: Là đường thẳng đứng tại Yp Nguyên nhân thẳng đứng: Trong dài hạn, AS hoàn toàn không co giãn theo giá (Giá thay đổi, AS không đổi), không phụ thuộc vào P. AS chỉ bị ảnh hưởng bởi Vốn, công nghệ & Tài nguyên thiên nhiên
- 문서명
- Tổng cung và tổng cầu - đề bài
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 11 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Giải đề môn Đạo đức kinh doanh và CSR (Cao học QTKD)
Slide thuyết trình - Quản lý hàng tồn kho trong chuỗi cung ứng - Cao học ĐH Bách Khoa
Bài giảng Đấu thầu nâng cao đối với lựa chọn nhà thầu
Bài tập 3. Quản trị tác nghiệp - Cao học Quản trị kinh doanh (Có lời giải)
Đề thi Kinh tế học - Cao học ĐH KTQD 2010
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!