Bài tập 3. Quản trị tác nghiệp - Cao học Quản trị kinh doanh (Có lời giải)
- 페이지 수
- 3
- 형식
- 크기
- 838 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 2,180
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 1
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Bài tập 3. Quản trị tác nghiệp - Cao học Quản trị kinh doanh (Có lời giải)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 3 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 BÀI TẬP 3 - QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP (CAO HỌC QUẢN TRỊ KINH DOANH - ĐH Bách Khoa) Bài 3 Kế hoạch tổng hợp cho 6 tháng 2017 Tháng 1 2 3 4 5 6 Dự báo nhu cầu SP 2000 1300 2500 800 900 900 Số công nhân: 70 ng NSLĐ: 20 SP/1ng/1 tháng NSLĐ thời vụ = 50% NSLĐ cơ hữu (/tháng) LĐ thời vụ tối đa = 30 ng Chính sách dự trữ cuối T6/2017: Tồn cuối kỳ 500 sp Tồn đầu kỳ: 200 Công suất làm ngoài giờ: tối đa 20% CS làm trong giờ CS thuê ngoài gia công: tối đa 800 sp/tháng Chi phí SX/1 ĐVSP: (X+3) USD/trong giờ (X+5) USD/ngoài giờ Chi phí tồn kho BQ: 2 USD/1SP/1 tháng Chi phí không dùng hết công suất trong thời gian làm việc: 3 USD/1SP/1 tháng Chi phí phạt hợp đồng nếu giao hàng chậm: (X+15) USD/1 SP/1 tháng Chi phí tuyển dụng và đào tạo 1 LĐ thời vụ: 200 USD/1ng a) Kế hoạch SX chiến lược Chase Demand (Đuổi bắt Cầu) Thứ tự: LĐ cơ hữu > Làm thêm giờ với LĐ cơ hữu > Thuê LĐ thời vụ (chỉ làm trong giờ QĐ) > Thuê gia công b) Xây dựng P/An Kế hoạch sản xuất chiến lược: Giữ ổn định SX các tháng (Level Capacity) Thứ tự: LĐ cơ hữu > Thuê gia công > Thuê LĐ thời vụ nhưng chỉ làm trong giờ QĐ > Làm thêm giờ với LĐ cơ hữu Vẽ biểu đồ SX kế hoạch Và lập bảng tính CPSX cho từng phương án? BÀI LÀM: a) Tổng nhu cầu SX 6 tháng = Tổng dự báo - Tồn đầu kỳ + Tồn cuối kỳ = 8400 Kế hoạch SX bình quân/tháng = 8400/6 = 1400 CS trong giờ/tháng = Số công nhân x Năng suất LĐ = 70 x 20 = 1400 SP CS ngoài giờ/tháng = CS trong giờ x 20% = 1400 x 0,2 = 280 SP CS thời vụ/tháng = Số công nhân thời vụ x NSLĐ thời vụ = 30 x 0,5 x 20 = 300 SP CS thuê gia công/tháng = 800 SP Vẽ biểu đồ SX kế hoạch: Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Theo Chiến lược Chase Demand (Đuổi bắt Cầu), ta có bảng sau: CS bình quân = 1400 SP/tháng Tháng Dự báo CS non tải CS trong giờ CS làm thêm giờ CS thời vụ CS thuê ngoài Tồn kho Đầu kỳ Cuối kỳ Bình quân 1 2,000 - 1,400 280 120 200 - 100 2 1,300 100 1,300 - - - - - 3 2,500 - 1,400 280 300 520 - - - 4 800 600 800 - - - - - - 5 900 500 900 - - - - - 6 900 500 1,400 - - 500 250 ∑ 8,400 1,700 7,200 560 420 520 350 = 1700x3 = 7200x3 = 560x5 = (30+12)x200 = 520x15 = 350x2 Quy đổi 5,100 21,600 2,800 8,400 7,800 700 Số LĐ thời vụ tuyển thêm ở Tháng 1: 12 người; Tuyển thêm ở Tháng 3: 30 người Chi phí CS non tải = 3 USD/1SP/tháng Tổng chi phí = 46,400 $ b) Theo chiến lược Level Capacity Vẽ biểu đồ SX kế hoạch: Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 Theo Chiến lược Level Capacity, ta có bảng sau: CS bình quân = 1400 SP/tháng Tháng Dự báo CS non tải CS trong giờ CS thuê ngoài CS thời vụ (làm theo QĐ) CS làm thêm giờ Tồn kho Đầu kỳ Cuối kỳ Bình quân 1 2,000 - 1,400 400 - 200 - 100 2 1,300 100 1,400 - - - 100 50 3 2,500 - 1,400 800 100 - 100 - 50 4 800 600 1,400 - - - - 600 300 5 900 500 1,400 - - 600 1,100 850 6 900 500 1,400 - 1,100 500 800 ∑ 8,400 1,700 8,400 1,200 100 - 2,150 = 1700x3 = 8400x3 = 1200x15 = 10x200 =2150x2 Quy đổi 5,100 25,200 18,000 2,000 - 4,300 Số LĐ thời vụ tuyển thêm ở Tháng 3: 10 người Tổng chi phí = 54,600 $
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Bài tập 3. Quản trị tác nghiệp - Cao học Quản trị kinh doanh (Có lời giải)” 문서의 가격은 10,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 3페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Bài tập 3. Quản trị tác nghiệp - Cao học Quản trị kinh doanh (Có lời giải)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 BÀI TẬP 3 - QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP (CAO HỌC QUẢN TRỊ KINH DOANH - ĐH Bách Khoa) Bài 3 Kế hoạch tổng hợp cho 6 tháng 2017 Tháng 1 2 3 4 5 6 Dự báo nhu cầu SP 2000 1300 2500 800 900 900 Số công nhân: 70 ng NSLĐ: 20 SP/1ng/1 tháng NSLĐ thời vụ = 50% NSLĐ cơ hữu (/tháng) LĐ thời vụ tối đa = 30 ng Chính sách dự trữ cuối T6/2017: Tồn cuối kỳ 500 sp Tồn đầu kỳ: 200 Công suất làm ngoài giờ: tối đa 20% CS làm trong giờ CS thuê ngoài gia công: tối đa 800 sp/tháng Chi phí SX/1 ĐVSP: (X+3) USD/trong giờ (X+5) USD/ngoài giờ Chi phí tồn kho BQ: 2 USD/1SP/1 tháng Chi phí không dùng hết công suất trong thời gian làm việc: 3 USD/1SP/1 tháng Chi phí phạt hợp đồng nếu giao hàng chậm: (X+15) USD/1 SP/1 tháng Chi phí tuyển dụng và đào tạo 1 LĐ thời vụ: 200 USD/1ng a) Kế hoạch SX chiến lược Chase Demand (Đuổi bắt Cầu) Thứ tự: LĐ cơ hữu > Làm thêm giờ với LĐ cơ hữu > Thuê LĐ thời vụ (chỉ làm trong giờ QĐ) > Thuê gia công b) Xây dựng P/An Kế hoạch sản xuất chiến lược: Giữ ổn định SX các tháng (Level Capacity) Thứ tự: LĐ cơ hữu > Thuê gia công > Thuê LĐ thời vụ nhưng chỉ làm trong giờ QĐ > Làm thêm giờ với LĐ cơ hữu Vẽ biểu đồ SX kế hoạch Và lập bảng tính CPSX cho từng phương án? BÀI LÀM: a) Tổng nhu cầu SX 6 tháng = Tổng dự báo - Tồn đầu kỳ + Tồn cuối kỳ = 8400 Kế hoạch SX bình quân/tháng = 8400/6 = 1400 CS trong giờ/tháng = Số công nhân x Năng suất LĐ = 70 x 20 = 1400 SP CS ngoài giờ/tháng = CS trong giờ x 20% = 1400 x 0,2 = 280 SP CS thời vụ/tháng = Số công nhân thời vụ x NSLĐ thời vụ = 30 x 0,5 x 20 = 300 SP CS thuê gia công/tháng = 800 SP Vẽ biểu đồ SX kế hoạch: Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Theo Chiến lược Chase Demand (Đuổi bắt Cầu), ta có bảng sau: CS bình quân = 1400 SP/tháng Tháng Dự báo CS non tải CS trong giờ CS làm thêm giờ CS thời vụ CS thuê ngoài Tồn kho Đầu kỳ Cuối kỳ Bình quân 1 2,000 - 1,400 280 120 200 - 100 2 1,300 100 1,300 - - - - - 3 2,500 - 1,400 280 300 520 - - - 4 800 600 800 - - - - - - 5 900 500 900 - - - - - 6 900 500 1,400 - - 500 250 ∑ 8,400 1,700 7,200 560 420 520 350 = 1700x3 = 7200x3 = 560x5 = (30+12)x200 = 520x15 = 350x2 Quy đổi 5,100 21,600 2,800 8,400 7,800 700 Số LĐ thời vụ tuyển thêm ở Tháng 1: 12 người; Tuyển thêm ở Tháng 3: 30 người Chi phí CS non tải = 3 USD/1SP/tháng Tổng chi phí = 46,400 $ b) Theo chiến lược Level Capacity Vẽ biểu đồ SX kế hoạch: Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 Theo Chiến lược Level Capacity, ta có bảng sau: CS bình quân = 1400 SP/tháng Tháng Dự báo CS non tải CS trong giờ CS thuê ngoài CS thời vụ (làm theo QĐ) CS làm thêm giờ Tồn kho Đầu kỳ Cuối kỳ Bình quân 1 2,000 - 1,400 400 - 200 - 100 2 1,300 100 1,400 - - - 100 50 3 2,500 - 1,400 800 100 - 100 - 50 4 800 600 1,400 - - - - 600 300 5 900 500 1,400 - - 600 1,100 850 6 900 500 1,400 - 1,100 500 800 ∑ 8,400 1,700 8,400 1,200 100 - 2,150 = 1700x3 = 8400x3 = 1200x15 = 10x200 =2150x2 Quy đổi 5,100 25,200 18,000 2,000 - 4,300 Số LĐ thời vụ tuyển thêm ở Tháng 3: 10 người Tổng chi phí = 54,600 $
- 문서명
- Bài tập 3. Quản trị tác nghiệp - Cao học Quản trị kinh doanh (Có lời giải)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 3 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Giải đề môn Đạo đức kinh doanh và CSR (Cao học QTKD)
Slide thuyết trình - Quản lý hàng tồn kho trong chuỗi cung ứng - Cao học ĐH Bách Khoa
Bài giảng Đấu thầu nâng cao đối với lựa chọn nhà thầu
Đề thi Kinh tế học - Cao học ĐH KTQD 2010
Các yếu tố ảnh hưởng đến nhận thức về nghèo của hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi tỉnh Khánh Hòa
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!