Ontology Web ngữ nghĩa - SPARQL (HUST)
- 페이지 수
- 14
- 형식
- 크기
- 595 KB
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Slide bài giảng về ngôn ngữ truy vấn SPARQL để thực hiện các truy vấn trên dữ liệu RDF, bao gồm cú pháp cơ bản, định danh, biến, nút trắng và các ví dụ truy vấn thực tế.
- 문서명
- Ontology Web ngữ nghĩa - SPARQL (HUST)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ontology Web ngữ nghĩa
- 내용
- Tài liệu trình bày về SPARQL, ngôn ngữ truy vấn dữ liệu ngữ nghĩa RDF, bao gồm cú pháp cơ bản, các thành phần như bộ ba, định danh, biến, nút trắng, và cách viết truy vấn SELECT với mẫu đồ thị, kèm theo các ví dụ minh họa.
- 목차
- Truy vấn dữ liệu
- Ngôn ngữ truy vấn
- RDF
- Cơ bản về SPARQL
- Cú pháp Turtle
- Cú pháp SPARQL: Triple
- Định danh
- Nút trắng
- Tập nhiều đối tượng
- Bộ ba
- Cú pháp SPARQL
- Cú pháp SELECT
- SELECT
- WHERE
- Mẫu đồ thị (truy vấn)
- Ví dụ
- OPTIONAL
- 페이지 수
- 14 페이지
- 업로더
- lienhejb
설명
Trích nội dung tài liệu
9/28/2011 Truy vấn dữ liệu Tối quan trọng – trong việc sử dụng dữ liệu Ngôn ngữ truy vấn ngữ nghĩa SPARQL RDF Cho phép tổng hợp dữ liệu trong các kho chứa khác nhau Cho phép các dữ liệu được lựa chọn có thể được sử dụng lại biểu diễn lại XML và SPARQL 2 Cơ bản về SPARQL Cú pháp Turtle Thực hiện các truy vấn phức tạp trên dữ Turtle = Terse RDF Triple Language liệu RDF phân tán W3C recommendation 2008 Ví dụ: “Tìm cặp tài nguyên (a,b), sao cho tồn tại x là cha của a và b là anh của x" Hỗ trợ namespace Cho phép gom nhóm các bộ ba theo Subject Ký pháp tắt cho tập nhiều phần tử Kết quả mong đợi: cặp bác – cháu Cú pháp Turtle (N-triples) 3 4 fb.com/groups/ 1 9/28/2011 Cú pháp SPARQL: Triple prefixes Triple đơn Cú @prefix abbr: <URI> subject predicate object . :john rdf:label "John" . pháp: @prefix rdf: http://www.w3.org/1999/02/22rdf-syntax-ns# Triple ghép subject predicate object ; predicate object … :john rdf:label "John" ; rdf:type ex:Person ; ex:homePage http://example.org/johnspage/ . 5 6 Định danh Biến URI ?x ?name ?test http://www.w3.org/1999/02/22-rdfsyntax-ns# Qname (Qualified name) namespace-abbr? :localname Literal PREFIX foaf: <http://xmlns.com/foaf/0.1/> SELECT ?mbox WHERE { ?x foaf:name "Johnny Lee Outlaw" . ?x foaf:mbox ?mbox } "John" true "Hello"@en-GB "1.4"^^xsd:decimal 7 8 fb.com/groups/ 2 9/28/2011 Nút trắng Nút trắng Đơn: _:b c:speed ?v ?x c:speed [] [] hoặc _:x :john ex:hasFather [] . :john ex:hasFather _:x . làm subject: [ predicate object ; predicate object ... ] . Nút trắng tương đương với một biến [ ex:hasName "John"] . không được thể hiện trong kết quả truy vấn [ ex:authorOf :lotr ; ex:hasName "Tolkien"] . 9 10 Nút trắng Tập nhiều đối tượng ?x c:speed [ rdf:value ?val ; c:unit 'km/h' ] ( object1… objectn ) Tương đương : ?x c:speed _:b _:b rdf:value ?val _:b c:unit 'km/h' :doc1 ex:hasAut
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Ontology Web ngữ nghĩa - SPARQL (HUST)” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 14페이지입니다, Ontology Web ngữ nghĩa 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Ontology Web ngữ nghĩa - SPARQL (HUST)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
9/28/2011 Truy vấn dữ liệu Tối quan trọng – trong việc sử dụng dữ liệu Ngôn ngữ truy vấn ngữ nghĩa SPARQL RDF Cho phép tổng hợp dữ liệu trong các kho chứa khác nhau Cho phép các dữ liệu được lựa chọn có thể được sử dụng lại biểu diễn lại XML và SPARQL 2 Cơ bản về SPARQL Cú pháp Turtle Thực hiện các truy vấn phức tạp trên dữ Turtle = Terse RDF Triple Language liệu RDF phân tán W3C recommendation 2008 Ví dụ: “Tìm cặp tài nguyên (a,b), sao cho tồn tại x là cha của a và b là anh của x" Hỗ trợ namespace Cho phép gom nhóm các bộ ba theo Subject Ký pháp tắt cho tập nhiều phần tử Kết quả mong đợi: cặp bác – cháu Cú pháp Turtle (N-triples) 3 4 fb.com/groups/ 1 9/28/2011 Cú pháp SPARQL: Triple prefixes Triple đơn Cú @prefix abbr: <URI> subject predicate object . :john rdf:label "John" . pháp: @prefix rdf: http://www.w3.org/1999/02/22rdf-syntax-ns# Triple ghép subject predicate object ; predicate object … :john rdf:label "John" ; rdf:type ex:Person ; ex:homePage http://example.org/johnspage/ . 5 6 Định danh Biến URI ?x ?name ?test http://www.w3.org/1999/02/22-rdfsyntax-ns# Qname (Qualified name) namespace-abbr? :localname Literal PREFIX foaf: <http://xmlns.com/foaf/0.1/> SELECT ?mbox WHERE { ?x foaf:name "Johnny Lee Outlaw" . ?x foaf:mbox ?mbox } "John" true "Hello"@en-GB "1.4"^^xsd:decimal 7 8 fb.com/groups/ 2 9/28/2011 Nút trắng Nút trắng Đơn: _:b c:speed ?v ?x c:speed [] [] hoặc _:x :john ex:hasFather [] . :john ex:hasFather _:x . làm subject: [ predicate object ; predicate object ... ] . Nút trắng tương đương với một biến [ ex:hasName "John"] . không được thể hiện trong kết quả truy vấn [ ex:authorOf :lotr ; ex:hasName "Tolkien"] . 9 10 Nút trắng Tập nhiều đối tượng ?x c:speed [ rdf:value ?val ; c:unit 'km/h' ] ( object1… objectn ) Tương đương : ?x c:speed _:b _:b rdf:value ?val _:b c:unit 'km/h' :doc1 ex:hasAut
- 문서명
- Ontology Web ngữ nghĩa - SPARQL (HUST)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ontology Web ngữ nghĩa
- 내용
- Tài liệu trình bày về SPARQL, ngôn ngữ truy vấn dữ liệu ngữ nghĩa RDF, bao gồm cú pháp cơ bản, các thành phần như bộ ba, định danh, biến, nút trắng, và cách viết truy vấn SELECT với mẫu đồ thị, kèm theo các ví dụ minh họa.
- 목차
- Truy vấn dữ liệu
- Ngôn ngữ truy vấn
- RDF
- Cơ bản về SPARQL
- Cú pháp Turtle
- Cú pháp SPARQL: Triple
- Định danh
- Nút trắng
- Tập nhiều đối tượng
- Bộ ba
- Cú pháp SPARQL
- Cú pháp SELECT
- SELECT
- WHERE
- Mẫu đồ thị (truy vấn)
- Ví dụ
- OPTIONAL
- 페이지 수
- 14 페이지
- 업로더
- lienhejb
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!