Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 3 RDF2 (HUST)
- 페이지 수
- 8
- 형식
- 크기
- 181 KB
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Bài giảng về RDF (Resource Description Framework) tập trung vào từ vựng RDF, đặc biệt là FOAF và Dublin Core, cùng với các ví dụ thực tế về cách miêu tả dữ liệu ngữ nghĩa trên web. Tài liệu cung cấp kiến thức về cấu trúc RDF, các lớp và thuộc tính của FOAF, cũng như khái niệm nút trắng (blank node) trong biểu đồ RDF.
- 문서명
- Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 3 RDF2 (HUST)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ontology Web ngữ nghĩa
- 내용
- Tài liệu giới thiệu RDF, tập trung vào từ vựng FOAF và Dublin Core, cung cấp ví dụ minh họa cách sử dụng chúng để mô tả thông tin về người, tổ chức và tài nguyên.
- 목차
- Bài tập: diễn tả bằng RDF
- Từ vựng RDF
- FOAF
- FOAF terms
- FOAF – Ví dụ
- FOAF – Ví dụ
- Dublin Core
- Bài tập tìm hiểu
- Bài tập tìm hiểu
- Ví dụ
- Ví dụ
- 페이지 수
- 8 페이지
- 업로더
- lienhejb
설명
Trích nội dung tài liệu
9/28/2011 Bài tập: diễn tả bằng RDF Ngôn ngữ miêu tả RDF Jacky Crystal created the report “The Future of Metadata “ on 199801-01. The report is on the website http://dstc.com.au/report.html. http://www.webreference.com/dhtml/hiermenus is a source containing tutorials and source code about creating hierarchical menus in DHTML. Shelley Powers recommends http://www.webreference.com/dhtml/hiermenus is a source containing tutorials and source code about creating hierarchical menus in DHTML. Shelley Powers recommends http://www.webreference.com/dhtml/hiermenus, written by Peter Belesis, as a source of tutorials and source code for hierarchical menus created in DHTML. 2 Từ vựng RDF FOAF Dự án FOAF (http://www.foaf-project.org/): định Tập các URI (không phải các từ) Mỗi tổ chức định nghĩa từ vựng riêng cho mình sử dụng các tiền tố URI riêng. ví dụ: Dublin Core (dc:title, dc:creator, dc:date, …). RDF không phân tích URIs và không diễn dịch cho bất cứ tiền tố chung nào. URI thường chỉ đến vị trí mà nội dung thông tin về tài nguyên có thể được tìm thấy. nghĩa thuật ngữ (bởi RDF) cho các trang homepage cá nhân, tổ chức, cty mà máy tính có thể hiểu.. Tập trung mô tả người, liên kết giữa người và mọi thứ khác trên Web: tạo ra tài liệu, tham dự các cuộc họp, có trong các bức ảnh, vv FOAF Vocabulary: http://xmlns.com/foaf/0.1/ 3 4 fb.com/groups/ 1 9/28/2011 FOAF terms FOAF – Ví dụ Classes: | Agent | Document | Group | Image | LabelProperty | OnlineAccount | OnlineChatAccount | OnlineEcommerceAccount | OnlineGamingAccount | Organization | Person | PersonalProfileDocument | Project | Properties: | account | accountName | accountServiceHomepage | age | aimChatID | based_near | birthday | currentProject | depiction | depicts | dnaChecksum | familyName | family_name | firstName | focus | fundedBy | geekcode | gender | givenName | givenname | holdsAccount | homepage | icqChatID | img | interest | isPrimaryTopi
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 3 RDF2 (HUST)” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 8페이지입니다, Ontology Web ngữ nghĩa 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 3 RDF2 (HUST)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
9/28/2011 Bài tập: diễn tả bằng RDF Ngôn ngữ miêu tả RDF Jacky Crystal created the report “The Future of Metadata “ on 199801-01. The report is on the website http://dstc.com.au/report.html. http://www.webreference.com/dhtml/hiermenus is a source containing tutorials and source code about creating hierarchical menus in DHTML. Shelley Powers recommends http://www.webreference.com/dhtml/hiermenus is a source containing tutorials and source code about creating hierarchical menus in DHTML. Shelley Powers recommends http://www.webreference.com/dhtml/hiermenus, written by Peter Belesis, as a source of tutorials and source code for hierarchical menus created in DHTML. 2 Từ vựng RDF FOAF Dự án FOAF (http://www.foaf-project.org/): định Tập các URI (không phải các từ) Mỗi tổ chức định nghĩa từ vựng riêng cho mình sử dụng các tiền tố URI riêng. ví dụ: Dublin Core (dc:title, dc:creator, dc:date, …). RDF không phân tích URIs và không diễn dịch cho bất cứ tiền tố chung nào. URI thường chỉ đến vị trí mà nội dung thông tin về tài nguyên có thể được tìm thấy. nghĩa thuật ngữ (bởi RDF) cho các trang homepage cá nhân, tổ chức, cty mà máy tính có thể hiểu.. Tập trung mô tả người, liên kết giữa người và mọi thứ khác trên Web: tạo ra tài liệu, tham dự các cuộc họp, có trong các bức ảnh, vv FOAF Vocabulary: http://xmlns.com/foaf/0.1/ 3 4 fb.com/groups/ 1 9/28/2011 FOAF terms FOAF – Ví dụ Classes: | Agent | Document | Group | Image | LabelProperty | OnlineAccount | OnlineChatAccount | OnlineEcommerceAccount | OnlineGamingAccount | Organization | Person | PersonalProfileDocument | Project | Properties: | account | accountName | accountServiceHomepage | age | aimChatID | based_near | birthday | currentProject | depiction | depicts | dnaChecksum | familyName | family_name | firstName | focus | fundedBy | geekcode | gender | givenName | givenname | holdsAccount | homepage | icqChatID | img | interest | isPrimaryTopi
- 문서명
- Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 3 RDF2 (HUST)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ontology Web ngữ nghĩa
- 내용
- Tài liệu giới thiệu RDF, tập trung vào từ vựng FOAF và Dublin Core, cung cấp ví dụ minh họa cách sử dụng chúng để mô tả thông tin về người, tổ chức và tài nguyên.
- 목차
- Bài tập: diễn tả bằng RDF
- Từ vựng RDF
- FOAF
- FOAF terms
- FOAF – Ví dụ
- FOAF – Ví dụ
- Dublin Core
- Bài tập tìm hiểu
- Bài tập tìm hiểu
- Ví dụ
- Ví dụ
- 페이지 수
- 8 페이지
- 업로더
- lienhejb
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!