Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 3 rdf (HUST)
- 페이지 수
- 15
- 형식
- 크기
- 673 KB
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Bài giảng về RDF (Resource Description Framework) - công nghệ nền móng để biểu diễn siêu dữ liệu trên Web thông qua mô hình dữ liệu bộ ba (subject, predicate, object). Nội dung tập trung vào nguyên lý cơ bản, cấu trúc RDF, khái niệm tài nguyên, thuộc tính và các ví dụ ứng dụng thực tế.
- 문서명
- Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 3 rdf (HUST)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ontology Web ngữ nghĩa
- 내용
- Bài giảng về RDF (Resource Description Framework) - công nghệ nền móng để biểu diễn siêu dữ liệu trên Web thông qua mô hình dữ liệu bộ ba (subject, predicate, object). Nội dung tập trung vào nguyên lý cơ bản, cấu trúc RDF, khái niệm tài nguyên, thuộc tính và các ví dụ ứng dụng thực tế.
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 15 페이지
- 업로더
- lienhejb
설명
Trích nội dung tài liệu
9/10/2011 Chủ đề chính RDF RDFS Ngôn ngữ miêu tả RDF 2 Ứng dụng Web thông minh Siêu dữ liệu Mô tả Ví dụ 1 thuộc tính ngữ nghĩa của một tài nguyên Web quan hệ ngữ nghĩa giữa chúng Cổ vật – Địa điểm khai quật Người – Ngày sinh trang chủ Ví dụ 2 của John là Giám đốc Bài báo khoa học – ngày xuất bản Bản đồ - Tỷ lệ File audio - tần số lấy mẫu Ảnh số - máy ảnh Mục dữ liệu trong CSDL - Người nhập liệu Trang Web - chủ đề Yêu là Thư ký Trang chủ của Mary 3 4 fb.com/groups/ 1 9/10/2011 Siêu dữ liệu RDF - Resource Description Framework Công nghệ nền móng xử lý siêu dữ liệu Web; Giúp tạo ra sự liên tác giữa các ứng dụng trên Web trao đổi thông tin diễn dịch được bởi máy tính Ngôn ngữ biểu diễn thông tin về một TÀI NGUYÊN (resource) Web thông tin về một thứ gì đó có thể được định danh trên Web, ngay cả khi nó không thể được lấy về trực tiếp từ Web 5 6 Mục đích Nguyên lý cơ bản Tạo ra một mô hình dữ liệu đơn giản Phân tách rạch ròi biểu diễn ngữ nghĩa hình thức – có thể Cấu trúc của Mô hình (đồ thị RDF) Ngữ nghĩa diễn dịch Cú pháp cụ thể (XML, TN, N3, …) suy diễn Sử dụng các từ vựng dựa URI – cú pháp XML Cho phép sử dụng các kiểu dữ liệu trong lược đồ XML Cho phép tạo ra thông tin về bất cứ tài nguyên nào Hai kiểu dữ liệu duy nhất URI/URIref: Literal String hoặc kiểu dữ liệu XSD 7 8 fb.com/groups/ 2 9/10/2011 Mô hình dữ liệu RDF Các đối tượng chính Bộ ba: subject, predicate, object Tài nguyên Subject của một tuyên bố RDF là một tài nguyên Một diễn tả: Tập các bộ ba Thuộc tính Predicate của một tuyên bố RDF là thuộc tính của một tài nguyên Phát biểu Object : giá trị của thuộc tính đó 9 10 Ràng buộc Tài nguyên và URI Subject chỉ có thể là Tài nguyên là bất cứ thứ gì có định danh ID Uniform Resource Identifiers (URI) – công cụ đơn giản cho phép xác định 1 tài nguyên tham chiếu URI – node trắng Predicate tham chiếu URI Object tham chiếu
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 3 rdf (HUST)” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 15페이지입니다, Ontology Web ngữ nghĩa 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 3 rdf (HUST)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
9/10/2011 Chủ đề chính RDF RDFS Ngôn ngữ miêu tả RDF 2 Ứng dụng Web thông minh Siêu dữ liệu Mô tả Ví dụ 1 thuộc tính ngữ nghĩa của một tài nguyên Web quan hệ ngữ nghĩa giữa chúng Cổ vật – Địa điểm khai quật Người – Ngày sinh trang chủ Ví dụ 2 của John là Giám đốc Bài báo khoa học – ngày xuất bản Bản đồ - Tỷ lệ File audio - tần số lấy mẫu Ảnh số - máy ảnh Mục dữ liệu trong CSDL - Người nhập liệu Trang Web - chủ đề Yêu là Thư ký Trang chủ của Mary 3 4 fb.com/groups/ 1 9/10/2011 Siêu dữ liệu RDF - Resource Description Framework Công nghệ nền móng xử lý siêu dữ liệu Web; Giúp tạo ra sự liên tác giữa các ứng dụng trên Web trao đổi thông tin diễn dịch được bởi máy tính Ngôn ngữ biểu diễn thông tin về một TÀI NGUYÊN (resource) Web thông tin về một thứ gì đó có thể được định danh trên Web, ngay cả khi nó không thể được lấy về trực tiếp từ Web 5 6 Mục đích Nguyên lý cơ bản Tạo ra một mô hình dữ liệu đơn giản Phân tách rạch ròi biểu diễn ngữ nghĩa hình thức – có thể Cấu trúc của Mô hình (đồ thị RDF) Ngữ nghĩa diễn dịch Cú pháp cụ thể (XML, TN, N3, …) suy diễn Sử dụng các từ vựng dựa URI – cú pháp XML Cho phép sử dụng các kiểu dữ liệu trong lược đồ XML Cho phép tạo ra thông tin về bất cứ tài nguyên nào Hai kiểu dữ liệu duy nhất URI/URIref: Literal String hoặc kiểu dữ liệu XSD 7 8 fb.com/groups/ 2 9/10/2011 Mô hình dữ liệu RDF Các đối tượng chính Bộ ba: subject, predicate, object Tài nguyên Subject của một tuyên bố RDF là một tài nguyên Một diễn tả: Tập các bộ ba Thuộc tính Predicate của một tuyên bố RDF là thuộc tính của một tài nguyên Phát biểu Object : giá trị của thuộc tính đó 9 10 Ràng buộc Tài nguyên và URI Subject chỉ có thể là Tài nguyên là bất cứ thứ gì có định danh ID Uniform Resource Identifiers (URI) – công cụ đơn giản cho phép xác định 1 tài nguyên tham chiếu URI – node trắng Predicate tham chiếu URI Object tham chiếu
- 문서명
- Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 3 rdf (HUST)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ontology Web ngữ nghĩa
- 내용
- Bài giảng về RDF (Resource Description Framework) - công nghệ nền móng để biểu diễn siêu dữ liệu trên Web thông qua mô hình dữ liệu bộ ba (subject, predicate, object). Nội dung tập trung vào nguyên lý cơ bản, cấu trúc RDF, khái niệm tài nguyên, thuộc tính và các ví dụ ứng dụng thực tế.
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 15 페이지
- 업로더
- lienhejb
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!