nghi-dinh-40-2019-nd-cp
- 페이지 수
- 23
- 형식
- 크기
- 537 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,727
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- nghi-dinh-40-2019-nd-cp
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 23 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
1 PHỤ LỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ PHỤ LỤC CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 18/2015/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 02 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG; NGHỊ ĐỊNH SỐ 19/2015/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 02 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ NGHỊ ĐỊNH 38/2015/NĐ-CP NGÀY 24 THÁNG 4 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI VÀ PHẾ LIỆU (Kèm theo Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ) Mục I. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC PHỤ LỤC CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 18/2015/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 02 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 1. Sửa đổi Phụ lục I như sau: PHỤ LỤC I DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG PHẢI THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC STT Đối tượng 1 Chiến lược 1.1 Chiến lược khai thác và sử dụng tài nguyên cấp quốc gia 1.2 Chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực quy mô quốc gia, cấp vùng có tác động lớn đến môi trường, gồm: ngành điện (thủy điện, nhiệt điện, năng lượng nguyên tử và điện hạt nhân); khai thác dầu khí, lọc hóa dầu; giấy; công nghiệp hóa chất, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật; cao su; dệt may; xi măng; thép; thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản. 2 Quy hoạch 2.1 Quy hoạch tổng thể quốc gia; quy hoạch không gian biển quốc gia; quy hoạch sử dụng đất quốc gia. 2.2 Các quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn có tác động lớn đến môi trường, bao gồm: 2.2.1 Quy hoạch mạng lưới đường bộ 2.2.2 Quy hoạch mạng lưới đường sắt 2.2.3 Quy hoạch tổng thể phát triển cảng biển 2.2.4 Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống hàng không, sân bay 2.2.5 Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa 2 2.2.6 Quy hoạch tổng thể về năng lượng 2.2.7 Quy hoạch phát triển điện lực 2.2.8 Quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn 2.2.9 Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ 2.2.10 Quy hoạch tài nguyên nước 2.2.11 Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng phóng xạ 2.2.12 Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản 2.2.13 Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng 2.3 Quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có tác động lớn đến môi trường, bao gồm: 2.3.1 Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh 2.3.2 Quy hoạch bảo vệ, khai thác, sử dụng nguồn nước liên quốc gia 2.3.3 Quy hoạch thủy lợi 2.3.4 Quy hoạch đê điều 2.3.5 Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 2.3.6 Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước 2.3.7 Quy hoạch phát triển hệ thống cảng cạn 2.3.8 Quy hoạch tuyển, ga đường sắt 2.3.9 Quy hoạch chung đô thị loại I trở lên 2.4 Quy hoạch vùng 2.5 Quy hoạch tỉnh 2.6 Quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt 3 Điều chỉnh chiến lược, quy hoạch của đối tượng thuộc các mục 1 và 2 Phụ lục này mà thay đổi mục tiêu của chiến lược, quy hoạch 2. Bổ sung Phụ lục IIa: PHỤ LỤC IIa DANH MỤC CÁC LOẠI HÌNH SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CÓ NGUY CƠ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG Nhóm I 1. Khai thác, làm giàu quặng khoáng sản độc hại; 2. Luyện kim; tinh chế, chế biến khoáng sản độc hại; phá dỡ tàu biển; 3. Sản xuất giấy, bột giấy, ván sợi (MDF, HDF); 3 4. Sản xuất hoá chất, phân bón hóa học (trừ loại hình phối trộn); thuốc bảo vệ thực vật hóa học; 5. Nhuộm (vải, sợi), giặt mài; 6. Thuộc da; 7. Lọc hóa dầu; 8. Nhiệt điện than, sản xuất than cốc, khí hóa than, điện hạt nhân; Nhóm II 9. Xử lý, tái chế chất thải; sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất; 10. Có công đoạn xi mạ, làm sạch bề mặt kim loại bằng hóa chất; 11. Sản xuất pin, ắc quy; 12. Sản xuất clinker; Nhóm III 13. Chế biến mủ cao su; 14. Chế biến tinh bột sắn; bột ngọt; bia, rượu, cồn công nghiệp; 15. Chế biến mía đường; 16. Chế biến thủy sản, giết mổ gia súc, gia cầm; 17. Sản xuất linh kiện, thiết bị điện, điện tử. 3. Sửa đổi Phụ lục II n
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“nghi-dinh-40-2019-nd-cp” 문서의 가격은 5,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 23페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
nghi-dinh-40-2019-nd-cp
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
1 PHỤ LỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ PHỤ LỤC CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 18/2015/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 02 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG; NGHỊ ĐỊNH SỐ 19/2015/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 02 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ NGHỊ ĐỊNH 38/2015/NĐ-CP NGÀY 24 THÁNG 4 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI VÀ PHẾ LIỆU (Kèm theo Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ) Mục I. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC PHỤ LỤC CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 18/2015/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 02 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 1. Sửa đổi Phụ lục I như sau: PHỤ LỤC I DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG PHẢI THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC STT Đối tượng 1 Chiến lược 1.1 Chiến lược khai thác và sử dụng tài nguyên cấp quốc gia 1.2 Chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực quy mô quốc gia, cấp vùng có tác động lớn đến môi trường, gồm: ngành điện (thủy điện, nhiệt điện, năng lượng nguyên tử và điện hạt nhân); khai thác dầu khí, lọc hóa dầu; giấy; công nghiệp hóa chất, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật; cao su; dệt may; xi măng; thép; thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản. 2 Quy hoạch 2.1 Quy hoạch tổng thể quốc gia; quy hoạch không gian biển quốc gia; quy hoạch sử dụng đất quốc gia. 2.2 Các quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn có tác động lớn đến môi trường, bao gồm: 2.2.1 Quy hoạch mạng lưới đường bộ 2.2.2 Quy hoạch mạng lưới đường sắt 2.2.3 Quy hoạch tổng thể phát triển cảng biển 2.2.4 Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống hàng không, sân bay 2.2.5 Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa 2 2.2.6 Quy hoạch tổng thể về năng lượng 2.2.7 Quy hoạch phát triển điện lực 2.2.8 Quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn 2.2.9 Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ 2.2.10 Quy hoạch tài nguyên nước 2.2.11 Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng phóng xạ 2.2.12 Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản 2.2.13 Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng 2.3 Quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có tác động lớn đến môi trường, bao gồm: 2.3.1 Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh 2.3.2 Quy hoạch bảo vệ, khai thác, sử dụng nguồn nước liên quốc gia 2.3.3 Quy hoạch thủy lợi 2.3.4 Quy hoạch đê điều 2.3.5 Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 2.3.6 Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước 2.3.7 Quy hoạch phát triển hệ thống cảng cạn 2.3.8 Quy hoạch tuyển, ga đường sắt 2.3.9 Quy hoạch chung đô thị loại I trở lên 2.4 Quy hoạch vùng 2.5 Quy hoạch tỉnh 2.6 Quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt 3 Điều chỉnh chiến lược, quy hoạch của đối tượng thuộc các mục 1 và 2 Phụ lục này mà thay đổi mục tiêu của chiến lược, quy hoạch 2. Bổ sung Phụ lục IIa: PHỤ LỤC IIa DANH MỤC CÁC LOẠI HÌNH SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CÓ NGUY CƠ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG Nhóm I 1. Khai thác, làm giàu quặng khoáng sản độc hại; 2. Luyện kim; tinh chế, chế biến khoáng sản độc hại; phá dỡ tàu biển; 3. Sản xuất giấy, bột giấy, ván sợi (MDF, HDF); 3 4. Sản xuất hoá chất, phân bón hóa học (trừ loại hình phối trộn); thuốc bảo vệ thực vật hóa học; 5. Nhuộm (vải, sợi), giặt mài; 6. Thuộc da; 7. Lọc hóa dầu; 8. Nhiệt điện than, sản xuất than cốc, khí hóa than, điện hạt nhân; Nhóm II 9. Xử lý, tái chế chất thải; sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất; 10. Có công đoạn xi mạ, làm sạch bề mặt kim loại bằng hóa chất; 11. Sản xuất pin, ắc quy; 12. Sản xuất clinker; Nhóm III 13. Chế biến mủ cao su; 14. Chế biến tinh bột sắn; bột ngọt; bia, rượu, cồn công nghiệp; 15. Chế biến mía đường; 16. Chế biến thủy sản, giết mổ gia súc, gia cầm; 17. Sản xuất linh kiện, thiết bị điện, điện tử. 3. Sửa đổi Phụ lục II n
- 문서명
- nghi-dinh-40-2019-nd-cp
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 23 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!