Nâng cao góc nhị diện trong không gian (có đáp án) - Nguyễn Đăng Ái

PTPhúc Trần
다운로드 0회
8
0
정답 포함

자료 내용

1쪽

Tuyển tập các file hỗ trợ ghi chép học tập hiệu quả tại TƯ DUY MỞ Tuduymo.com Biên soạn: Nguyễn Đăng Ái – KSTN – BKHN Fanpage: Học Toán Lí cùng thầy Ái và Tư Duy Mở 1 1. CT tính nhanh góc nhị diện tạo bởi hai mặt bên khi biết 3 góc ở đỉnh chóp: PP tổng quát: Cho hình chóp S ABC . có ASB BSC CSA     , ,   . Hãy tính số đo của góc nhị diện A SC B , ,  ? 1 A' S I A B C B' (Gồm 1 Bài giảng – 1 ĐTL FORM VIP – 1 Live chữa ĐTL ) TDMYY005. NÂNG CAO GÓC NHỊ DIỆN TRONG KHÔNG GIAN Live: Duy nhất tại: Tuduymo.com Tài liệu độc quyền biên soạn bởi thầy Ái TDM – Xuất bản 14h - 19/04/2026 S () /SCAal I , SI = 1 , () RSA =Al j () nSB=B' is & => SCLIA, EB'. E & A -I => so [A, Sc, B]=B ? - S = I IAIB-ABI - 16 & B -I 2IA. IBI ↑ M It'= SItanU= 1. FanU = AanU￾IB = SItamB = 1 . AamB = Aaup . G AB2= Sa+ SB￾2SA! SB con= 2S - CreU. CroB As=+-200 = HttauU)+1 + tan)- zod COOYCOOB cosU loo I zcoa => cost = t+ta: <-At-A+ Cro.Cos z. tantang = Andoing - GeUcroB + Coox COOUCOB = & sinUsing mean- - - S [ArS.PB] = CoxX-COU.COB = CODASB-CusASL . COBSC - > COD sin).Sin - B Sinc. sinBSC recommen

2쪽

Tuyển tập các file hỗ trợ học tập của hệ thống giáo dục TƯ DUY MỞ facebook.com/nguyendang.thai.58 2 | Đăng kí các khóa học online Toán Lí chất lượng của Tư duy mở để có được những hỗ trợ tốt nhất. Ví dụ 01: [TDM31] Cho hình chóp S ABC . có ASB BSC CSA   45 , 80 , 60     . Hãy xác định số đo góc nhị diện A SC B , , ?  Giải: Ví dụ 02: [TDM31] Cho hình chóp S ABCD . có đáy là hình vuông. Biết cạnh bên SA ABCD SA AB    , . Hãy xác định số đo góc nhị diện B SC D , ,  ?  Giải: S A B C D => - O- --- a - #,SCB] = arcos (...) = cost).....) - ↑ Co: cos(A, SB] = COSTSBTOAs = Con5o (1080: - 20060 I = 0,727... Sin 80% sin 668 => SA[A,SC,B] = 43, 34 ... " . ↑ - - - - - : I ABSD : E COD [B,SPD] = COOBSD - We BSC . COODSC & S sinein- E DSC EB E B1C I 2006 -E = -05E = 1 , S ↳ E B 7- => SA [BSCD] = 120% ⑧ - ! E.. 1 pre D1C ↓ - ESAEXSa] = arcCon w COSY-COOXSL · Co￾Sin. SinTSC

3쪽

Tuyển tập các file hỗ trợ ghi chép học tập hiệu quả tại TƯ DUY MỞ Tuduymo.com Biên soạn: Nguyễn Đăng Ái – KSTN – BKHN Fanpage: Học Toán Lí cùng thầy Ái và Tư Duy Mở 3 2. Kĩ năng lăng trụ hoá nhị diện: Ví dụ 01: [TDM31] Cho lăng trụ ABC A B C .'' ' biết các khoảng cách d AA BB d BB CC d CC AA  ', ' 4, ', ' 6, ', ' 8       . 1. Nếu biết độ dài cạnh bên AA' 6  . Hãy tính thể tích lăng trụ ABC A B C .'' ' ? 2. Hãy xác định số đo của góc nhị diện A CC B , ',  ?  Giải: Ví dụ 02: [TDM32] Cho tứ diện ABCD biết d A CD d B CD AB  , 6, , 8, 10      và góc giữa hai đường thẳng AB CD , bằng 60 . Hãy xác định số đo của góc nhị diện A CD B , ,  ?  Giải: A M N P B C C' A' B' - ()1AA' ;(d) NAA'M ; Br=Nj NC5= P *MNP Co: MN =dCAA .. , BB = h I Np = dLBB' CCT = 6 ; PM = dJCAA) =8 im - ↳ V = SABcl = SABD ABC.... A ⑪MNP V= (SAABC. CODY) . AAl D g Y in - J & Lu SIMP: Ad 4 L.. 6 - 2) So [A, c, B]= - MPN * 64+ 82- 42 = arccos 2.6. 8 = 281955.... · B (2) LCD ,(6) qua A . CI Y () NCD = p- () ABB= N P 10 Goo Y· N => d(A, <D) = AP = 6; d(B, <D) = NP =8 '//II AN = ABein (AB, CD) ; A - S@2A, CD, B] = APN Coe [A, CDB] = PA+ PN2-ANd 2 PA. Ph B' Cos [A, CD, B] = dCA,CD+ d(B,CDLABLsin(AB,(D) u D - Al 2d(A, CD). dCB, CD) ABLCD = sin = 1

4쪽

# * i I Bl B D C ABCD : lang time hos ne dies. B ↳ Go &(B, CD) P ..T/11 : N ↑ ↑ D) A in(ABCD) CD BEda - Ad

5쪽

Tuyển tập các file hỗ trợ học tập của hệ thống giáo dục TƯ DUY MỞ facebook.com/nguyendang.thai.58 4 | Đăng kí các khóa học online Toán Lí chất lượng của Tư duy mở để có được những hỗ trợ tốt nhất. Ví dụ 03: [TDM32] Cho tứ diện ABCD biết d A CD d B CD AB  , 8, , 10, 12      và góc giữa hai đường thẳng AB CD , bằng 60 . 1. Hãy xác định số đo của góc nhị diện A CD B , ,  ? 2. Hãy tính d AB CD  ,  ?  Giải: S TKL & C ↓ cos(A, CD, BJ = dlA,CD+ d(B,CDL_ ABein (ABICD) - 2d(A, (D) . d(B, (D) 82 + 102- 12%Cir60 = => so [A, CD> B] = 69, 51 : 2. 8 . 10 2) d(AB,(D) =? - B z je 600 d(AB 20 , CD) = d(CD, (ANB) DBEN = d(p, AN) = PH = PWoinY / ye Co: A Cos=8 => siny = D = d(AB,CD) = Preint = 10 . 2n. D -

6쪽

Tuyển tập các file hỗ trợ ghi chép học tập hiệu quả tại TƯ DUY MỞ Tuduymo.com Biên soạn: Nguyễn Đăng Ái – KSTN – BKHN Fanpage: Học Toán Lí cùng thầy Ái và Tư Duy Mở 5 3. Kĩ năng gián tiếp quy ước chiều VTPT của các nửa mặt phẳng nhị diện: Tổng quát: Cho góc nhị diện A SC B , , . Hãy nêu cách tính số đo góc nhị diện này dựa vào các vectơ pháp tuyến của các nửa mặt phẳng nhị diện ? Trước hết ta chấp nhận kết quả sau đây khi chọn vectơ pháp tuyến của các mặt nhị diện: Đặt mắt quan sát nhìn vào tam giác ASC nếu chiều ASC   cùng chiều kim đồng hồ thì ta chọn vectơ pháp tuyến chuẩn là vectơ vuông góc với mặt phẳng  ASC và có hướng lao vào, ngược lại nếu ngược chiều kim đồng hồ thì ta chọn vectơ pháp tuyến chuẩn là vectơ vuông góc với mặt phẳng  ASC và có hướng lao ra. Tương tự, đặt mắt quan sát nhìn vào tam giác SCB nếu chiều SCB   cùng chiều kim đồng hồ thì ta chọn vectơ pháp tuyến chuẩn là vectơ vuông góc với mặt phẳng SCB và có hướng lao vào, ngược lại nếu ngược chiều kim đồng hồ thì ta chọn vectơ pháp tuyến chuẩn là vectơ vuông góc với mặt phẳng SCB và có hướng lao ra. A B S C  ASC n  SCB n  S C B SCB n  S A C SCA n . S A C B SCB n  SCA n  A [A , SPB) & StCW- & = - ↑ S

7쪽

in DY iis got imp cool = cosips) so goinhidian - cost = 10 the , Fir) ? "I Si S Gos nd [A, Sp BJ - saLBS = (Misa ,nises) v W ① - ~ - > ASCA) NCSCB) Mis = [S ,] s A < C B ↑& ~ S SC #ii) = [JC, [B] S - -> Tick co'buing a Ouyz -

8쪽

Tuyển tập các file hỗ trợ học tập của hệ thống giáo dục TƯ DUY MỞ facebook.com/nguyendang.thai.58 6 | Đăng kí các khóa học online Toán Lí chất lượng của Tư duy mở để có được những hỗ trợ tốt nhất. Ví dụ 01: [TDM31] Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là tứ giác có ABC ADC    90 . Cạnh bên SA ABCD   . Hạ AH SB  tại AH SB  , hạ AK SD  . biết rằng AH AK HK  6, 8, 12 . Hãy xác định số đo góc nhị diện B SC D , ,  ?  Giải: S A B C D . ~ ~ 2 mat : (SB) , (SCD) ? - & BCLSA BCLAB] = BCL (SAB) * IS AHLSB 12 i ( 4. AHLBCSAHLISBO H 6 g T 7 ↑ th : Ak 1 (SDC) J & Q L VTPT chec cus : 7 (SCB) la IJA & -> T (SCD) lAk * Y.... =>Sa (B,SpD] = I , Fi) = Y / 6 g coo = 2 . 6 . 8 24 i 6+ 8-122 = - e in "Y - > y = 180 2 = 6472%

앞 8페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!