1쪽
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH ĐOÀN QUỲNH PHƯƠNG PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP TẠI VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH - NĂM 2022
미리보기 생성 중...
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH ĐOÀN QUỲNH PHƯƠNG PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP TẠI VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH - NĂM 2022
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH ĐOÀN QUỲNH PHƯƠNG PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP TẠI VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ CHUYÊN NGÀNH: TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG MÃ NGÀNH: 9.34.02.01 NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.,TS. TRỊNH QUỐC TRUNG TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2022
i CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC LỜI CAM ĐOAN Luận án này chưa từng được trình nộp để lấy học vị tiến sĩ tại bất cứ một trường đại học nào. Luận án này là công trình nghiên cứu của riêng tác giả, kết quả nghiên cứu là trung thực, trong đó không có các nội dung đã được công bố trước đây hoặc các nội dung do người khác thực hiện ngoại trừ các trích dẫn được nguồn đầy đủ trong luận án. Tác giả xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời cam đoan danh dự của mình. TP.HCM, ngày 22 tháng 02 năm 2022 Tác giả Đoàn Quỳnh Phương
ii LỜI CẢM ƠN Trước tiên, tôi xin chân thành cám ơn PGS.TS. Trịnh Quốc Trung vì sự hướng dẫn tận tình, hỗ trợ hết lòng của Thầy cũng như sự động viên quý báu giúp tôi hoàn thành luận án này. Tôi xin gửi lời cảm ơn đến Quý Thầy, Cô và Khoa Sau Đại học Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM vì đã giúp đỡ tôi trong việc học tập và nghiên cứu để hoàn thiện kiến thức, hỗ trợ về thủ tục cũng như tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt quá trình làm luận án. Cuối cùng, tôi xin chân thành cám ơn Gia đình, những người thân yêu, bạn bè đã động viên, giúp đỡ tôi về mặt vật chất cũng như tinh thần, chia sẻ công việc để tôi có điều kiện nghiên cứu tốt nhất. Nghiên cứu sinh Đoàn Quỳnh Phương
iii Mục lục Lời cam đoan....................................................................................................................... i Lời cám ơn..........................................................................................................................ii Mục lục..............................................................................................................................iii Danh mục từ viết tắt ........................................................................................................ ix Danh mục các bảng biểu...................................................................................................xii Danh mục sơ đồ và hình vẽ............................................................................................xvii CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ LUẬN ÁN .................................................................1 1.1. Bối cảnh thực tiễn và Lý do chọn đề tài ..............................................................1 1.2. Mục tiêu nghiên cứu................................................................................................ 7 1.3. Câu hỏi nghiên cứu..................................................................................................8 1.4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu..........................................................................8 1.5. Phương pháp nghiên cứu........................................................................................8 1.6. Những đóng góp về lý luận và thực tiễn của luận án.........................................10 1.7. Kết cấu của luận án ............................................................................................. 12 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN, BẰNG CHỨNG THỰC NGHIỆM VÀ KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP ........................................................................................................14 2.1. Tổng quan về sự phát triển của Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp và một số nhân tố kinh tế vĩ mô.........................................................................................14 2.1.1. Trái phiếu doanh nghiệp........................................................................................ 14 2.1.1.1. Khái niệm và đặc điểm của Trái phiếu...............................................................14 2.1.1.2. Khái niệm và đặc điểm về Trái phiếu doanh nghiệp..........................................16 2.1.1.3. Phân loại Trái phiếu doanh nghiệp....................................................................18
iv 2.1.1.4. Giá trị và tỷ suất sinh lời Trái phiếu.................................................................. 21 2.1.1.5. Đường cong lãi suất chuẩn Trái phiếu...............................................................25 2.1.2. Những vấn đề cơ bản về Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp.............................28 2.1.2.1. Khái niệm về Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp............................................28 2.1.2.2. Chức năng của thị trường trái phiếu doanh nghiệp...........................................31 2.1.2.3. Vai trò của thị trường trái phiếu doanh nghiệp đối với nền kinh tế..................32 2.1.2.4. Các chủ thể tham gia Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp...............................37 2.1.2.5. Cơ cấu của Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp...............................................40 2.1.3. Lý luận cơ bản về phát triển Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp.......................43 2.1.3.1. Khái niệm về Phát triển thị trường trái phiếu doanh nghiệp.............................43 2.1.3.2. Tiêu chí để xác định sự phát triển của Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp....46 2.1.3.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển của Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp ............................................................................................................................. 48 2.1.4. Một số nhân tố kinh tế vĩ mô tác động đến sự phát triển của thị trường trái phiếu doanh nghiệp.......................................................................................................... 55 2.1.4.1. Tăng trưởng kinh tế.............................................................................................55 2.1.4.2. Lạm phát..............................................................................................................58 2.1.4.3. Nguồn cung tiền M2............................................................................................60 2.1.4.4. Lãi suất................................................................................................................61 2.1.4.5. Tỷ giá hối đoái.................................................................................................... 63 2.1.4.6. Độ mở nền kinh tế............................................................................................... 64 2.1.4.7. Khủng hoảng tài chính........................................................................................64 2.2. Lý thuyết nền về cơ chế tác động của một số nhân tố vĩ mô đến sự phát triển của thị trường trái phiếu doanh nghiệp ........................................................... 65 2.3. Tổng quan các nghiên cứu trước...........................................................................77
v 2.3.1. Những công trình nghiên cứu ở nước ngoài..........................................................77 2.3.2. Những công trình nghiên cứu trong nước ...................................................89 2.4. Khoảng trống trong nghiên cứu ..........................................................................97 2.4.1. Đối với các công trình ở nước ngoài..................................................................... 97 2.4.2. Đối với các công trình trong nước.........................................................................99 2.5. Kinh nghiệm phát triển Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp tại một số nước thuộc khu vực ASEAN +3 và Bài học kinh nghiệm cho Việt Nam............. 100 2.5.1. Kinh nghiệm phát triển Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp tại một số nước thuộc khu vực ASEAN +3............................................................................................. 100 2.5.1.1. Kinh nghiệm phát triển Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp tại Hàn Quốc.. 103 2.5.1.2. Kinh nghiệm phát triển Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp tại Nhật Bản....108 2.5.1.3. Kinh nghiệm phát triển Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp tại Trung Quốc112 2.5.1.4. Kinh nghiệm phát triển Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp tại Malaysia....116 2.5.2. Bài học kinh nghiệm về phát triển Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp từ một số nước ASEAN +3 cho Việt Nam................................................................................120 CHƯƠNG 3 MÔ HÌNH, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ DỮ LIỆU NGHIÊN CỨU ............................................................................................................123 3.1. Mô hình và giả thuyết nghiên cứu.......................................................................123 3.2. Phương pháp nghiên cứu và Dữ liệu nghiên cứu.............................................. 129 3.2.1. Dữ liệu nghiên cứu...............................................................................................129 3.2.2. Phương pháp nghiên cứu..................................................................................... 130 3.2.2.1. Quy trình nghiên cứu........................................................................................ 130 3.2.2.2. Phương pháp nghiên cứu định tính.................................................................. 132 3.2.2.3. Phương pháp nghiên cứu định lượng...............................................................134 3.2.3. Mô hình nghiên cứu thực nghiệm........................................................................135
vi CHƯƠNG 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN...................................139 4.1. Thực trạng phát triển của Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp tại Việt Nam trong giai đoạn 2000 – 2020...............................................................................139 4.1.1. Tóm lược bối cảnh kinh tế vĩ mô của Việt Nam trong giai đoạn 2000 – 2020..139 4.1.2. Thực trạng phát triển của Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp ở Việt Nam......142 4.1.2.1. Thực trạng của Thị trường phát hành Trái phiếu doanh nghiệp tại Việt Nam trong giai đoạn 2000 – 2020..........................................................................................142 4.1.2.2. Thực trạng Thị trường giao dịch Trái phiếu doanh nghiệp tại Việt Nam trong giai đoạn 2000 – 2020..........................................................................................153 4.1.2.3. Đánh giá thực trạng phát triển của Thị trường trái phiếu doanh nghiệp tại Việt Nam trong giai đoạn 2000 – 2020..........................................................................160 4.2. Kết quả khảo sát chuyên gia về Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp và khảo sát các công ty phát hành trái phiếu.................................................................173 4.2.1. Kết quả khảo sát chuyên gia về Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp Việt Nam ................................................................................................................................173 4.2.2. Kết quả khảo sát các công ty phát hành trái phiếu..............................................178 4.3. Kết quả nghiên cứu tác động của một số nhân tố kinh tế vĩ mô đến sự phát triển của Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp tại Việt Nam trong giai đoạn 2004 – 2020....................................................................................................................180 4.3.1. Kiểm định tính dừng của dữ liệu nghiên cứu......................................................180 4.3.2. Xác định độ trễ tối ưu.......................................................................................... 181 4.3.3. Kiểm định đồng liên kết.......................................................................................183 4.3.4. Ước lượng tác động ngắn hạn và dài hạn theo mô hình hiệu chỉnh sai số......... 183 4.3.4.1. Ước lượng các hệ số dài hạn của mô hình ARDL............................................184 4.3.4.2. Ước lượng các hệ số ngắn hạn của mô hình ARDL.........................................184
vii 4.3.5. Kiểm định tính vững của mô hình qua các kiểm định chuẩn đoán.....................185 4.3.6. Thảo luận kết quả nghiên cứu..............................................................................187 CHƯƠNG 5 MỘT SỐ KIẾN NGHỊ VÀ GIẢI PHÁP NHẰM PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP TẠI VIỆT NAM......................190 5.1. Những diễn biến kinh tế vĩ mô trong thời gian gần đây tại Việt Nam...........190 5.2. Môi trường kinh doanh và những trở ngại của doanh nghiệp Việt Nam trong thời gian gần đây................................................................................................192 5.3. Triển vọng phát triển và những trở ngại của Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp Việt Nam .........................................................................................................194 5.4. Một số kiến nghị và giải pháp nhằm phát triển Thị trường trái phiếu doanh nghiệp tại Việt Nam ........................................................................................197 5.4.1. Giải pháp đối với Doanh nghiệp ........................................................................198 5.4.2. Những kiến nghị đối với Cơ quan quản lý Nhà nước ....................................... 202 5.5. Những hạn chế của luận án và hướng nghiên cứu trong tương lai.................208 Danh mục các công trình của tác giả ...........................................................................211 Tài liệu tham khảo ........................................................................................................212 Phụ lục ..........................................................................................................................229
viii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT VÀ THUẬT NGỮ ANH - VIỆT Chữ viết tắt Nội dung ABMI : Sáng kiến phát triển thị trường trái phiếu Châu Á (The Asian Bond Markets Initiative) ADB : Ngân hàng Phát triển Châu Á ( The Asian Development Bank) ARDL : Mô hình hồi qui tự phân phối trễ (The Autoregressive Distributed Lag model) ARIC : Trung tâm Hội nhập khu vực Châu Á (The Asia Regional Integration Center) ASEAN : Hiệp Hội Các Quốc Gia Đông Nam Á (The Association of Southest Asian Nations) ASEAN +3 : Hiệp Hội Các Quốc Gia Đông Nam Á và ba quốc gia Đông Bắc Á gồm Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc ASEAN – 4 : Nhóm 4 nước dẫn đầu ASEAN CTCK : Công ty chứng khoán CTCP : Công ty cổ phần CPI : Chỉ số giá tiêu dùng (Consumer Price Index) CSTT : Chính sách tiền tệ DN : Doanh nghiệp DNNN : Doanh nghiệp nhà nước DNNVV : Doanh nghiệp nhỏ và vừa ECM : Mô hình hiệu chỉnh sai số (Error Correction Model) FDI : Đầu tư trực tiếp nước ngoài (Foreign Direct Investment) FII : Đầu tư gián tiếp nước ngoài (Foreign Indirect Investment) GDP : Tổng sản phẩm quốc nội (Gross Domestic Product) GLS : Mô hình hồi qui Bình phương tối thiểu tổng quát (Generalized least squares) GMM : Mô hình hồi qui theo moments (Generalized Method of Moments) Granger Causality test : Kiểm định nhân quả Granger
ix HNX : Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội HSX : Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM ICOR : Hiệu quả sử dụng Vốn đầu tư IFS : Thống kê tài chính Thế giới (International Financial Statistics) IMF : Quỹ Tiền tệ Thế giới (International Monetary Fund) JPY : Đơn vị tiền tệ của Nhật Bản (Japanese Yen) KRW : Đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc (Korean Won) NH : Ngân hàng NHNN : Ngân hàng Nhà Nước NHTM : Ngân hàng Thương mại NCS : Nghiên cứu sinh MYR : Đơn vị tiền tệ của Malaysia (Malaysia Ringgit) OTC : Thị trường giao dịch phi tập trung (Over the counter) SGDCK : Sở Giao dịch chứng khoán TNHH : Trách nhiệm hữu hạn TPCP : Trái phiếu Chính phủ TPDN : Trái phiếu doanh nghiệp TP.HCM : Thành phố Hồ Chí Minh TTCK : Thị trường chứng khoán TTTC : Thị trường tài chính UBCKNN : Ủy ban Chứng khoán Nhà nước USD : Đồng Đô la Mỹ VAR : Mô hình tự hồi qui Vector (Vector Autoregression) VBMA : Hiệp hội thị trường trái phiếu Việt Nam (Vietnam Bond Market Association) VSD : Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam (Vietnam Securities Depository) WB : Ngân hàng Thế giới (The World Bank) WTO : Tổ chức Thương mại Thế giới (World Trade Organization)
x DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ Danh mục Bảng STT Số Bảng Tên Bảng Trang 1 Bảng 2.1 Cách xác định tốc độ tăng trưởng kinh tế 58 Tổng hợp các nghiên cứu thực nghiệm về mối quan hệ giữa 2 Bảng 2.2 tăng trưởng kinh tế và sự phát triển của thị trường tài chính 75 nói chung và thị trường trái phiếu doanh nghiệp nói riêng Tóm tắt các nghiên cứu thực nghiệm về tác động của một số 3 Bảng 2.3 biến kinh tế vĩ mô đến sự phát triển của Thị trường Trái 82 phiếu doanh nghiệp Tóm tắt các nghiên cứu thực nghiệm về tác động của một số 4 Bảng 2.4 biến kinh tế vĩ mô đến sự phát triển của Thị trường Trái 87 phiếu doanh nghiệp (tiếp theo) Tóm tắt các nghiên cứu thực nghiệm về tác động của một số 5 Bảng 2.5 biến kinh tế vĩ mô đến sự phát triển của Thị trường Trái 93 phiếu doanh nghiệp (tiếp theo) 6 Bảng 3.1 Mô tả các biến dùng trong mô hình 127 7 Bảng 3.2 Nguồn dữ liệu nghiên cứu 130 8 Bảng 4.1 Diễn biến cung tiền M2 và tăng trưởng tín dụng Việt Nam 141 trong giai đoạn 2009 – 2015 Bảng 4.2 Quy mô thị trường trái phiếu Việt Nam trong giai đoạn 2006 9 – 2012 142 Bảng 4.3 Khối lượng phát hành TPDN theo hình thức phát hành tại 10 Việt Nam trong giai đoạn 2012 – 2020 146 Bảng 4.4 Quy mô Thị trường Trái phiếu Việt Nam trong giai đoạn 11 2013 – 2020 148 Bảng 4.5 Cơ cấu trái chủ phân loại theo nhà đầu tư trong nước và ngoài 12 nước trong giai đoạn 2013 – 2015 151 13 Bảng 4.6 Hoạt động giao dịch TPDN tại Sở GDCK từ 2010 – 2020 156 14 Bảng 4.7 Tỷ lệ luân chuyển của thị trường TPDN niêm yết 157 15 Bảng 4.8 Hệ thống Công nghệ thông tin liên quan đến TPDN 158
xi Bảng 4.9 Quy mô tín dụng/GDP so với Quy mô TPDN/GDP giai đoạn 16 2016 – 2020 tại Việt Nam 165 17 Bảng 4.10 Kết quả khảo sát các nhân tố kinh tế vĩ mô tác động đến sự 173 phát triển của Thị trường TPDN tại Việt Nam 18 Bảng 4.11 Kết quả kiểm định tính dừng 181 19 Bảng 4.12 Kết quả mô hình ARDL 182 20 Bảng 4.13 Kết quả kiểm định đường bao (Bound test) 183 21 Bảng 4.14 Ước lượng hệ số dài hạn mô hình ARDL 184 22 Bảng 4.15 Kết quả tính toán tác động ngắn hạn bằng mô hình ECM 184 23 Bảng 4.16 Các kiểm định chuẩn đoán 186 Danh mục Biểu đồ STT Số Biểu đồ Tên Biểu đồ Trang 1 Biểu đồ 2.1 Quy mô và kết cấu Thị trường trái phiếu các nước ASEAN 101 +3 trong giai đoạn 2000 – 2020 2 Biểu đồ 2.2 Quy mô thị trường Trái phiếu so với GDP (%) các nước khu 103 vực Asean +3 cuối năm 2020 3 Biểu đồ 2.3 Quy mô và cơ cấu thị trường trái phiếu Hàn Quốc trong giai 104 đoạn 2000 – 2020 4 Biểu đồ 2.4 Quy mô thị trường trái phiếu Nhật Bản trong giai đoạn 2000 108 – 2020 5 Biểu đồ 2.5 Quy mô thị trường TPDN Trung Quốc trong giai đoạn 2000 – 113 2020 6 Biểu đồ 2.6 Quy mô và cơ cấu thị trường TPDN Malaysia trong giai đoạn 117 2000 – 2020 1 Biểu đồ 4.1 Mối tương quan giữa GDP, lạm phát, cung tiền M2 và vòng 140 quay tiền của Việt Nam trong giai đoạn 2000 – 2020 2 Biểu đồ 4.2 Tăng trưởng cung tiền so với tăng trưởng GDP và lạm phát 142 tại Việt Nam trong giai đoạn 2011 – 2020 3 Biểu đồ 4.3 Tỷ lệ giá trị Trái phiếu doanh nghiệp so với GDP của Việt 143 Nam và một số nước Châu Á năm 2008
xii 11 Biểu đồ 4.4 Quy mô thị trường TPDN Việt Nam trong giai đoạn từ năm 145 2010 – 2014 12 Biểu đồ 4.5 Quy mô thị trường TPDN giai đoạn 2013 – 2020 146 13 Biểu đồ 4.6 Cơ cấu kỳ hạn phát hành của Trái phiếu doanh nghiệp trong 150 giai đoạn 2015 – 2020 14 Biểu đồ 4.7 Cơ cấu nhà đầu tư TPDN trên thị trường sơ cấp trong giai 150 đoạn 2015 – 2020 15 Biểu đồ 4.8 Cơ cấu tổ chức phát hành TPDN trong giai đoạn 2019 – 2020 152 16 Biểu đồ 4.9 Dư nợ Thị trường TPDN so với tổng dư nợ tín dụng 161 Các kênh huy động vốn của doanh nghiệp đã niêm yết trên 17 Biểu đồ 4.10 thị trường chứng khoán Việt Nam trong giai đoạn 2015 - 163 2020 18 Biểu đồ 4.11 Quy mô tín dụng/GDP so với Quy mô TPDN/GDP giai đoạn 167 2016 – 2020 tại Việt Nam 19 Biểu đồ 4.12 Quy mô Thị trường TPDN Việt Nam so với một số nước 168 trong khu vực Đông Nam Á năm 2020 20 Biểu đồ 4.13 Giá trị phát hành TPDN tại Việt Nam trong giai đoạn 2016 – 169 2020 DANH MỤC CÁC HÌNH STT Số Hình Tên Hình Trang Quy mô Thị trường trái phiếu Việt Nam trong giai đoạn 1 Hình 1.1 4 2007 – 2020 2 Hình 2.1 Các dạng đường cong lãi suất 25 3 Hình 2.2 Quá trình luân chuyển vốn qua Thị trường Tài chính 28 4 Hình 2.3 Thị trường tài chính và công cụ tài chính 30 5 Hình 2.4 Các chỉ số phản ánh sự phát triển của Thị trường Tài chính 47 Mô hình mối quan hệ giữa thị trường tài chính, thị trường 6 Hình 2.5 88 chứng khoán và tăng trưởng kinh tế 7 Hình 2.6 Mô hình thể hiện mối quan hệ giữa hệ thống tài chính và 91
xiii tăng trưởng kinh tế 8 Hình 3.1 Khung nghiên cứu của luận án 125 9 Hình 3.2 Quy trình nghiên cứu 131 10 Hình 4.1 Mô hình giao dịch của trái phiếu doanh nghiệp Việt Nam 154 Kiểm định Tổng tích lũy và Tổng tích lũy hiệu chỉnh của 11 Hình 4.2 185 phần dư Thứ hạng – môi trường kinh doanh của Việt Nam năm 12 Hình 5.1 193 2019 và năm 2020 và so sánh với khu vực ASEAN - 4 Xếp hạng những trở ngại hàng đầu về môi trường kinh 13 Hình 5.2 194 doanh của doanh nghiệp Việt Nam năm 2016
xiv DANH MỤC PHỤ LỤC Phụ lục 1. Sơ đồ nghiên cứu của Luận án............................................................. 229 Phụ lục 2. Diễn biến tình hình kinh tế vĩ mô của Việt Nam trong giai đoạn 2000 – 2020 ............................................................................................................................... 230 Phụ lục 3. Hoạt động cơ bản trên Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp tại Việt Nam.. ............................................................................................................................... 241 Phụ lục 4. Khuôn khổ pháp lý cho hoạt động của Thị trường Trái phiếu doanh nghiệp tại Việt Nam................................................................................................................ 249 Phụ lục 5. Danh mục các chuyên gia..................................................................... 260 Phụ lục 6. Danh mục khảo sát các công ty phát hành trái phiếu.......................... 262 Phụ lục 7. Bảng khảo sát....................................................................................... 264 Phụ lục 8. Hệ thống công bố thông tin giá giao dịch TPDN tại Nhật Bản........... 275
1 CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ LUẬN ÁN 1.1. Bối cảnh thực tiễn và Lý do chọn đề tài Đề tài được thực hiện trên cơ sở ý nghĩa thực tiễn và lý luận như sau. Thứ nhất, về mặt ý nghĩa thực tiễn. Theo đánh giá của Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB), một trong những lý do chính đằng sau cuộc khủng hoảng tài chính Châu Á năm 1997 là sự phụ thuộc quá mức của các nền kinh tế Châu Á vào các ngân hàng thương mại để tài trợ tài chính trong nước. Các nước trong khu vực Châu Á hầu như thất bại trong việc đa dạng hóa các nguồn tài chính để tài trợ cho doanh nghiệp vì chủ yếu các nền kinh tế này đều dựa vào ngân hàng thay vì các công cụ tài chính khác, cụ thể là thị trường trái phiếu, vẫn chưa phát triển và qui mô của thị trường khá nhỏ (Asian Development Bank, 2002). Mặt khác, cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu năm 2008 và khủng hoảng nợ Châu Âu diễn ra đã dẫn đến những hạn chế trong việc mua lại đồng nội tệ và thanh khoản ngoại tệ trong khu vực doanh nghiệp ở châu Á khi các ngân hàng nước ngoài rút khỏi các khoản đầu tư ở châu Á. Hơn nữa, các nước châu Á cần nguồn vốn dài hạn lớn (750 tỷ USD mỗi năm trong giai đoạn 2010–2020) để phát triển kết nối cơ sở hạ tầng trong nước và giữa các nền kinh tế trong khu vực (Bhattacharyay, 2010). Thông qua thị trường trái phiếu nói chung và thị trường Trái phiếu doanh nghiệp (TPDN) nói riêng, nguồn vốn trong nước và khu vực có thể được chuyển vào các dự án cơ sở hạ tầng và đầu tư sản xuất khác trong dài hạn. Có một thị trường trái phiếu (trong đó bao gồm TPDN) nội tệ phát triển tốt có thể tăng cường khả năng phục hồi thị trường tài chính trong nước trước những cú sốc bên ngoài và tạo điều kiện trung gian tốt hơn giữa tiết kiệm và đầu tư vào sản xuất ở các nước Châu Á. Trong bối cảnh kinh tế thế giới gặp nhiều khó khăn bắt nguồn từ các cuộc khủng hoảng mang tính chất toàn cầu, nền kinh tế Việt Nam cũng không tránh khỏi bị ảnh hưởng từ cuộc khủng hoảng này. Tăng trưởng kinh tế không cao, tỉ lệ lạm phát và
2 thất nghiệp tăng cao, số doanh nghiệp (DN) phá sản tăng là những tín hiệu xấu. Là huyết mạch của nền kinh tế, hệ thống ngân hàng (NH) trong nước lại đứng trước nguy cơ nợ xấu tăng cao, huy động vốn khó khăn và sự mất cân đối kì hạn vốn khiến nhiều NH không thể đáp ứng nhu cầu vay vốn của DN (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, 2015). Do đó, để hỗ trợ và duy trì cho hoạt động sản xuất kinh doanh của mình, các DN không thể chỉ dựa vào nguồn vốn vay từ các ngân hàng thương mại (NHTM) mà cần tìm cho mình những nguồn vốn thích hợp khác. Thiết nghĩ, trong tình hình kinh tế nói trên, thì một trong những nguồn vốn mà DN có thể xem xét đến là huy động vốn thông qua kênh thị trường TPDN. Việc huy động vốn bằng phát hành trái phiếu được xem là phương thức mang lại nhiều lợi ích như huy động vốn từ các thành phần kinh tế, hạn chế sự phụ thuộc vào nguồn vốn cấp phát, giảm bớt gánh nặng cho ngân sách Nhà nước, xã hội hóa việc đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng (Trịnh Mai Vân, 2010). Mặt khác, trong nghiên cứu về việc đẩy mạnh tài trợ vốn dài hạn, Batten và Kim (2000) cho rằng việc phát hành trái phiếu cũng cung cấp cho thị trường và các nhà đầu tư một công cụ tài chính, giúp đa dạng hóa danh mục đầu tư và giảm thiểu rủi ro. Cho nên, Thị trường trái phiếu nói chung và thị trường TPDN nói riêng luôn là một trong những kênh huy động vốn quan trọng của nền kinh tế. Việt Nam nằm trong nhóm các quốc gia đang phát triển, được xem là một nền kinh tế mới nổi ở khu vực Đông Nam Á. Theo báo cáo Một số nét kinh tế Việt Nam trong mục Thông tin Việt Nam của Bộ Ngoại giao Việt Nam, những cải cách kinh tế mạnh mẽ trong gần ba thập kỷ đổi mới đã mang lại cho Việt Nam những thành quả đáng phấn khởi. Việt Nam đã tạo được một môi trường kinh tế thị trường có tính cạnh tranh và năng động. Nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần được khuyến khích phát triển, tạo tính hiệu quả trong việc huy động các nguồn lực xã hội phục vụ cho tăng trưởng kinh tế. Kinh tế vĩ mô cả nước cơ bản duy trì ổn định. Tốc độ tăng Tổng sản phẩm trong nước (GDP) trung bình trong giai đoạn 1991 – 2010 đạt khoảng 7,5%. Do ảnh hưởng của khủng hoảng tài chính và suy thoái kinh tế toàn
3 cầu, tăng trưởng GDP giai đoạn 2011 – 2015 đạt trên 5,9%/năm; trong đó năm 2014 đạt 5,98%, năm 2015 đạt 6,68%. GDP năm 2019 đạt kết quả ấn tượng với tốc độ tăng 7,02% (Quý I tăng 6,82%, quý II tăng 6,73%; quý III tăng 7,48%[3]; quý IV tăng 6,97%), vượt mục tiêu của Quốc hội đề ra từ 6,6%-6,8%, khẳng định tính kịp thời và hiệu quả của các giải pháp được Chính phủ ban hành, chỉ đạo quyết liệt các cấp, các ngành, các địa phương và cộng đồng doanh nghiệp cùng nỗ lực thực hiện để đạt và vượt mục tiêu tăng trưởng. Quy mô và tiềm lực của nền kinh tế liên tục tăng, bình quân đầu người khoảng 2.109 USD. Lạm phát cơ bản được kiềm chế, thị trường tài chính – tiền tệ ổn định. Cùng với tăng trưởng kinh tế, cơ cấu kinh tế trong nước của Việt Nam đã có sự thay đổi đáng kể, tích cực. Nếu như, quy mô nền kinh tế Việt Nam so với khu vực Asean +3 được đánh giá là khá tương đương và có nhiều tiềm năng tăng trưởng trong tương lai. Thì thị trường TPDN Việt Nam lại chưa có được sự phát triển đúng tầm như thế. Thị trường TPDN Việt Nam hình thành từ năm 2000, song đến năm 2011 khi Nghị định 90/2011/NĐ-CP về phát hành TPDN có hiệu lực, thị trường này mới bắt đầu phát triển. Trong những năm gần đây, ở Việt Nam, mặc dù thị trường trái phiếu đã có những nét khởi sắc nhưng so sánh tương quan với các nước cùng trình độ phát triển trong khu vực và trên Thế giới thì thị trường trái phiếu Việt Nam chưa phát triển đúng tầm. Đáng chú ý, hiện nay, trên thị trường trái phiếu Việt Nam, trái phiếu Chính phủ đang chiếm vị trí “thống lĩnh”, trong khi đó trái phiếu của các DN phát hành lại rất hạn chế (Vũ Nhữ Thăng, 2013). Và dù qui mô vốn hoá thị trường TPDN đã tăng dần và đạt mức 10,22% GDP năm 2018 (tính đến thời điểm 24/06/2019) thì con số này vẫn nhỏ hơn nhiều so với mức bình quân của khu vực Asean +3 là 21,7% GDP. Năm 2018 đánh dấu sự tăng trưởng rõ rệt của thị trường TPDN Việt Nam. Trong năm này, quy mô thị trường TPDN tăng khoảng 53% so với năm 2017 và tăng gấp 32 lần so với năm 2011. Sự tăng trưởng đó không ngừng bứt phá cho đến nay. Sự tăng trưởng của thị trường TPDN làm tăng kỳ vọng kênh TP thay thế kênh tín dụng, giảm áp lực cung ứng vốn trung và dài hạn cho các NH.
4 Hình 1.1: Quy mô Thị trường trái phiếu Việt Nam trong giai đoạn 2007 – 2020 Nguồn: Asian Bonds Online, 20211 Khi thị trường chưa phát triển, có nhiều nguyên nhân dẫn đến thực trạng này như: sự chưa ổn định của nền kinh tế, quy mô thị trường trái phiếu nhỏ, tính thanh khoản của trái phiếu không cao, sức khỏe của các doanh nghiệp, sự minh bạch của thị trường,v.v…Còn hiện tại, tốc độ phát triển quá nóng của TPDN cũng là một vấn đề đáng lo ngại. Theo số liệu thống kê, năm 2020 giá trị phát hành TPDN đạt mức kỷ lục 429.500 tỷ đồng, tăng 28,3% so với năm 2019. Dư nợ thị trường TPDN đạt 950.000tỷ đồng, chiếm 15,10% so với GDP. Theo báo cáo mới công bố của Hiệp hội Thị trường Trái Phiếu Việt Nam (VBMA), năm 2021 có tổng cộng 964 đợt phát hành TPDN với tổng giá trị 595.000 tỷ đồng, trong đó có 937 đợt phát hành riêng lẻ với tổng giá trị 570.000 tỷ đồng (chiếm 95,8% tổng giá trị phát hành). Con số trên cho thấy TPDN vẫn tăng nóng trong năm 2021 dù đã có hàng loạt nghị định, thông tư được ban hành năm 2020 với mục đích hạ nhiệt thị trường TPDN. Khi xu hướng chuyển huy động vốn sang thị trường TPDN, các NH cũng không nằm ngoài cuộc với thứ hạng huy động cao trong thị trường. Trong năm 2021, 1 Truy cập tại https://asianbondsonline.adb.org ngày 25/03/2021
앞 20페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!