Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 2 (CLB HTHT)
- 페이지 수
- 27
- 형식
- 크기
- 359 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Tài liệu bao gồm các bài tập về phép tính tích phân hàm một biến số thuộc Chương 2, kèm theo lời giải chi tiết cho từng bài tập.
- 문서명
- Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 2 (CLB HTHT)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Giải tích 1
- 내용
- Tài liệu trình bày lời giải chi tiết cho các bài tập tính tích phân bất định thuộc Chương 2 - Phép tính tích phân hàm một biến số. Các ví dụ bao gồm nhiều dạng toán khác nhau, giúp sinh viên ôn tập và củng cố kiến thức.
- 목차
- Chương 2
- Phép tính tích phân hàm một biến số
- 2.1 Tích phân bất định
- 페이지 수
- 27 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
설명
Trích nội dung tài liệu
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Chương 2 Phép tính tích phân hàm một biến số 2.1 Tích phân bất định Bài 50: Tính các tích phân: ˆ sin2 x e a) ˆ sin 2xdx e) ˆ ˆ (x + 2) ln xdx b) f) ˆ |x − 3x + 2|dx ˆ d) i) ˆ dx (x + a)2 (x + b)2 j) k) sin 5x cos 3xdx g) ˆ xdx (x + 2)(x + 5) h) dx 3 sin x − 4 cos x (3 − 2x)dx √ 1 − x2 ˆ ˆ 2 c) ˆ (x2 + 2)dx x3 + 1 1+ ˆ 3 tan xdx l) √ √ dx x2 + 4x + 5 (x + 1)dx x2 − 2x − 1 Lời giải: ˆ a) ˆ e sin2 x ˆ sin2 x sin 2xdx = e 2 sin x cos xdx = 2 esin x · 2 sin xd(sin x) ˆ 2 2 esin x d(sin2 x) = esin x + C 2 2 ˆ 2 b) + 2x = + 2x ln x − + 2x d(ln x) (x + 2) ln xdx = ln xd ˆ 2 + 2x ln x − + 2x . dx + 2x ln x − + 2 dx + 2x ln x − − 2x + C (x2 − 3x + 2)dx khi x ≤ 1 ∨ x ≥ 2 2 ˆ x − 3x + 2 dx = c) (−x2 + 3x − 2)dx khi 1 < x < 2 3 2 x − 3x + 2x + C khi x ≤ 1 ∨ x ≥ 2 3 3 2 2 = − x + 3x − 2x + C khi 1 < x < 2 d) = − = ln |x + 5| − ln |x + 2| + C (x + 2)(x + 5) 3 x+5 3 ˆ ˆ x2 + 2 dx dx e) dx = + 2 2 (x + 1) (x − x + 1) x+1 x −x+1 d x− √ !2 x − 2 1 √ = ln |x + 1| + √ arctan 2 2 2x − 1 √ +C = ln |x + 1| + √ arctan f) I = 2 (x + a)2 (x + b)ˆ Với a = b ⇒ I = 4 (x + a) 3(x + a)3 Với a ̸= b, ta có: (x + a)2 (x + b)2 (x + a)(x + b) 2 ˆ (x + b) − (x + a) (x + a)(x + b) (b − a)2 x+a x+b (b − a)2 (x + a)2 (x + b)2 (x + a)(x + b) (b − a)2 (x + a)2 (x + b)2 b − a (b − a) x + (b − a) x+b ˆ ˆa x+b 1 1 1 g) sin 5x cos 3xdx = (sin 2x + sin 8x)dx = − cos 2x − cos 8x + C h) tan xdx = tan x tan x + 1 − 1) dx = tan x tan x + 1 dx − tan xdx sin xdx d(cos x) = tan xd(tan x) − = tan xd(tan x) + cos x cos x 2 tan x = + ln | cos x| + C i) 3 sin x − 4 cos x 2 2 3 + (−4) sin x + cos x với α = arctan 5 sin(x + α) sin (x + α)dx d[cos (x + α)] cos2 (x + α) − 1 sin (x + α) 1 cos (x + α) − 1 1 3 cos x + 4 sin x − 5 = ln +C = ln +C 10 cos (x + α) + 1 10 3 cos x + 4 sin x + 5 ˆ x2 + 2 dx = x3 + 1 ˆ Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập 51 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa
첨부파일 (1)
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 2 (CLB HTHT)” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 27페이지입니다, Giải tích 1 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
이 문서에 해답이 포함되어 있나요?
네. “Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 2 (CLB HTHT)” 문서에는 해답 / 정답이 포함되어 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 2 (CLB HTHT)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Chương 2 Phép tính tích phân hàm một biến số 2.1 Tích phân bất định Bài 50: Tính các tích phân: ˆ sin2 x e a) ˆ sin 2xdx e) ˆ ˆ (x + 2) ln xdx b) f) ˆ |x − 3x + 2|dx ˆ d) i) ˆ dx (x + a)2 (x + b)2 j) k) sin 5x cos 3xdx g) ˆ xdx (x + 2)(x + 5) h) dx 3 sin x − 4 cos x (3 − 2x)dx √ 1 − x2 ˆ ˆ 2 c) ˆ (x2 + 2)dx x3 + 1 1+ ˆ 3 tan xdx l) √ √ dx x2 + 4x + 5 (x + 1)dx x2 − 2x − 1 Lời giải: ˆ a) ˆ e sin2 x ˆ sin2 x sin 2xdx = e 2 sin x cos xdx = 2 esin x · 2 sin xd(sin x) ˆ 2 2 esin x d(sin2 x) = esin x + C 2 2 ˆ 2 b) + 2x = + 2x ln x − + 2x d(ln x) (x + 2) ln xdx = ln xd ˆ 2 + 2x ln x − + 2x . dx + 2x ln x − + 2 dx + 2x ln x − − 2x + C (x2 − 3x + 2)dx khi x ≤ 1 ∨ x ≥ 2 2 ˆ x − 3x + 2 dx = c) (−x2 + 3x − 2)dx khi 1 < x < 2 3 2 x − 3x + 2x + C khi x ≤ 1 ∨ x ≥ 2 3 3 2 2 = − x + 3x − 2x + C khi 1 < x < 2 d) = − = ln |x + 5| − ln |x + 2| + C (x + 2)(x + 5) 3 x+5 3 ˆ ˆ x2 + 2 dx dx e) dx = + 2 2 (x + 1) (x − x + 1) x+1 x −x+1 d x− √ !2 x − 2 1 √ = ln |x + 1| + √ arctan 2 2 2x − 1 √ +C = ln |x + 1| + √ arctan f) I = 2 (x + a)2 (x + b)ˆ Với a = b ⇒ I = 4 (x + a) 3(x + a)3 Với a ̸= b, ta có: (x + a)2 (x + b)2 (x + a)(x + b) 2 ˆ (x + b) − (x + a) (x + a)(x + b) (b − a)2 x+a x+b (b − a)2 (x + a)2 (x + b)2 (x + a)(x + b) (b − a)2 (x + a)2 (x + b)2 b − a (b − a) x + (b − a) x+b ˆ ˆa x+b 1 1 1 g) sin 5x cos 3xdx = (sin 2x + sin 8x)dx = − cos 2x − cos 8x + C h) tan xdx = tan x tan x + 1 − 1) dx = tan x tan x + 1 dx − tan xdx sin xdx d(cos x) = tan xd(tan x) − = tan xd(tan x) + cos x cos x 2 tan x = + ln | cos x| + C i) 3 sin x − 4 cos x 2 2 3 + (−4) sin x + cos x với α = arctan 5 sin(x + α) sin (x + α)dx d[cos (x + α)] cos2 (x + α) − 1 sin (x + α) 1 cos (x + α) − 1 1 3 cos x + 4 sin x − 5 = ln +C = ln +C 10 cos (x + α) + 1 10 3 cos x + 4 sin x + 5 ˆ x2 + 2 dx = x3 + 1 ˆ Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập 51 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa
- 문서명
- Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 2 (CLB HTHT)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Giải tích 1
- 내용
- Tài liệu trình bày lời giải chi tiết cho các bài tập tính tích phân bất định thuộc Chương 2 - Phép tính tích phân hàm một biến số. Các ví dụ bao gồm nhiều dạng toán khác nhau, giúp sinh viên ôn tập và củng cố kiến thức.
- 목차
- Chương 2
- Phép tính tích phân hàm một biến số
- 2.1 Tích phân bất định
- 페이지 수
- 27 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!