Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 1 (CLB HTHT)
- 페이지 수
- 49
- 형식
- 크기
- 484 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Tài liệu cung cấp lời giải chi tiết cho các bài tập chương 1 (Dãy số, hàm số) của môn Giải tích 1, bao gồm các dạng bài tìm tập xác định, chứng minh đẳng thức, tìm miền giá trị, tìm hàm số, tìm hàm ngược và xét tính chẵn lẻ.
- 문서명
- Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 1 (CLB HTHT)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Giải tích 1
- 내용
- Tài liệu cung cấp lời giải chi tiết cho các bài tập về dãy số và hàm số trong chương 1 của môn Giải tích 1, bao gồm tìm tập xác định, tập giá trị, chứng minh đẳng thức, tìm hàm ngược và xét tính chẵn lẻ.
- 목차
- GIẢI ĐỀ CƯƠNG GIẢI TÍCH I
- Nhóm ngành 1
- 1.1-1.4 Dãy số, hàm số
- Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số:
- Bài 2: Chứng minh các đẳng thức sau:
- Bài 3: Tìm miền giá trị các hàm số
- Bài 4: Tìm f (x) biết
- Bài 5: Tìm hàm ngược của hàm số
- Bài 6: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số
- 페이지 수
- 49 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
설명
Trích nội dung tài liệu
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập GIẢI ĐỀ CƯƠNG GIẢI TÍCH I Nhóm ngành 1 1.1-1.4 Dãy số, hàm số Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số: √ a) y = 2 arccot x − π √ x c) y = sin πx b) y = arcsin 2x 1+x d) y = arccos (sin x) Lời giải a) y = √ 2 arccot x − π π ⇔x≤0 2 Vậy tập xác định của hàm số: D = (−∞, 0] ĐKXĐ: 2 arccot x − π ≥ 0 ⇔ arccot x ≥ 2x b) y = arcsin −1 ≤ 2x ≤ 1 x ̸= −1 −1 1+x ĐKXĐ: ⇔ −1 ≤x≤1 1 + x ̸= 0 3 √ x c) y = sin πx x ≥ 0 x ≥ 0 x ≥ 0 ⇔ ⇔ ĐKXĐ: x ̸∈ Z πx ̸= kπ (k ∈ Z) sin πx ̸= 0 ⇔ D = (0, ∞) \ N d) y = arccos (sin x) ĐKXĐ: −1 ≤ sin x ≤ 1 ⇔ ∀x ∈ R. Vậy D = R Bài 2: Chứng minh các đẳng thức sau: a) sinh (−x) = − sinh (x) b) sinh (x + y) = sinh (x) cosh (y)+cosh (x) sinh (y) c) sinh 2x = 2 sinh x cosh (x) d) cosh (x + y) = cosh (x) cosh (y)+sinh (x) sinh (y) 2 2 e) cosh x − sinh x = 1 f) cosh 2x = cosh2 x + sinh2 x Lời giải a) sinh(−x) = − sinh (x) x −x sinh (x) = e − e 2 Ta có: ⇒ sinh (−x) = − sinh (x) −x x sinh (−x) = e − e 2 b) sinh (x + y) = sinh (x) cosh (y) + cosh (x) sinh (y) 1 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập ex − e−x ey + e−y ex + e−x ey − e−y 1 x+y 1 x+y e + ex−y − e−x+y − e−x−y + e − ex−y + e−x+y − e−x−y −(x+y) e −e = = sinh (x + y) 2 c) sinh 2x = 2 sinh x cosh (x) VP = ex − e−x ex + e−x e2x − e−2x . = = sinh 2x 2 2 2 d) cosh (x + y) = cosh (x) cosh (y) + sinh (x) sinh (y) ex + e−x ey + e−y ex − e−x ey − e−y VP = 1 x+y 1 x+y e + ex−y + e−x+y + e−x−y + e − ex−y − e−x+y + e−x−y −(x+y) e +e = = cosh (x + y) 2 Ta có: V P = 2 sinh x cosh (x) = 2. 2 e) cosh2 x − sinh 2 x x =−x12 x e +e e − e−x 1 Ta có: V T = − = (2 + 2) = 1 f) cosh 2x = cosh sinh x x x+ e +e ex − e−x 2e2x + 2e−2x Ta có: V P = + = = cosh (2x) 2 2 4 Bài 3: Tìm miền giá trị các hàm số a) y = log (1 − 2 cos x) c) y = arccot (sin x) x b) y = arcsin log 10 d) y = arctan (ex ) Lời giải a) y = log (1 − 2 cos x) ĐKXĐ: 1 − 2 cos x > 0 Với mọi x thuộc tập xác định, ta có: 0 < 1 − 2 cos x ≤ 3 ⇒ −∞ < log (1 −
첨부파일 (1)
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 1 (CLB HTHT)” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 49페이지입니다, Giải tích 1 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
이 문서에 해답이 포함되어 있나요?
네. “Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 1 (CLB HTHT)” 문서에는 해답 / 정답이 포함되어 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 1 (CLB HTHT)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập GIẢI ĐỀ CƯƠNG GIẢI TÍCH I Nhóm ngành 1 1.1-1.4 Dãy số, hàm số Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số: √ a) y = 2 arccot x − π √ x c) y = sin πx b) y = arcsin 2x 1+x d) y = arccos (sin x) Lời giải a) y = √ 2 arccot x − π π ⇔x≤0 2 Vậy tập xác định của hàm số: D = (−∞, 0] ĐKXĐ: 2 arccot x − π ≥ 0 ⇔ arccot x ≥ 2x b) y = arcsin −1 ≤ 2x ≤ 1 x ̸= −1 −1 1+x ĐKXĐ: ⇔ −1 ≤x≤1 1 + x ̸= 0 3 √ x c) y = sin πx x ≥ 0 x ≥ 0 x ≥ 0 ⇔ ⇔ ĐKXĐ: x ̸∈ Z πx ̸= kπ (k ∈ Z) sin πx ̸= 0 ⇔ D = (0, ∞) \ N d) y = arccos (sin x) ĐKXĐ: −1 ≤ sin x ≤ 1 ⇔ ∀x ∈ R. Vậy D = R Bài 2: Chứng minh các đẳng thức sau: a) sinh (−x) = − sinh (x) b) sinh (x + y) = sinh (x) cosh (y)+cosh (x) sinh (y) c) sinh 2x = 2 sinh x cosh (x) d) cosh (x + y) = cosh (x) cosh (y)+sinh (x) sinh (y) 2 2 e) cosh x − sinh x = 1 f) cosh 2x = cosh2 x + sinh2 x Lời giải a) sinh(−x) = − sinh (x) x −x sinh (x) = e − e 2 Ta có: ⇒ sinh (−x) = − sinh (x) −x x sinh (−x) = e − e 2 b) sinh (x + y) = sinh (x) cosh (y) + cosh (x) sinh (y) 1 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập ex − e−x ey + e−y ex + e−x ey − e−y 1 x+y 1 x+y e + ex−y − e−x+y − e−x−y + e − ex−y + e−x+y − e−x−y −(x+y) e −e = = sinh (x + y) 2 c) sinh 2x = 2 sinh x cosh (x) VP = ex − e−x ex + e−x e2x − e−2x . = = sinh 2x 2 2 2 d) cosh (x + y) = cosh (x) cosh (y) + sinh (x) sinh (y) ex + e−x ey + e−y ex − e−x ey − e−y VP = 1 x+y 1 x+y e + ex−y + e−x+y + e−x−y + e − ex−y − e−x+y + e−x−y −(x+y) e +e = = cosh (x + y) 2 Ta có: V P = 2 sinh x cosh (x) = 2. 2 e) cosh2 x − sinh 2 x x =−x12 x e +e e − e−x 1 Ta có: V T = − = (2 + 2) = 1 f) cosh 2x = cosh sinh x x x+ e +e ex − e−x 2e2x + 2e−2x Ta có: V P = + = = cosh (2x) 2 2 4 Bài 3: Tìm miền giá trị các hàm số a) y = log (1 − 2 cos x) c) y = arccot (sin x) x b) y = arcsin log 10 d) y = arctan (ex ) Lời giải a) y = log (1 − 2 cos x) ĐKXĐ: 1 − 2 cos x > 0 Với mọi x thuộc tập xác định, ta có: 0 < 1 − 2 cos x ≤ 3 ⇒ −∞ < log (1 −
- 문서명
- Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 1 (CLB HTHT)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Giải tích 1
- 내용
- Tài liệu cung cấp lời giải chi tiết cho các bài tập về dãy số và hàm số trong chương 1 của môn Giải tích 1, bao gồm tìm tập xác định, tập giá trị, chứng minh đẳng thức, tìm hàm ngược và xét tính chẵn lẻ.
- 목차
- GIẢI ĐỀ CƯƠNG GIẢI TÍCH I
- Nhóm ngành 1
- 1.1-1.4 Dãy số, hàm số
- Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số:
- Bài 2: Chứng minh các đẳng thức sau:
- Bài 3: Tìm miền giá trị các hàm số
- Bài 4: Tìm f (x) biết
- Bài 5: Tìm hàm ngược của hàm số
- Bài 6: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số
- 페이지 수
- 49 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!