Đề thi trắc nghiệm Agribank + 20 BT tự luận + Câu hỏi tình huống (KEY)

THThiNganHang
다운로드 15회
41
0

자료 내용

1쪽

BỘ ĐỀ THI NĂM 2012 (CHUYÊN ĐỀ TÍN DỤNG) Người biên soạn: Vũ Văn Trình - Ban Tín dụng HSX&CN – NHNo%PTNT Việt Nam Tháng 11 năm 2012 Phần I: ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM - Người làm bài thi sẽ chọn một trong các phương án để đánh dấu nhân (x) vào cột tương ứng (a,b,c,d) - Có thể tham khảo kết quả ở Đáp án Câu 1: Theo quy định tại Nghị định số 41/2010/NĐ-CP, các tổ chức nào sau đây được thực hiện cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn: a. Quỹ tín dụng nhân dân; b. Ngân hàng cổ phần và Ngân hàng thương mại nhà nước; c. Ngân hàng CSXH và ngân hàng phát triển; d. Tất cả các tổ chức trên. Câu 2: Hộ kinh doanh cần thoả mãn điều kiện nào sau đây: a. Là hộ có đăng ký kinh doanh tại một địa điểm nhất định; b. Không có con dấu, tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình trong các quan hệ dân sự; c. Có sử dụng thường xuyên không quá 10 lao động; d. Tất cả các điều kiện trên. Câu 3: Hộ kinh doanh Nguyễn Văn A có sử dụng 13 lao động, trong đó có 8 lao động thường xuyên, 5 lao động thời vụ. Theo Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 thì hộ Nguyễn Văn A có bắt buộc phải chuyển đổi sang hoạt động theo hình thức doanh nghiệp? a. Có; b. Không. Câu 4: Ông Nguyễn Văn Tuệ có vợ tên là Minh, kinh doanh tân dược, đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh tại Thành phố Pleiku, lấy tên là Tuệ Minh. Hộ này có được mở cửa hàng và đăng ký kinh doanh tại thành phố Buôn Ma Thuột với tên Minh Tuệ không? a. Có; b. Không. Câu 5: Một Công ty cho thuê tài chính của Agribank (ALC) có 02 khoản vay tại 02 chi nhánh; chi nhánh A phân loại khoản nợ vào nhóm 2 và trích dự phòng rủi ro là 5%; chi nhánh B phân loại khoản nợ vào nhóm 4 và trích dự phòng là 50%. Theo Bạn việc phân loại và trích lập dự phòng rủi ro của 02 chi nhánh đó theo quy định hiện hành đúng hay sai? a. Đúng; b. Sai. 1

2쪽

Câu 6: Vì sao khi xem xét, quyết định cho vay TCTD lại quy định khách hàng vay phải có tối thiểu 10% vốn tự có (đối với ngắn hạn) và 20% (đối với trung, dài hạn) tham gia vào dự án, phương án sản xuất, kinh doanh? a. Để giảm thiểu rủi ro cho ngân hàng; b. Gắn và tăng cường trách nhiệm của người vay; c. Tiết kiệm chi phí tài chính (giảm chi phí trả lãi) cho phương án, dự án; d. Cả 3 mục tiêu trên. Câu 7: Các TCTD thực hiện việc khoanh nợ và xoá nợ theo quy định của: a. Tổng Giám đốc TCTD b. Hội đồng quản trị TCTD c. Thống đốc NHNN d. Chính phủ và hướng dẫn của NHNN, thông báo của TCTD. Câu 8: Nguồn vốn dùng để cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 41/2010/NĐ-CP bao gồm: a. Vốn của ngân hàng huy động và vốn của ngân sách nhà nước b. Vốn của ngân sách Nhà nước và vốn vay; các nguồn vốn uỷ thác c. Vốn vay của NHNN; vốn huy động; vốn uỷ thác d. Vốn của ngân hàng huy động; vốn vay, vốn uỷ thác, vốn nhận tài trợ từ các TCTC, TCTD; vốn uỷ thác của Chính phủ; vốn vay NHNN. Câu 9: Theo quy định tại Điều 7 Quyết định số 1697/QĐ-NHNo-TCKT ngày 27/10/2006 V/v Ban hành qui định chế độ chứng từ kế toán áp dụng trong hệ thống NHNo&PTNT Việt Nam thì trên các loại chứng từ bằng giấy khách hàng và nhân viên ngân hàng được thực hiện: a. Bắt buộc phải ký tay từng tờ b. Lót giấy than và ký lồng c. Được ký bằng mực đỏ hoặc bút chì hoặc đóng dấu chữ ký sẵn d. Được ký khống (ký khi chứng từ chưa ghi nội dung). Câu 10: Theo quy định hiện hành về quản lý ngoại hối, ngoại tệ mặt (Tiền mặt) bao gồm: a. Tiền giấy, tiền kim loại; b. Tiền giấy, tiền kim loại, các loại giấy tờ có giá bằng ngoại tệ; c. Tiền giấy, tiền kim loại, séc du lịch; d. Tất cả các loại trên. Câu 11: Theo Điều 7 “Quy định cho vay đối với khách hàng...” ban hành kèm theo Quyết định số 666/QĐ-HĐQT-TDHo, có 5 điều kiện cho vay. Theo Bạn, điều kiện nào là quan trọng nhất và có tính quyết định nhất? a. Điều kiện thứ 3 (có khả năng tài chính...); b. Điều kiện thứ 4 (Có dự án đầu tư...khả thi và có hiệu quả); c. Điều kiện thứ 5 (Thực hiện các biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định...); d. Không có điều kiện nào. Câu 12: Các nghiệp vụ sau đây, nghiệp vụ nào là cấp tín dụng: a. Cho vay và chiết khấu b. Cho thuê tài chính và bao thanh toán. c. Bảo lãnh ngân hàng d. Tất cả các nghiệp vụ trên Câu 13: Khi cho khách hàng vay bằng ngoại tệ, TCTD sẽ: 2

3쪽

a. Chuyển vào tài khoản tiền gửi của khách hàng vay để rút tiền mặt; b. Chuyển trả nước ngoài (bên thụ hưởng) thông qua phương thức thanh toán quốc tế; c. Cho phép khách hàng được tự sử dụng trong nước; d. Phát ngoại tệ mặt cho khách hàng. Câu 14: Khi cầm cố tài sản để cho vay, Ngân hàng có thể giao cho các bên nào sau đây giữ tài sản: a. Bên vay b. Bên thứ ba nếu được bên vay uỷ quyền c. Bên thứ ba nếu được Ngân hàng (bên cho vay) uỷ quyền d. Tất cả đều đúng Câu 15: Thực hiện biện pháp bảo đảm bằng hình thức ký quỹ. Tiền trên tài khoản tiền gửi bị phong toả một phần hay toàn bộ số dư trong các trường hợp nào sau đây: a. Có thoả thuận giữa chủ tài khoản và Ngân hàng; b. Có quyết định hoặc yêu cầu bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền; c. Khi chủ tài khoản vi phạm chế độ mở và sử dụng tài khoản; d. Cả trường hợp a và b đều đúng. Câu 16: Theo thoả thuận trong HĐTD, lãi suất nợ quá hạn khách hàng phải chịu phạt tối đa bằng 150% so với lãi suất cho vay, khi thu nợ chi nhánh có được thu ở mức: a. Thấp hơn 150% và tối thiểu là 100%. b. Không thu lãi quá hạn. Câu 17: Công ty A và NHNo Gia Lai thoả thuận tổng mức đầu tư cho dự án là 100 tỷ đồng, Công ty đã rút vốn 80 tỷ đồng, sau đó có nguồn thu, Công ty trả nợ NHNo Gia Lai 20 tỷ đồng. Như vậy, Công ty có được rút tiếp số tiền 40 tỷ đồng không? a. Có b. Không Câu 18: Cho vay theo dự án đầu tư, số lãi tiền vay phát sinh trong quá trình vay vốn có được tính trong tổng mức đầu tư và có được cho vay không? a. Không b. Có Câu 19: Khoản vay 100 triệu đồng, được chia làm 04 kỳ trả nợ, mỗi kỳ 25 triệu đồng, do kỳ thứ 2 khách hàng không trả được đúng hạn nên số dư nợ 75 triệu đồng phải chuyển nợ quá hạn. Khi thu lãi quá hạn, tính và thu thế nào: a. Thu lãi quá hạn cho cả số dư quá hạn (75 triệu đồng) b. Chỉ thu lãi quá hạn cho số dư quá hạn của kỳ hạn thứ 2 (25 triệu đồng). Câu 20: Chứng từ điện tử là các căn cứ chứng minh bằng dữ liệu thông tin trên vật mang tin về nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự hoàn thành, Chứng từ điện tử gồm những loại nào sau đây: a. Băng từ, đĩa từ b. Băng từ, đĩa từ, các thiết bị lưu trữ khác c. Băng từ, đĩa từ, thẻ thanh toán d. Băng từ, đĩa từ, thẻ thanh toán và các thiết bị lưu trữ khác Câu 21: Doanh nghiệp tư nhân có được công nhận là Pháp nhân theo qui định tại Điều 84, Điều 100 Bộ Luật Dân sự năm 2005 không ? a. Có được công nhận; b. Không được công nhận; Câu 22: Doanh nghiệp Nhà nước là Doanh nghiệp trong đó Nhà nước sở hữu: 3

4쪽

a. 100% vốn điều lệ; b. Từ 50% vốn điều lệ trở lên; c. Từ 51% vốn điều lệ trở lên; d. Trên 50% vốn điều lệ. Câu 23: Một công ty được coi là công ty mẹ của công ty khác trong trường hợp phải thoả mãn điều kiện nào sau đây: a. Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông đã phát hành của công ty đó; b. Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên HĐQT, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty đó; c. Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung vốn Điều lệ của công ty đó; d. Chỉ cần thoả mãn một trong 3 trường hợp trên. Câu 24: Trong thời gian ân hạn của khoản vay, khách hàng được quyền: a. Không phải trả nợ gốc và lãi; b. Không phải trả nợ gốc nhưng vẫn phải trả nợ lãi c. Không phải trả nợ lãi nhưng vẫn phải trả nợ gốc; d. Phải trả cả gốc và lãi. Câu 25: Theo thoả thuận, NHNo Gia lai cho Ông A vay ngắn hạn, ngày ký HĐTD là 20 tháng 9 năm 2010, ngày Ông A rút tiền vay là 25 tháng 9 năm 2010, hạn trả nợ cuối cùng là ngày 20 tháng 9 năm 2011. Thời hạn vay được tính thế nào: a. Tính từ 20/9/2010 đến 20/9/2011 b. Tính từ 25/9/2010 đến 20/9/2011 Câu 26: Gia hạn nợ vay được hiểu là: a. TCTD và khách hàng vay thoả thuận về việc thay đổi các kỳ hạn nợ gốc đã thoả thuận trước đó trong HĐTD; b. TCTD và khách hàng vay thoả thuận về việc thay đổi các kỳ hạn nợ gốc và nợ lãi đã thoả thuận trước đó trong HĐTD; c. TCTD chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian ngoài thời hạn cho vay đã thoả thuận trước đó trong HĐTD; d. Cả 3 đều đúng. Câu 27: Ông A có một căn hộ mới xây dựng được TCTD định giá 2 tỷ đồng. Theo quy định của Luật Nhà ở, ông được quyền : a. Thế chấp cho ngân hàng B vay 1,5 tỷ đồng; b. Thế chấp cho ngân hàng B vay 2 tỷ đồng ; c. Thế chấp cho Vietinbank vay 1 tỷ đồng và thế chấp cho Agribank vay 500 triệu đồng; d. Tất cả đều đúng. Câu 28: Các TCTD được mua, bán những khoản nợ nào sau đây theo quy định tại Quyết định số 630/QĐ-HĐQT-TD của NHNo Việt Nam: a. Tất cả các khoản nợ mà NHNo Việt Nam cho khách hàng vay (kể cả các khoản cho vay đối với các TCTD khác) đang hạch toán nội bảng (trừ các khoản nợ không được mua, bán theo thoả thuận trước đó giữa các bên) và các khoản nợ đã được xử lý bằng quỹ dự phòng rủi ro hoặc bằng nguồn vốn khác hiện đang được hạch toán ngoại bảng. b. Chỉ bao gồm các khoản nợ mà NHNo Việt Nam cho khách hàng vay (kể cả các khoản cho vay đối với các TCTD khác) đang hạch toán nội bảng nhưng phải loại trừ các khoản nợ không được mua, bán theo thoả thuận trước đó giữa các bên. 4

앞 4페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!