Đề thi môn Thương mại điện tử - Khoa CNTT
- 페이지 수
- 18
- 형식
- 크기
- 617 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,628
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 3
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đề thi môn Thương mại điện tử - Khoa CNTT
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 18 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Mã đề: 01TMĐT/ĐH/2014 Trang 1 KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BỘ MÔN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ ************ ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN NĂM: 2014 HỌC PHẦN: THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ LỚP: ĐH11CNTT 1A, 2A, 3A, 1B, 2B THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT (SINH VIÊN KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀI LIỆU) Sinh viên chọn một đáp án đúng nhất cho mỗi câu dưới đây: Câu 1: Để tối đa hóa số lần được kích chuột, nghiên cứu đã chỉ ra rằng các banner quảng cáo nên xuất hiện vào vị trí nào? a. Một phần ba trang web, phía dưới màn hình. b. Phí trên website. c. Góc dưới bên phải màn hình, gần thanh cuộn (scroll bar). d. Bất kỳ vị trí nào trên website, vị trí không ảnh hưởng đến khả năng thu hút khách hàng. Câu 2: Yêu cầu về thống nhất “consistency” trong thiết kế website nhằm mục tiêu nào sau đây: a. Đảm bảo rằng các tin nhắn được gửi đến cho những khách hàng đã tiếp xúc với công ty là nhất quán. b. Đảm bảo rằng các trang web phải nhất quán với nhau. c. Đảm bảo rằng tất cả visitors tìm thấy được những gì mà họ cần tìm. d. Đảm bảo rằng các khách hàng đựoc đối xử như nhau khi họ tiếp xúc với dịch vụ khách hàng. Câu 3: Theo một số nghiên cứu, người xem website nên tìm được thông tin họ quan tâm với điều kiện nào sau đây: a. Không cần nhấp chuột. b. Trong vòng 10 phút hoặc kém hơn. c. Chỉ với một cái nhấp chuột. d. Hơn 3 cái nhấp chuột. Câu 4: Hệ thống được tạo lập để gửi, nhận, lưu trữ, hiển thị hoặc thực hiện các xử lý khác đối với thông điệp dữ liệu được gọi là gì? a. Hệ thống thông tin. b. Hệ thống thương mại điện tử. c. Hệ thống thông tin thương mại và thị trường. d. Hệ thống thông tin giao dịch điện tử. Câu 5: Website XYZ được xây dựng để cá nhân mua bán trên đó, đây là mô hình gì? a. P2P b. C2C c. B2B d. B2C ĐỀ SỐ: 01 Mã đề: 01TMĐT/ĐH/2014 Trang 2 Câu 6: Chỉ ra hình thức auction, theo đó người mua đưa ra mức giá họ sẵn sàng trả cho sản phẩm hoặc dịch vụ, người bán đưa ra các sản phẩm và dịch vụ với mức giá đó để người mua lựa chọn? a. Hình thức đấu giá kiểu Yankee - the Yankee auction model. b. Hình thức đấu thầu tự do - the free-fall auction model. c. Hình thức tự đưa ra giá của bạn - a name-your-own-price model. d. Hình thức đấu thầu - the tendering system model. Câu 7: Số lần người xem mở một trang web có chứa quảng cáo được gọi là: a. Tỷ lệ nhấp chuột - click ratio. b. Số lượt người xem - ad views. c. Tiếp cận quảng cáo - ad reach. d. Chiến lược kéo - pull. Câu 8: Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì? a. Tiết kiệm chi phí giao dịch. b. Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng. c. Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng. d. Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng. Câu 9: Sử dụng “.............” khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính. a. Tiền số hoá: Digital cash. b. Tiền điện tử: E-cash. c. Séc điện tử: E-cheque. d. Ví điện tử: E-wallet. Câu 10: Theo luật Giao dịch điện tử Việt Nam (2006): "Giao kết hợp đồng điện tử là việc sử dụng ...........(1)............ để tiến hành một bước hay toàn bộ các bước trong quá trình ..........(2)................. a. (1) thông điệp dữ liệu / (2) thực hiện hợp đồng b. (1) thông điệp dữ liệu và chữ ký số / (2) ký kết và thực hiện hợp đồng c. (1) thông điệp dữ liệu / (2) giao kết hợp đồng d. (1) thông điệp dữ liệu và chữ ký số / (2) giao kết và thực hiện hợp đồng Câu 11: Một cửa hàng truyền thống sử dụng website thương mại điện tử để hỗ trợ bán hàng (click-andmortar) nhằm các mục tiêu sau, NGOẠI TRỪ: a. Giảm số lượng hàng trả lại. b. Tăng cường phục vụ khách hàng. c. Khai thác lợi thế của cả thương mại truyền thống và thương mại điện tử. d. Củng cố thương hiệu. Câu 12: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển thương mại điện tử? a. Nguồn nhân lực b. Công nghệ thông tin c. Môi trường pháp lý, kinh tế d. Môi trường chính trị, xã hội Mã đề: 01TMĐT/ĐH/2014 Trang 3 Câu 13: Đặc điểm nào đúng với ngân hàng trực tuyến? a. Ngân hàng trực tuyến kết hợp dịch vụ ngân hàng truyền thống và ngân hàn
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Đề thi môn Thương mại điện tử - Khoa CNTT” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 18페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề thi môn Thương mại điện tử - Khoa CNTT
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Mã đề: 01TMĐT/ĐH/2014 Trang 1 KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BỘ MÔN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ ************ ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN NĂM: 2014 HỌC PHẦN: THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ LỚP: ĐH11CNTT 1A, 2A, 3A, 1B, 2B THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT (SINH VIÊN KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀI LIỆU) Sinh viên chọn một đáp án đúng nhất cho mỗi câu dưới đây: Câu 1: Để tối đa hóa số lần được kích chuột, nghiên cứu đã chỉ ra rằng các banner quảng cáo nên xuất hiện vào vị trí nào? a. Một phần ba trang web, phía dưới màn hình. b. Phí trên website. c. Góc dưới bên phải màn hình, gần thanh cuộn (scroll bar). d. Bất kỳ vị trí nào trên website, vị trí không ảnh hưởng đến khả năng thu hút khách hàng. Câu 2: Yêu cầu về thống nhất “consistency” trong thiết kế website nhằm mục tiêu nào sau đây: a. Đảm bảo rằng các tin nhắn được gửi đến cho những khách hàng đã tiếp xúc với công ty là nhất quán. b. Đảm bảo rằng các trang web phải nhất quán với nhau. c. Đảm bảo rằng tất cả visitors tìm thấy được những gì mà họ cần tìm. d. Đảm bảo rằng các khách hàng đựoc đối xử như nhau khi họ tiếp xúc với dịch vụ khách hàng. Câu 3: Theo một số nghiên cứu, người xem website nên tìm được thông tin họ quan tâm với điều kiện nào sau đây: a. Không cần nhấp chuột. b. Trong vòng 10 phút hoặc kém hơn. c. Chỉ với một cái nhấp chuột. d. Hơn 3 cái nhấp chuột. Câu 4: Hệ thống được tạo lập để gửi, nhận, lưu trữ, hiển thị hoặc thực hiện các xử lý khác đối với thông điệp dữ liệu được gọi là gì? a. Hệ thống thông tin. b. Hệ thống thương mại điện tử. c. Hệ thống thông tin thương mại và thị trường. d. Hệ thống thông tin giao dịch điện tử. Câu 5: Website XYZ được xây dựng để cá nhân mua bán trên đó, đây là mô hình gì? a. P2P b. C2C c. B2B d. B2C ĐỀ SỐ: 01 Mã đề: 01TMĐT/ĐH/2014 Trang 2 Câu 6: Chỉ ra hình thức auction, theo đó người mua đưa ra mức giá họ sẵn sàng trả cho sản phẩm hoặc dịch vụ, người bán đưa ra các sản phẩm và dịch vụ với mức giá đó để người mua lựa chọn? a. Hình thức đấu giá kiểu Yankee - the Yankee auction model. b. Hình thức đấu thầu tự do - the free-fall auction model. c. Hình thức tự đưa ra giá của bạn - a name-your-own-price model. d. Hình thức đấu thầu - the tendering system model. Câu 7: Số lần người xem mở một trang web có chứa quảng cáo được gọi là: a. Tỷ lệ nhấp chuột - click ratio. b. Số lượt người xem - ad views. c. Tiếp cận quảng cáo - ad reach. d. Chiến lược kéo - pull. Câu 8: Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì? a. Tiết kiệm chi phí giao dịch. b. Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng. c. Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng. d. Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng. Câu 9: Sử dụng “.............” khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính. a. Tiền số hoá: Digital cash. b. Tiền điện tử: E-cash. c. Séc điện tử: E-cheque. d. Ví điện tử: E-wallet. Câu 10: Theo luật Giao dịch điện tử Việt Nam (2006): "Giao kết hợp đồng điện tử là việc sử dụng ...........(1)............ để tiến hành một bước hay toàn bộ các bước trong quá trình ..........(2)................. a. (1) thông điệp dữ liệu / (2) thực hiện hợp đồng b. (1) thông điệp dữ liệu và chữ ký số / (2) ký kết và thực hiện hợp đồng c. (1) thông điệp dữ liệu / (2) giao kết hợp đồng d. (1) thông điệp dữ liệu và chữ ký số / (2) giao kết và thực hiện hợp đồng Câu 11: Một cửa hàng truyền thống sử dụng website thương mại điện tử để hỗ trợ bán hàng (click-andmortar) nhằm các mục tiêu sau, NGOẠI TRỪ: a. Giảm số lượng hàng trả lại. b. Tăng cường phục vụ khách hàng. c. Khai thác lợi thế của cả thương mại truyền thống và thương mại điện tử. d. Củng cố thương hiệu. Câu 12: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển thương mại điện tử? a. Nguồn nhân lực b. Công nghệ thông tin c. Môi trường pháp lý, kinh tế d. Môi trường chính trị, xã hội Mã đề: 01TMĐT/ĐH/2014 Trang 3 Câu 13: Đặc điểm nào đúng với ngân hàng trực tuyến? a. Ngân hàng trực tuyến kết hợp dịch vụ ngân hàng truyền thống và ngân hàn
- 문서명
- Đề thi môn Thương mại điện tử - Khoa CNTT
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 18 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!