Đề thi giữa kỳ Giải thích 3 (HUST) (CK20193 nhóm 2)
- 페이지 수
- 3
- 형식
- 크기
- 271 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Tài liệu bao gồm đề thi giữa kỳ môn Giải tích 3 (CK20193 nhóm 2) cùng với lời giải chi tiết cho từng câu hỏi. Các câu hỏi tập trung vào chuỗi số, chuỗi lũy thừa, biến đổi Laplace và phương trình vi phân.
- 문서명
- Đề thi giữa kỳ Giải thích 3 (HUST) (CK20193 nhóm 2)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Giải tích 2
- 작성자 (문서 내)
- Nguyễn Tiến Được
- 내용
- Đây là đề thi giữa kỳ môn Giải tích 3 bao gồm các bài tập về chuỗi số, chuỗi lũy thừa, khai triển chuỗi và phương trình vi phân. Đề thi có kèm theo lời giải chi tiết cho từng câu.
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 3 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
설명
Trích nội dung tài liệu
Đề thi Giải tích 3 – CK 20193 – nhóm ngành 2 Lời giải: Nguyễn Tiến Được Câu 1: ∞ 𝑛 𝑛 𝑛 𝑛 𝑎) ∑ ( ) . 𝐷ễ 𝑡ℎấ𝑦 lim ( ) 𝑛→∞ 𝑛 + 3 𝑛+3 𝑛=1 𝑛+3 3𝑛 3𝑛 −3 −3 .(−𝑛+3) = lim (1 + = lim 𝑒 −𝑛+3 = 𝑒 −3 ≠ 0 ) 𝑛→∞ 𝑛→∞ 𝑛+3 → 𝐶ℎ𝑢ỗ𝑖 𝑝ℎâ𝑛 𝑘ỳ 𝑏) 1 1 ∞ (1 − cos ) (1 − cos ) √𝑛 . 𝐷ễ 𝑡ℎấ𝑦 √𝑛 ≥ 0 ∀𝑛 ≥ 1 ∑ √𝑛 √𝑛 𝑛=1 1 (1 − cos ) √𝑛 ~ 1 . 1 . 1 = 1 𝑘ℎ𝑖 𝑛 → ∞ 3 2 𝑛 √𝑛 √𝑛 2𝑛2 ∞ 𝑀à ∑ 1 3 𝑙à 𝑐ℎ𝑢ỗ𝑖 𝑅𝑖𝑒𝑚𝑎𝑛𝑛 ℎộ𝑖 𝑡ụ 𝑛=1 2𝑛2 → 𝐶ℎ𝑢ỗ𝑖 đã 𝑐ℎ𝑜 ℎộ𝑖 𝑡ụ Câu 2 ∞ (−1)𝑛 𝑛 4𝑥 + 1 𝑛 4𝑥 + 1 → 𝐶ℎ𝑢ỗ𝑖 𝑡𝑟ở 𝑡ℎà𝑛ℎ 𝑐ℎ𝑢ỗ𝑖 𝑙ũ𝑦 𝑡ℎừ𝑎 ∑ 2 ( ) . Đặ𝑡 𝑡 = 𝑛 + 2 4𝑥 − 1 4𝑥 − 1 𝑛=1 ∞ (−1)𝑛 𝑛 𝑛 𝑡 𝑐ó 𝑏á𝑛 𝑘í𝑛ℎ ℎộ𝑖 𝑡ụ 𝑙à ∑ 2 𝑛 +2 𝑛=1 (𝑛 + 1)2 + 2 𝑛 lim | . |=1 𝑛→∞ 𝑛2 + 2 𝑛+1 ∞ (−1)𝑛 𝑛 +) 𝑇ạ𝑖 𝑡 = 1 → ∑ 2 𝑙à 𝑐ℎ𝑢ỗ𝑖 đ𝑎𝑛 𝑑ấ𝑢 ℎộ𝑖 𝑡ụ 𝑡ℎ𝑒𝑜 𝑇𝐶 𝐿𝑒𝑖𝑏𝑛𝑖𝑡𝑧 𝑛 +2 𝑛=1 +) 𝑇ạ𝑖 𝑡 = −1 ∞ →∑ 𝑛=1 𝑛 𝑙à 𝑐ℎ𝑢ỗ𝑖 𝑑ươ𝑛𝑔 𝑝ℎâ𝑛 𝑘ỳ 𝑡ℎ𝑒𝑜 𝑇𝐶𝑆𝑆 𝑣ớ𝑖 𝑐ℎ𝑢ỗ𝑖 đ𝑖ề𝑢 ℎò𝑎 𝑛2 + 2 → 𝑀𝑖ề𝑛 ℎộ𝑖 𝑡ụ − 1 < 𝑡 ≤ 1 → −1 < 4𝑥 + 1 1 ≤ 1 (𝑥 ≠ ) 4𝑥 − 1 4 8𝑥 1 >0 𝑥 < ℎ𝑜ặ𝑐 𝑥 < 0 4 → {4𝑥 − 1 4𝑥 − 1 4 1 𝑉ậ𝑦 𝑚𝑖ề𝑛 ℎộ𝑖 𝑡ụ 𝑐ầ𝑛 𝑡ì𝑚 𝑙à 𝑥 ∈ (−∞; ) 4 Câu 3: 𝑥2 − 1 𝑓(𝑥) = 𝑡ℎà𝑛ℎ 𝑐ℎ𝑢ỗ𝑖 𝑙ũ𝑦 𝑡ℎừ𝑎 𝑐ủ𝑎 (𝑥 − 1) 𝑥+2 𝑡 2 + 2𝑡 1 Đặ𝑡 𝑡 = 𝑥 − 1 → 𝑓(𝑡) = = (𝑡 + 2) ( ) 3 𝑡+3 → 𝑓(𝑡) = (𝑡 + 2). ∑ (−1)𝑛 ( ) 𝑣ớ𝑖 | | < 1 𝑡 𝑡 𝑛=0 ∞ ℎ𝑎𝑦 𝑓(𝑥) = (𝑥 + 1) ∑ (−1)𝑛 . 3𝑛 . (𝑥 − 1)−𝑛 𝑣ớ𝑖 | 𝑛=0 1 1 |< 𝑥−1 3 𝐶â𝑢 4: 𝐿{(𝑒 −𝑡 − 𝑡)2 } = 𝐿{𝑒 −2𝑡 − 2𝑒 −𝑡 𝑡 + 𝑡 2 } = 𝑠 + 2 (𝑠 + 1) 𝑠 𝐶â𝑢 5: 𝑎) 𝑦 ′ − tan 𝑥 𝑦 = 1 cos 𝑥 1 𝑒 ∫ − tan 𝑥𝑑𝑥 𝑑𝑥 + 𝐶) cos 𝑥 1 1 (𝑥 + 𝐶) → 𝑦 = 𝑒 −ln | cos 𝑥| (∫ 𝑒 ln | cos 𝑥| 𝑑𝑥 + 𝐶) = cos 𝑥 cos 𝑥 𝑥 𝐶 𝑉𝑎𝑎𝑦𝑗 𝑃𝑇 đã 𝑐ℎ𝑜 𝑐ó 𝑛𝑔ℎ𝑖ệ𝑚 𝑦 = + cos 𝑥 cos 𝑥 ′′ 𝑏) 𝑦 + 4𝑦 = 3 sin 𝑥 𝑋é𝑡 𝑃𝑇 𝑡ℎ𝑢ầ𝑛 𝑛ℎấ𝑡 𝑦 ′′ + 4𝑦 = 0 𝑐ó 𝑃𝑇 đặ𝑐 𝑡𝑟ư𝑛𝑔 𝑘 2 + 4 = 0 → 𝑘 = ±2𝑖 → 𝑦̅ = 𝐶1 cos 2𝑥 + 𝐶2 sin 2𝑥 𝑓(𝑥) = 3 sin 𝑥 𝑐ó ± 𝑖 𝑘𝑜 𝑙à 𝑛𝑔ℎ𝑖ệ𝑚 𝑐ủ𝑎 𝑃𝑇 đặ𝑐 𝑡𝑟ư𝑛𝑔 → 𝑦 ∗ = 𝐴 sin 𝑥 + 𝐵 co
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Đề thi giữa kỳ Giải thích 3 (HUST) (CK20193 nhóm 2)” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 3페이지입니다, Giải tích 2 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
이 문서에 해답이 포함되어 있나요?
네. “Đề thi giữa kỳ Giải thích 3 (HUST) (CK20193 nhóm 2)” 문서에는 해답 / 정답이 포함되어 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề thi giữa kỳ Giải thích 3 (HUST) (CK20193 nhóm 2)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Đề thi Giải tích 3 – CK 20193 – nhóm ngành 2 Lời giải: Nguyễn Tiến Được Câu 1: ∞ 𝑛 𝑛 𝑛 𝑛 𝑎) ∑ ( ) . 𝐷ễ 𝑡ℎấ𝑦 lim ( ) 𝑛→∞ 𝑛 + 3 𝑛+3 𝑛=1 𝑛+3 3𝑛 3𝑛 −3 −3 .(−𝑛+3) = lim (1 + = lim 𝑒 −𝑛+3 = 𝑒 −3 ≠ 0 ) 𝑛→∞ 𝑛→∞ 𝑛+3 → 𝐶ℎ𝑢ỗ𝑖 𝑝ℎâ𝑛 𝑘ỳ 𝑏) 1 1 ∞ (1 − cos ) (1 − cos ) √𝑛 . 𝐷ễ 𝑡ℎấ𝑦 √𝑛 ≥ 0 ∀𝑛 ≥ 1 ∑ √𝑛 √𝑛 𝑛=1 1 (1 − cos ) √𝑛 ~ 1 . 1 . 1 = 1 𝑘ℎ𝑖 𝑛 → ∞ 3 2 𝑛 √𝑛 √𝑛 2𝑛2 ∞ 𝑀à ∑ 1 3 𝑙à 𝑐ℎ𝑢ỗ𝑖 𝑅𝑖𝑒𝑚𝑎𝑛𝑛 ℎộ𝑖 𝑡ụ 𝑛=1 2𝑛2 → 𝐶ℎ𝑢ỗ𝑖 đã 𝑐ℎ𝑜 ℎộ𝑖 𝑡ụ Câu 2 ∞ (−1)𝑛 𝑛 4𝑥 + 1 𝑛 4𝑥 + 1 → 𝐶ℎ𝑢ỗ𝑖 𝑡𝑟ở 𝑡ℎà𝑛ℎ 𝑐ℎ𝑢ỗ𝑖 𝑙ũ𝑦 𝑡ℎừ𝑎 ∑ 2 ( ) . Đặ𝑡 𝑡 = 𝑛 + 2 4𝑥 − 1 4𝑥 − 1 𝑛=1 ∞ (−1)𝑛 𝑛 𝑛 𝑡 𝑐ó 𝑏á𝑛 𝑘í𝑛ℎ ℎộ𝑖 𝑡ụ 𝑙à ∑ 2 𝑛 +2 𝑛=1 (𝑛 + 1)2 + 2 𝑛 lim | . |=1 𝑛→∞ 𝑛2 + 2 𝑛+1 ∞ (−1)𝑛 𝑛 +) 𝑇ạ𝑖 𝑡 = 1 → ∑ 2 𝑙à 𝑐ℎ𝑢ỗ𝑖 đ𝑎𝑛 𝑑ấ𝑢 ℎộ𝑖 𝑡ụ 𝑡ℎ𝑒𝑜 𝑇𝐶 𝐿𝑒𝑖𝑏𝑛𝑖𝑡𝑧 𝑛 +2 𝑛=1 +) 𝑇ạ𝑖 𝑡 = −1 ∞ →∑ 𝑛=1 𝑛 𝑙à 𝑐ℎ𝑢ỗ𝑖 𝑑ươ𝑛𝑔 𝑝ℎâ𝑛 𝑘ỳ 𝑡ℎ𝑒𝑜 𝑇𝐶𝑆𝑆 𝑣ớ𝑖 𝑐ℎ𝑢ỗ𝑖 đ𝑖ề𝑢 ℎò𝑎 𝑛2 + 2 → 𝑀𝑖ề𝑛 ℎộ𝑖 𝑡ụ − 1 < 𝑡 ≤ 1 → −1 < 4𝑥 + 1 1 ≤ 1 (𝑥 ≠ ) 4𝑥 − 1 4 8𝑥 1 >0 𝑥 < ℎ𝑜ặ𝑐 𝑥 < 0 4 → {4𝑥 − 1 4𝑥 − 1 4 1 𝑉ậ𝑦 𝑚𝑖ề𝑛 ℎộ𝑖 𝑡ụ 𝑐ầ𝑛 𝑡ì𝑚 𝑙à 𝑥 ∈ (−∞; ) 4 Câu 3: 𝑥2 − 1 𝑓(𝑥) = 𝑡ℎà𝑛ℎ 𝑐ℎ𝑢ỗ𝑖 𝑙ũ𝑦 𝑡ℎừ𝑎 𝑐ủ𝑎 (𝑥 − 1) 𝑥+2 𝑡 2 + 2𝑡 1 Đặ𝑡 𝑡 = 𝑥 − 1 → 𝑓(𝑡) = = (𝑡 + 2) ( ) 3 𝑡+3 → 𝑓(𝑡) = (𝑡 + 2). ∑ (−1)𝑛 ( ) 𝑣ớ𝑖 | | < 1 𝑡 𝑡 𝑛=0 ∞ ℎ𝑎𝑦 𝑓(𝑥) = (𝑥 + 1) ∑ (−1)𝑛 . 3𝑛 . (𝑥 − 1)−𝑛 𝑣ớ𝑖 | 𝑛=0 1 1 |< 𝑥−1 3 𝐶â𝑢 4: 𝐿{(𝑒 −𝑡 − 𝑡)2 } = 𝐿{𝑒 −2𝑡 − 2𝑒 −𝑡 𝑡 + 𝑡 2 } = 𝑠 + 2 (𝑠 + 1) 𝑠 𝐶â𝑢 5: 𝑎) 𝑦 ′ − tan 𝑥 𝑦 = 1 cos 𝑥 1 𝑒 ∫ − tan 𝑥𝑑𝑥 𝑑𝑥 + 𝐶) cos 𝑥 1 1 (𝑥 + 𝐶) → 𝑦 = 𝑒 −ln | cos 𝑥| (∫ 𝑒 ln | cos 𝑥| 𝑑𝑥 + 𝐶) = cos 𝑥 cos 𝑥 𝑥 𝐶 𝑉𝑎𝑎𝑦𝑗 𝑃𝑇 đã 𝑐ℎ𝑜 𝑐ó 𝑛𝑔ℎ𝑖ệ𝑚 𝑦 = + cos 𝑥 cos 𝑥 ′′ 𝑏) 𝑦 + 4𝑦 = 3 sin 𝑥 𝑋é𝑡 𝑃𝑇 𝑡ℎ𝑢ầ𝑛 𝑛ℎấ𝑡 𝑦 ′′ + 4𝑦 = 0 𝑐ó 𝑃𝑇 đặ𝑐 𝑡𝑟ư𝑛𝑔 𝑘 2 + 4 = 0 → 𝑘 = ±2𝑖 → 𝑦̅ = 𝐶1 cos 2𝑥 + 𝐶2 sin 2𝑥 𝑓(𝑥) = 3 sin 𝑥 𝑐ó ± 𝑖 𝑘𝑜 𝑙à 𝑛𝑔ℎ𝑖ệ𝑚 𝑐ủ𝑎 𝑃𝑇 đặ𝑐 𝑡𝑟ư𝑛𝑔 → 𝑦 ∗ = 𝐴 sin 𝑥 + 𝐵 co
- 문서명
- Đề thi giữa kỳ Giải thích 3 (HUST) (CK20193 nhóm 2)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Giải tích 2
- 작성자 (문서 내)
- Nguyễn Tiến Được
- 내용
- Đây là đề thi giữa kỳ môn Giải tích 3 bao gồm các bài tập về chuỗi số, chuỗi lũy thừa, khai triển chuỗi và phương trình vi phân. Đề thi có kèm theo lời giải chi tiết cho từng câu.
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 3 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Đề cuối kỳ Giải tích 2 (HUST-K63) - TS.Bùi Xuân Diệu
36 Đề thi cuối kỳ Giải tích 2 (HUST) - TS.Bùi Xuân Diệu
Bài giảng Giải tích 2 (HUST) - TS.Bùi Xuân Diệu
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!