Đề thi Cuối kỳ Giải tích 3 (HUST) CK20182 KSTN
- 페이지 수
- 5
- 형식
- 크기
- 295 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Đề thi cuối kỳ môn Giải tích 3, học kỳ 20182, chương trình KSTN, khóa 63. Bao gồm 9 câu hỏi về chuỗi số, chuỗi hàm, phương trình vi phân, biến đổi Laplace và chuỗi Fourier.
- 문서명
- Đề thi Cuối kỳ Giải tích 3 (HUST) CK20182 KSTN
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Giải tích 3
- 작성자 (문서 내)
- Trần Bá Hiếu KSTN Dệt K64
- 내용
- Đề thi cuối kỳ Giải tích 3 (HUST) bao gồm 8 bài tập có lời giải chi tiết, bao quát các chủ đề về chuỗi số, chuỗi hàm, phương trình vi phân, biến đổi Laplace và chuỗi Fourier. Lời giải được thực hiện bởi sinh viên Trần Bá Hiếu.
- 목차
- ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN GIẢI TÍCH 3 – HỌC KÌ 20182 KSTN, KHÓA 63
- Câu 1: Xét sự hội tụ của chuỗi số
- Câu 2: Xét sự hội tụ của chuỗi số
- Câu 3: Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm số
- Câu 4: Giải phương trình vi phân
- Câu 5: Giải phương trình vi phân
- Câu 6: Tìm biến đổi laplace của
- Câu 7: Sử dụng phương pháp toán tử Laplace giải PTVP
- Câu 8: Tìm hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn
- Câu 9: Khai triển thành chuỗi Fourier hàm f(x) = x 2 trên [−π; π] và tính
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
설명
Trích nội dung tài liệu
ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN GIẢI TÍCH 3 – HỌC KÌ 20182 KSTN, KHÓA 63 Lời giải: Trần Bá Hiếu KSTN Dệt K64 ∞ Câu 1: Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ (en − en+1 ) = ∑ (en − en+1 ) ∞ 1 (en − 1) − ∑ (en+1 − 1) Ta có 2 chuỗi trên đều là chuỗi dương ∀n ≥ 1 Khi n → +∞ ∶ (e − 1) ~ 3 Mà ∑ 1 n+1 − 1) ~ (e 1 √n(n + 1) ∞ 1 1 3 là chuỗi hội tụ, suy ra ∑ √n n=1 n2 (en − 1) và ∑ (en+1 − 1) hội tụ Suy ra chuỗi đã cho hội tụ ∞ 2 n n Câu 2: Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ 2 . ( Chuỗi đã cho là chuỗi dương ∀n ≥ 1 Áp dụng tiêu chuẩn Cauchy, ta có: lim √2n . ( ) = lim 2. ( ) = lim 2. (1 − ) n→+∞ n→+∞ n→+∞ = 2. e lim ln(1− n→+∞ n→+∞ = 2. e = <1 e Suy ra chuỗi đã cho hội tụ ∞ n 2x − 1 2n Câu 3: Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm số ∑ 2 ( ) n −1 x n=1 ∞ 2x − 1 2 n Đặt ( tn ) = t ,t ≥ 0 → ∑ 2 x n −1 n=1 Đặt an = n , ta có bán kính hội tụ là: n2 − 1 an n n+1 n. (n2 + 2n) R = lim | ÷ | = lim | 2 | = lim | |=1 n→+∞ an+1 n→+∞ n − 1 n→+∞ (n + 1). (n2 − 1) (n + 1)2 − 1 Xét t = 1 → ∑ 2 tn = ∑ 2 ~ ∑ khi n → +∞, chuỗi này phân kỳ n −1 n −1 n Suy ra chuỗi hội tụ khi 0 ≤ t < 1 2x − 1 2 →0≤ ( ) <1 x → −1 < → 2x − 1 <1 x 1 <x<1 3 1 Miền hội tụ là x ∈ ( ; 1) 3 Câu 4: Giải phương trình vi phân (x. y ′ − 1). ln x = 2y (x. y ′ − 1). ln x = 2y ↔ y′ − (x > 0) 2 1 .y = x. ln x x 2 ∫ −x.ln xdx Thừa số tích phân là p(x) = e = e−2 ln ln x = 1 ln2 x Nhân cả 2 vế với p(x), ta có: ln2 x x. ln3 x x. ln2 x 1 ′ 1 ↔ (y. 2 ) = ln x x. ln2 x 1 1 ↔ y. 2 = − +C ln x ln x ↔ y = − ln x + C. ln2 x . Ngoài ra phương trình không có nghiệm kì dị Vậy nghiệm tổng quát của ptvp đã cho là y(x, C) == − ln x + C. ln2 x Câu 5: Giải phương trình vi phân (y 3 + x 3 . (1 + ln y))dy + 3x 2 . (1 + y ln y)dx = 0 Ta có ∶ ∂(y 3 + x 3 . (1 + ln y)) ∂(3x 2 . (1 + y ln y)) = = 3x 2 (1 + ln y) ∂x ∂y → thỏa mãn điều kiện ptvp toàn phần Giả sử du(x, y) = (y 3 + x 3 . (1 + ln y))dy + 3x 2 . (1 + y ln y)dx Xuất phát từ phương trình u′x = 3x 2 . (1 + y ln y), ta có ∶ u(x, y) = ∫ 3x 2 . (1 + y ln y) dx = x 3 . (1 + y ln y) + g(y) → u′y = x 3
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Đề thi Cuối kỳ Giải tích 3 (HUST) CK20182 KSTN” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 5페이지입니다, Giải tích 3 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
이 문서에 해답이 포함되어 있나요?
네. “Đề thi Cuối kỳ Giải tích 3 (HUST) CK20182 KSTN” 문서에는 해답 / 정답이 포함되어 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề thi Cuối kỳ Giải tích 3 (HUST) CK20182 KSTN
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN GIẢI TÍCH 3 – HỌC KÌ 20182 KSTN, KHÓA 63 Lời giải: Trần Bá Hiếu KSTN Dệt K64 ∞ Câu 1: Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ (en − en+1 ) = ∑ (en − en+1 ) ∞ 1 (en − 1) − ∑ (en+1 − 1) Ta có 2 chuỗi trên đều là chuỗi dương ∀n ≥ 1 Khi n → +∞ ∶ (e − 1) ~ 3 Mà ∑ 1 n+1 − 1) ~ (e 1 √n(n + 1) ∞ 1 1 3 là chuỗi hội tụ, suy ra ∑ √n n=1 n2 (en − 1) và ∑ (en+1 − 1) hội tụ Suy ra chuỗi đã cho hội tụ ∞ 2 n n Câu 2: Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ 2 . ( Chuỗi đã cho là chuỗi dương ∀n ≥ 1 Áp dụng tiêu chuẩn Cauchy, ta có: lim √2n . ( ) = lim 2. ( ) = lim 2. (1 − ) n→+∞ n→+∞ n→+∞ = 2. e lim ln(1− n→+∞ n→+∞ = 2. e = <1 e Suy ra chuỗi đã cho hội tụ ∞ n 2x − 1 2n Câu 3: Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm số ∑ 2 ( ) n −1 x n=1 ∞ 2x − 1 2 n Đặt ( tn ) = t ,t ≥ 0 → ∑ 2 x n −1 n=1 Đặt an = n , ta có bán kính hội tụ là: n2 − 1 an n n+1 n. (n2 + 2n) R = lim | ÷ | = lim | 2 | = lim | |=1 n→+∞ an+1 n→+∞ n − 1 n→+∞ (n + 1). (n2 − 1) (n + 1)2 − 1 Xét t = 1 → ∑ 2 tn = ∑ 2 ~ ∑ khi n → +∞, chuỗi này phân kỳ n −1 n −1 n Suy ra chuỗi hội tụ khi 0 ≤ t < 1 2x − 1 2 →0≤ ( ) <1 x → −1 < → 2x − 1 <1 x 1 <x<1 3 1 Miền hội tụ là x ∈ ( ; 1) 3 Câu 4: Giải phương trình vi phân (x. y ′ − 1). ln x = 2y (x. y ′ − 1). ln x = 2y ↔ y′ − (x > 0) 2 1 .y = x. ln x x 2 ∫ −x.ln xdx Thừa số tích phân là p(x) = e = e−2 ln ln x = 1 ln2 x Nhân cả 2 vế với p(x), ta có: ln2 x x. ln3 x x. ln2 x 1 ′ 1 ↔ (y. 2 ) = ln x x. ln2 x 1 1 ↔ y. 2 = − +C ln x ln x ↔ y = − ln x + C. ln2 x . Ngoài ra phương trình không có nghiệm kì dị Vậy nghiệm tổng quát của ptvp đã cho là y(x, C) == − ln x + C. ln2 x Câu 5: Giải phương trình vi phân (y 3 + x 3 . (1 + ln y))dy + 3x 2 . (1 + y ln y)dx = 0 Ta có ∶ ∂(y 3 + x 3 . (1 + ln y)) ∂(3x 2 . (1 + y ln y)) = = 3x 2 (1 + ln y) ∂x ∂y → thỏa mãn điều kiện ptvp toàn phần Giả sử du(x, y) = (y 3 + x 3 . (1 + ln y))dy + 3x 2 . (1 + y ln y)dx Xuất phát từ phương trình u′x = 3x 2 . (1 + y ln y), ta có ∶ u(x, y) = ∫ 3x 2 . (1 + y ln y) dx = x 3 . (1 + y ln y) + g(y) → u′y = x 3
- 문서명
- Đề thi Cuối kỳ Giải tích 3 (HUST) CK20182 KSTN
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Giải tích 3
- 작성자 (문서 내)
- Trần Bá Hiếu KSTN Dệt K64
- 내용
- Đề thi cuối kỳ Giải tích 3 (HUST) bao gồm 8 bài tập có lời giải chi tiết, bao quát các chủ đề về chuỗi số, chuỗi hàm, phương trình vi phân, biến đổi Laplace và chuỗi Fourier. Lời giải được thực hiện bởi sinh viên Trần Bá Hiếu.
- 목차
- ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN GIẢI TÍCH 3 – HỌC KÌ 20182 KSTN, KHÓA 63
- Câu 1: Xét sự hội tụ của chuỗi số
- Câu 2: Xét sự hội tụ của chuỗi số
- Câu 3: Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm số
- Câu 4: Giải phương trình vi phân
- Câu 5: Giải phương trình vi phân
- Câu 6: Tìm biến đổi laplace của
- Câu 7: Sử dụng phương pháp toán tử Laplace giải PTVP
- Câu 8: Tìm hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn
- Câu 9: Khai triển thành chuỗi Fourier hàm f(x) = x 2 trên [−π; π] và tính
- 페이지 수
- 5 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!