Đề thi CV QHKH Vietcombank (VCB) Thanh Hoá (3-8-2012)
- 페이지 수
- 6
- 형식
- 크기
- 232 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,812
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 21
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đề thi CV QHKH Vietcombank (VCB) Thanh Hoá (3-8-2012)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 6 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
1 ĐỀ THI TUYỂN DỤNG – VIETCOMBANK CHI NHÁNH THANH HÓA 2012 Vị trí: Nhân viên QHKH – Ngày thi 3/8/2012 Thời gian làm bài: 120 phút Phần 1: Trắc nghiệm 1. Đối với hđộng của NH, lợi ích quan trọng nhất của việc đký giao dịch bảo đảm là : a. Công khai hóa các giao dịch đảm bảo cho mọi cá nhân, tổ chức có nhu cầu tìm hiểu b. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên trong giao dịch đảm bảo c. Xác định thứ tự ưu tiên thanh toán giữa các bên trong giao dịch đảm bảo 2. Trong đánh giá hđộng tài chính Dự án đầu tư, nhược điểm của chỉ tiêu thời gian hoàn vốn (có chiết khấu) là: a. Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn; ko tính đến giá trị thời gian của dòng tiền b. ko tính đến quy mô của VĐT; ko tính đến giá trị thời gian của dòng tiền c. Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn, d. Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn;.ko tính đến quy mô của VĐT 3. Khi thành lập công ty cổ phần, số lượng cổ đông tối thiểu phải là: a. 2 thành viên b. 3 thành viên c. 5 thành viên d. 7 thành viên 4. Thu từ dịch vụ nào của ngân hàng chịu thuế GTGT: a. Dịch vụ thanh toán b. Dịch vụ bão lãnh c. Dịch vụ mở L/C d. Cả a và b 5. Hình thức huy động vốn thường xuyên của NHTM: 2 a. Nhận tiền gửi b. Phát hành GTCG c. Vay trên thị trường d. Tất cả phương án trên 6. Khách hàng A đến NH để bán USD, khách hàng B đến NH để mua USD sử dụng vào mục đích trả tiền mua xe máy trong nước. Theo bạn NH sẽ cung cấp dịch vụ đc với KH nào? a. Khách hàng A b. Khách hàng B c. Ko phục vụ cả A và B d. Ko có phương án nào đúng 7. Ngân hàng kí kết được 2 hợp đồng mua bán ngoại tệ: Bán 1.8tr USD trong 3 tháng và mua 1,2tr USD trong 3 tháng. NH nên làm gì để giảm thiểu rủi ro tỷ giá? a. Bán quyền chọn mua 600 ngàn USD b. Bán quyền chọn bán 600 ngàn USD c. Mua quyền chọn bán 600 ngàn USD d. Mua quyền chọn mua 600 ngàn USD 8. Ông A có vợ là B và con là C. Quyền sử dụng đất đứng tên hộ gia đình ông A. Giờ ông A muốn thế chấp mảnh đất đó cho NH. Hỏi cần phải có chữ kí của những ai? a. Ông A b. Bà B c. Ông A và bà B d. Ông A, bà B và con C 9. Tại sao NH phá sản lại được coi là nghiêm trọng tới nền kinh tế? a. Kéo theo nguy cơ phá sản của các NH khác b. Giảm lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế c. Khách hàng đồng loạt rút tiền tại NH đó d. Không nhớ đáp án 10. Bộ chứng từ hoàn hảo là cơ sở để: a. Nhà xuất khẩu đòi tiền ngân hàng phát hành L/C b. Nhà nhập khẩu hoàn trả cho ngân hàng phát hành số tiền mà ngân hàng đã thanh toán cho nhà xuất khẩu. c. Để ngân hàng xác nhận việc thanh toán. d. Tất cả các câu trên đều đúng. 3 11. Công ty An Phát hoạt động trong lĩnh vực xây lắp cần tăng vốn trung dài hạn. Công ty có thể huy động nguồn vốn dài hạn nào sau đây: a. Phát hành cổ phiếu, sử dụng lợi nhuận giữ lại. b. Vay dài hạn c. Tự kéo dài thời gian trả nợ trên 1 năm đối với khoản ứng trước ngắn hạn d. Cả a, b, c đều đúng. e. Chỉ a và b đúng 12. Mô hình dùng để tính chi phí sử dụng vốn cổ phần ưu đãi: a. Mô hình CAPM b. Mô hình tăng trưởng cổ tức c. Mô hình chiết khấu dòng tiền d. Không có câu nào đúng. 13. Chỉ tiêu NPV sử dụng để đánh giá hiệu quả dự án có những đặc điểm sau: a. Có tính đến giá trị thời gian b. Có thể tính theo tỷ lệ phần trăm c. Phụ thuộc vào việc lựa chọn lãi suất chiết khấu d. Không phù hợp để đánh giá hiệu quả của các dự án có thời gian đầu tư và quy mô vốn khác nhau 14. Theo Luật các tổ chức tín dụng, tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá: a. 15% vốn tự có của tổ chức tín dụng b. 15% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng c. 15% vốn pháp định của tổ chức tín dụng d. 25% vốn tự có của tổ chức tín dụng 15. Ngân hàng sẽ xem xét cho vay dự án khi: a. Dự án có tỉ suất sinh lời cao b. Dự án có NPV dương c. Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và IRR của chủ đầu tư cao hơn lãi suất cho vay d. Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và IRR của dự án cao hơn tỉ suất sinh lời chung của 16. Vốn vay ngắn hạn của ngân hàng dùng để: a. Bổ sung vốn lưu động b. Bổ sung vốn cố định
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Đề thi CV QHKH Vietcombank (VCB) Thanh Hoá (3-8-2012)” 문서의 가격은 15,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 6페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề thi CV QHKH Vietcombank (VCB) Thanh Hoá (3-8-2012)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
1 ĐỀ THI TUYỂN DỤNG – VIETCOMBANK CHI NHÁNH THANH HÓA 2012 Vị trí: Nhân viên QHKH – Ngày thi 3/8/2012 Thời gian làm bài: 120 phút Phần 1: Trắc nghiệm 1. Đối với hđộng của NH, lợi ích quan trọng nhất của việc đký giao dịch bảo đảm là : a. Công khai hóa các giao dịch đảm bảo cho mọi cá nhân, tổ chức có nhu cầu tìm hiểu b. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên trong giao dịch đảm bảo c. Xác định thứ tự ưu tiên thanh toán giữa các bên trong giao dịch đảm bảo 2. Trong đánh giá hđộng tài chính Dự án đầu tư, nhược điểm của chỉ tiêu thời gian hoàn vốn (có chiết khấu) là: a. Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn; ko tính đến giá trị thời gian của dòng tiền b. ko tính đến quy mô của VĐT; ko tính đến giá trị thời gian của dòng tiền c. Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn, d. Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn;.ko tính đến quy mô của VĐT 3. Khi thành lập công ty cổ phần, số lượng cổ đông tối thiểu phải là: a. 2 thành viên b. 3 thành viên c. 5 thành viên d. 7 thành viên 4. Thu từ dịch vụ nào của ngân hàng chịu thuế GTGT: a. Dịch vụ thanh toán b. Dịch vụ bão lãnh c. Dịch vụ mở L/C d. Cả a và b 5. Hình thức huy động vốn thường xuyên của NHTM: 2 a. Nhận tiền gửi b. Phát hành GTCG c. Vay trên thị trường d. Tất cả phương án trên 6. Khách hàng A đến NH để bán USD, khách hàng B đến NH để mua USD sử dụng vào mục đích trả tiền mua xe máy trong nước. Theo bạn NH sẽ cung cấp dịch vụ đc với KH nào? a. Khách hàng A b. Khách hàng B c. Ko phục vụ cả A và B d. Ko có phương án nào đúng 7. Ngân hàng kí kết được 2 hợp đồng mua bán ngoại tệ: Bán 1.8tr USD trong 3 tháng và mua 1,2tr USD trong 3 tháng. NH nên làm gì để giảm thiểu rủi ro tỷ giá? a. Bán quyền chọn mua 600 ngàn USD b. Bán quyền chọn bán 600 ngàn USD c. Mua quyền chọn bán 600 ngàn USD d. Mua quyền chọn mua 600 ngàn USD 8. Ông A có vợ là B và con là C. Quyền sử dụng đất đứng tên hộ gia đình ông A. Giờ ông A muốn thế chấp mảnh đất đó cho NH. Hỏi cần phải có chữ kí của những ai? a. Ông A b. Bà B c. Ông A và bà B d. Ông A, bà B và con C 9. Tại sao NH phá sản lại được coi là nghiêm trọng tới nền kinh tế? a. Kéo theo nguy cơ phá sản của các NH khác b. Giảm lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế c. Khách hàng đồng loạt rút tiền tại NH đó d. Không nhớ đáp án 10. Bộ chứng từ hoàn hảo là cơ sở để: a. Nhà xuất khẩu đòi tiền ngân hàng phát hành L/C b. Nhà nhập khẩu hoàn trả cho ngân hàng phát hành số tiền mà ngân hàng đã thanh toán cho nhà xuất khẩu. c. Để ngân hàng xác nhận việc thanh toán. d. Tất cả các câu trên đều đúng. 3 11. Công ty An Phát hoạt động trong lĩnh vực xây lắp cần tăng vốn trung dài hạn. Công ty có thể huy động nguồn vốn dài hạn nào sau đây: a. Phát hành cổ phiếu, sử dụng lợi nhuận giữ lại. b. Vay dài hạn c. Tự kéo dài thời gian trả nợ trên 1 năm đối với khoản ứng trước ngắn hạn d. Cả a, b, c đều đúng. e. Chỉ a và b đúng 12. Mô hình dùng để tính chi phí sử dụng vốn cổ phần ưu đãi: a. Mô hình CAPM b. Mô hình tăng trưởng cổ tức c. Mô hình chiết khấu dòng tiền d. Không có câu nào đúng. 13. Chỉ tiêu NPV sử dụng để đánh giá hiệu quả dự án có những đặc điểm sau: a. Có tính đến giá trị thời gian b. Có thể tính theo tỷ lệ phần trăm c. Phụ thuộc vào việc lựa chọn lãi suất chiết khấu d. Không phù hợp để đánh giá hiệu quả của các dự án có thời gian đầu tư và quy mô vốn khác nhau 14. Theo Luật các tổ chức tín dụng, tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá: a. 15% vốn tự có của tổ chức tín dụng b. 15% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng c. 15% vốn pháp định của tổ chức tín dụng d. 25% vốn tự có của tổ chức tín dụng 15. Ngân hàng sẽ xem xét cho vay dự án khi: a. Dự án có tỉ suất sinh lời cao b. Dự án có NPV dương c. Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và IRR của chủ đầu tư cao hơn lãi suất cho vay d. Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và IRR của dự án cao hơn tỉ suất sinh lời chung của 16. Vốn vay ngắn hạn của ngân hàng dùng để: a. Bổ sung vốn lưu động b. Bổ sung vốn cố định
- 문서명
- Đề thi CV QHKH Vietcombank (VCB) Thanh Hoá (3-8-2012)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 6 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
30 câu trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực (Có Đáp án)
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Đề thi mẫu BIDV năm 2016
Đề thi chuyên viên khách hàng LienVietPostBank
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!