Đề cương Chính sách kinh tế đối ngoại 2 (kèm đáp án)
- 페이지 수
- 91
- 형식
- 크기
- 3.6 MB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 425
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đề cương Chính sách kinh tế đối ngoại 2 (kèm đáp án)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 91 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ facebook.com/ JB.com.vn | | Trang 1 Đề cương Chính sách kinh tế đối ngoại 2 (kèm đáp án) 1. Phân tích mô hình và nội dung của CSTMQT của Trung Quốc thời kỳ từ năm 1978 đến nay và từ đó rút ra bài học kinh nghiệm cho VN? 2. Phân tích nội dung cơ bản của CSĐTQT của TQ thời kỳ từ năm 1978 đến nay và từ đó rút ra bài học kinh nghiệm cho VN? 3. Phân tích mô hình và nội dung chủ yếu của CSTMQT của Nhật Bản? Những vấn đề cần lưu ý và giải pháp đối với VN khi xuất khẩu hàng hóa sang thị trường Nhật Bản? (Liên hệ với một mặt hàng hoặc một nhóm mặt hàng cụ thể của VN? 4. Phân tích nội dung cơ bản của CSĐTQT của Nhật Bản từ năm 1945 đến nay? 5. Cho biết những thành công, hạn chế và giải pháp của VN khi xuất khẩu hàng hóa sang thị trường Nhật bản và giải pháp khắc phục? (liên hệ với một mặt hàng hoặc một nhóm mặt hàng cụ thể) 6. Cho biết những thành công, hạn chế và giải pháp của VN trong thu hút FDI từ Nhật Bản? 7. Phân tíc đặc điểm và nội dung chủ yếu của CSTMQT của EU? Những vấn đề cần lưu ý và giải pháp đối với VN khi xuất khẩu hàng hóa sang thị trường EU? (Liên hệ với một hoặc một nhóm mặt hàng cụ thể) 8. Những thành công và hạn chế của VN khi xuất khẩu hàng hóa sang thị trường EU và giải pháp khắc phục (Liên hệ với một hoặc một nhóm mặt hàng cụ thể) 9. Cho biết những thành công, hạn chế và giải pháp của VN trong thu hút FDI từ EU 10. Phân tích đặc điểm và nội dung CSTMQT của Hoa Kỳ? Những vấn đề cần lưu ý và giải pháp đối với VN khi xuất khẩu hàng hóa sang thị trường Hoa Kỳ (liên hệ với một hoặc một nhóm mặt hàng cụ thế) 11. Phân tích lợi thế của Hoa Kỳ trong thu hút FDI và mục tiêu, nội dung chính sách thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài của Hoa Kỳ? 12. Phân tích mục tiêu và nội dung chính sách đầu tư ra nước ngoài của Hoa Kỳ? 13. Những thành công và hạn chế của VN khi xuất khẩu hàng hóa sang thị trường Hoa Kỳ và giải pháp khắc phục (liên hệ với một hoặc một nhóm mặt hàng cụ thể) 14. Những thành công, hạn chế và giải pháp của VN trong việc thu hút FDI từ Hoa Kỳ và giải pháp khắc phục? 15. Những nội dung đổi mới cơ bản trong CSTMQT của VN từ 1986 đến nay? 16. Những nội dung đổi mới trong CSĐTQT của VN từ năm 1986 đến nay? Facebook: @ facebook.com/ JB.com.vn | | Trang 2 Câu 1. Phân tích mô hình và nội dung của CSTMQT của Trung Quốc thời kỳ từ năm 1978 đến nay và từ đó rút ra bài học kinh nghiệm cho VN? 1. giai đoạn 1987-2001 Mô hình chính sách: Thúc đẩy xuất khẩu kết hợp với bảo hộ một cách có chọn lọc các ngành công nghiệp có lợi thế của quốc gia Các biện pháp thực hiện: - Các biện pháp thúc đẩy xuất khẩu (1) Chính phủ đưa ra định hướng các mặt hàng xuất khẩu mũi nhọn, phù hợp với từng giai đoạn phát triển: + Giai đoạn 1987-1983: xuất khẩu các mặt hàng có lợi thế tự nhiên, lao động, vốn đầu tư ít, công nghệ thấp như khoáng sản, nông sản, dệt may…. + Giai đoạn 1984-1993: xuất khẩu các mặt hàng yêu cầu công nghệ cao hơn như sản phẩm công nghiệp nhẹ và hóa chất. Ngành công nghiệp hóa chất sử dụng nhiều nguyên liệu sẵn có và sản phẩm sử dụng cho nhiều ngành công nghiệp khác, tác động đến nhiều ngành công nghiệp khác, tuy nhiên công nghiệp hóa chất ở Trung Quốc đã không được kiểm soát đúng đắn, phát triển quá nhanh ảnh hưởng đấn môi trường và con người + Giai đoạn 1994-2001: xuất khẩu các sản phẩm công nghiệp có hàm lượng công nghệ cao, sử dụng nhiều vốn, ở giai đoạn này TQ đã có nguồn thu ngoại tệ lớn, nhiều thành quả thu hút FDI, cải tiến về trình độ nhân công và quản lý (2) Thực hiện chính sách đa dạng hóa thị trường trong quan hệ TMQT TQ áp dụng các biện pháp ưu tiên khuyến khích trong việc thâm nhập thị trường mới và khuyến khích xuất khẩu sang các thị trường hiện có bằng cách xuất khẩu những sản phẩm có khả năng cạnh tranh nhằm đạt được mục tiêu đa dạng hóa thị trường trong quan hệ TMQT nói chung và XK nói riêng. Mục tiêu đa dạng hóa được thực hiễn khá thành công nhờ có sự đóng góp đáng kể của hệ thống các cơ quan thương vụ vủa TQ ở nước ngoài. Định hướng thị trường được xác định theo 2 nhóm: + thị trường các nước phát
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Đề cương Chính sách kinh tế đối ngoại 2 (kèm đáp án)” 문서의 가격은 48,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 91페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề cương Chính sách kinh tế đối ngoại 2 (kèm đáp án)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ facebook.com/ JB.com.vn | | Trang 1 Đề cương Chính sách kinh tế đối ngoại 2 (kèm đáp án) 1. Phân tích mô hình và nội dung của CSTMQT của Trung Quốc thời kỳ từ năm 1978 đến nay và từ đó rút ra bài học kinh nghiệm cho VN? 2. Phân tích nội dung cơ bản của CSĐTQT của TQ thời kỳ từ năm 1978 đến nay và từ đó rút ra bài học kinh nghiệm cho VN? 3. Phân tích mô hình và nội dung chủ yếu của CSTMQT của Nhật Bản? Những vấn đề cần lưu ý và giải pháp đối với VN khi xuất khẩu hàng hóa sang thị trường Nhật Bản? (Liên hệ với một mặt hàng hoặc một nhóm mặt hàng cụ thể của VN? 4. Phân tích nội dung cơ bản của CSĐTQT của Nhật Bản từ năm 1945 đến nay? 5. Cho biết những thành công, hạn chế và giải pháp của VN khi xuất khẩu hàng hóa sang thị trường Nhật bản và giải pháp khắc phục? (liên hệ với một mặt hàng hoặc một nhóm mặt hàng cụ thể) 6. Cho biết những thành công, hạn chế và giải pháp của VN trong thu hút FDI từ Nhật Bản? 7. Phân tíc đặc điểm và nội dung chủ yếu của CSTMQT của EU? Những vấn đề cần lưu ý và giải pháp đối với VN khi xuất khẩu hàng hóa sang thị trường EU? (Liên hệ với một hoặc một nhóm mặt hàng cụ thể) 8. Những thành công và hạn chế của VN khi xuất khẩu hàng hóa sang thị trường EU và giải pháp khắc phục (Liên hệ với một hoặc một nhóm mặt hàng cụ thể) 9. Cho biết những thành công, hạn chế và giải pháp của VN trong thu hút FDI từ EU 10. Phân tích đặc điểm và nội dung CSTMQT của Hoa Kỳ? Những vấn đề cần lưu ý và giải pháp đối với VN khi xuất khẩu hàng hóa sang thị trường Hoa Kỳ (liên hệ với một hoặc một nhóm mặt hàng cụ thế) 11. Phân tích lợi thế của Hoa Kỳ trong thu hút FDI và mục tiêu, nội dung chính sách thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài của Hoa Kỳ? 12. Phân tích mục tiêu và nội dung chính sách đầu tư ra nước ngoài của Hoa Kỳ? 13. Những thành công và hạn chế của VN khi xuất khẩu hàng hóa sang thị trường Hoa Kỳ và giải pháp khắc phục (liên hệ với một hoặc một nhóm mặt hàng cụ thể) 14. Những thành công, hạn chế và giải pháp của VN trong việc thu hút FDI từ Hoa Kỳ và giải pháp khắc phục? 15. Những nội dung đổi mới cơ bản trong CSTMQT của VN từ 1986 đến nay? 16. Những nội dung đổi mới trong CSĐTQT của VN từ năm 1986 đến nay? Facebook: @ facebook.com/ JB.com.vn | | Trang 2 Câu 1. Phân tích mô hình và nội dung của CSTMQT của Trung Quốc thời kỳ từ năm 1978 đến nay và từ đó rút ra bài học kinh nghiệm cho VN? 1. giai đoạn 1987-2001 Mô hình chính sách: Thúc đẩy xuất khẩu kết hợp với bảo hộ một cách có chọn lọc các ngành công nghiệp có lợi thế của quốc gia Các biện pháp thực hiện: - Các biện pháp thúc đẩy xuất khẩu (1) Chính phủ đưa ra định hướng các mặt hàng xuất khẩu mũi nhọn, phù hợp với từng giai đoạn phát triển: + Giai đoạn 1987-1983: xuất khẩu các mặt hàng có lợi thế tự nhiên, lao động, vốn đầu tư ít, công nghệ thấp như khoáng sản, nông sản, dệt may…. + Giai đoạn 1984-1993: xuất khẩu các mặt hàng yêu cầu công nghệ cao hơn như sản phẩm công nghiệp nhẹ và hóa chất. Ngành công nghiệp hóa chất sử dụng nhiều nguyên liệu sẵn có và sản phẩm sử dụng cho nhiều ngành công nghiệp khác, tác động đến nhiều ngành công nghiệp khác, tuy nhiên công nghiệp hóa chất ở Trung Quốc đã không được kiểm soát đúng đắn, phát triển quá nhanh ảnh hưởng đấn môi trường và con người + Giai đoạn 1994-2001: xuất khẩu các sản phẩm công nghiệp có hàm lượng công nghệ cao, sử dụng nhiều vốn, ở giai đoạn này TQ đã có nguồn thu ngoại tệ lớn, nhiều thành quả thu hút FDI, cải tiến về trình độ nhân công và quản lý (2) Thực hiện chính sách đa dạng hóa thị trường trong quan hệ TMQT TQ áp dụng các biện pháp ưu tiên khuyến khích trong việc thâm nhập thị trường mới và khuyến khích xuất khẩu sang các thị trường hiện có bằng cách xuất khẩu những sản phẩm có khả năng cạnh tranh nhằm đạt được mục tiêu đa dạng hóa thị trường trong quan hệ TMQT nói chung và XK nói riêng. Mục tiêu đa dạng hóa được thực hiễn khá thành công nhờ có sự đóng góp đáng kể của hệ thống các cơ quan thương vụ vủa TQ ở nước ngoài. Định hướng thị trường được xác định theo 2 nhóm: + thị trường các nước phát
- 문서명
- Đề cương Chính sách kinh tế đối ngoại 2 (kèm đáp án)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 91 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!