Đề 20 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Ban Ngân hàng số)

LI
lienhejb
다운로드 0회
5
0
정답 포함

자료 내용

1쪽

BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 20 (60 phút) Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu phi cấu trúc. Câu 2: Trình bày ý nghĩa của …. Câu 3: Trình bày 3 lợi ích của …. Câu 4: Cho dãy khóa: 45, 15, 70, 10, 20, 60, 80, 18 … Câu 5: Viết câu lệnh SQL tìm số lượng … (Full Câu hỏi và Gợi ý trả lời xem trong bản tải về) ĐÁP ÁN Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu phi cấu trúc. Gợi ý trả lời:  Dữ liệu có cấu trúc:  Có khuôn dạng rõ ràng.  Lưu tốt trong bảng CSDL.  Ví dụ: mã khách hàng, số dư, ngày giao dịch.  Dữ liệu phi cấu trúc:  Không có cấu trúc cố định.  Ví dụ: email, file PDF, hình ảnh, ghi âm.  Trong ngân hàng:  Dữ liệu có cấu trúc phục vụ báo cáo, tra cứu.  Dữ liệu phi cấu trúc hỗ trợ lưu hồ sơ, chứng từ, nội dung trao đổi.

2쪽

BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 20 (60 phút) Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu phi cấu trúc. Câu 2: Trình bày ý nghĩa của kiểm thử phần mềm. Nêu 3 loại kiểm thử phổ biến. Câu 3: Trình bày 3 lợi ích của chuyển đổi số đối với hoạt động ngân hàng. Câu 4: Cho dãy khóa: 45, 15, 70, 10, 20, 60, 80, 18 1. Chèn lần lượt vào cây tìm kiếm nhị phân T. 2. Viết cây thu được. 3. Xác định nút cha của 18 và nút con trái của 70. Câu 5: Viết câu lệnh SQL tìm số lượng nhân viên theo từng phòng ban, chỉ lấy các phòng có từ 5 người trở lên. Giả sử bảng: NHAN_VIEN(MA_NV, HO_TEN, MA_PHONG) ĐÁP ÁN Câu 1: Trình bày sự khác nhau giữa dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu phi cấu trúc. Gợi ý trả lời:  Dữ liệu có cấu trúc:  Có khuôn dạng rõ ràng.  Lưu tốt trong bảng CSDL.  Ví dụ: mã khách hàng, số dư, ngày giao dịch.  Dữ liệu phi cấu trúc:  Không có cấu trúc cố định.  Ví dụ: email, file PDF, hình ảnh, ghi âm.

3쪽

 Trong ngân hàng:  Dữ liệu có cấu trúc phục vụ báo cáo, tra cứu.  Dữ liệu phi cấu trúc hỗ trợ lưu hồ sơ, chứng từ, nội dung trao đổi. Câu 2: Trình bày ý nghĩa của kiểm thử phần mềm. Nêu 3 loại kiểm thử phổ biến. Gợi ý trả lời:  Kiểm thử phần mềm nhằm phát hiện lỗi và đánh giá phần mềm có đáp ứng yêu cầu hay không.  3 loại kiểm thử phổ biến:  Unit test: kiểm tra từng hàm/từng module nhỏ.  Integration test: kiểm tra sự phối hợp giữa các module.  UAT/User Acceptance Test: người dùng nghiệp vụ kiểm tra trước nghiệm thu.  Ý nghĩa:  Giảm lỗi khi đưa lên production.  Tăng độ tin cậy của ứng dụng. Câu 3: Trình bày 3 lợi ích của chuyển đổi số đối với hoạt động ngân hàng. Gợi ý trả lời:  Giảm thời gian xử lý nghiệp vụ.  Tăng trải nghiệm khách hàng trên kênh số.  Hỗ trợ ra quyết định dựa trên dữ liệu.  Ngoài ra còn:  Giảm chi phí vận hành.  Tăng khả năng mở rộng dịch vụ. Câu 4: Cho dãy khóa: 45, 15, 70, 10, 20, 60, 80, 18 1. Chèn lần lượt vào cây tìm kiếm nhị phân T.

앞 3페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!