Tài liệu bao gồm đề thi thử môn Công nghệ thông tin cho Agribank năm 2026, kèm theo gợi ý đáp án và các câu hỏi liên quan đến SQL Server, mạng LAN, API Open Banking, DevOps và quản trị rủi ro.
자동 생성 · 다운로드 전 빠르게 읽기
문서명
Đề 9 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Có đáp án)
학교 / 강의
Ngân hàng Agribank · Công nghệ thông tin-Bank IT
내용
Đề thi thử CNTT Agribank 2026 gồm 5 câu hỏi về SQL, mạng LAN, API, DevOps và quản trị rủi ro, kèm theo gợi ý trả lời chi tiết.
목차
BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026)
Đề thi CNTT Agribank số 9
Câu 1: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số tiền gửi tiết kiệm theo từng chi nhánh Agribank, chỉ tính các tài khoản mở trong năm hiện tại, có trạng thái "hoạt động" và số dư ≥ 100 triệu đồng.
Câu 2: Trình bày 4 chuẩn kết nối mạng LAN phổ biến trong hệ thống ngân hàng và đặc điểm từng loại. Loại nào phù hợp nhất cho kết nối giữa server Core Banking và thiết bị lưu trữ SAN?
Câu 3: Phân tích ưu nhược điểm của việc áp dụng API Open Banking cho Agribank. Liệt kê 3 rủi ro bảo mật chính và biện pháp giảm thiểu theo chuẩn OAuth 2.0 / FAPI.
Câu 4: Hãy so sánh mô hình phát triển phần mềm DevOps với mô hình truyền thống (Waterfall) khi triển khai một dịch vụ mới của Agribank (ví dụ: tính năng "rút tiền không thẻ" trên App Agribank).
Câu 5: Khái niệm "Risk Appetite" (mức chịu rủi ro) trong quản trị rủi ro công nghệ thông tin của ngân hàng. Hãy nêu 5 chỉ số KPI ICT phổ biến mà Agribank nên theo dõi theo chuẩn Basel III.
ĐÁP ÁN
Câu 1: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số tiền gửi tiết kiệm theo từng chi nhánh Agribank, chỉ tính các tài khoản mở trong năm hiện tại, có trạng thái "hoạt động" và số dư ≥ 100 triệu đồng.
Gợi ý trả lời:
Câu 2: Trình bày 4 chuẩn kết nối mạng LAN phổ biến trong hệ thống ngân hàng và đặc điểm từng loại. Loại nào phù hợp nhất cho kết nối giữa server Core Banking và thiết bị lưu trữ SAN?
Gợi ý trả lời:
Câu 3: Phân tích ưu nhược điểm của việc áp dụng API Open Banking cho Agribank. Liệt kê 3 rủi ro bảo mật chính và biện pháp giảm thiểu theo chuẩn OAuth 2.0 / FAPI.
Câu 4: Hãy so sánh mô hình phát triển phần mềm DevOps với mô hình truyền thống (Waterfall) khi triển khai một dịch vụ mới của Agribank (ví dụ: tính năng "rút tiền không thẻ" trên App Agribank).
Câu 5: Khái niệm "Risk Appetite" (mức chịu rủi ro) trong quản trị rủi ro công nghệ thông tin của ngân hàng. Hãy nêu 5 chỉ số KPI ICT phổ biến mà Agribank nên theo dõi theo chuẩn Basel III.
Ghi chú:
페이지 수
6 페이지
업로더
lienhejb
답변
답변 / 솔루션 포함
자료 내용
1쪽
BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 9 (60 phút) Câu 1: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số tiền gửi tiết kiệm theo từng chi nhánh Agribank, chỉ tính các tài khoản mở trong năm hiện tại, có trạng thái "hoạt động" và số dư ≥ 100 triệu đồng. Câu 2: Trình bày 4 chuẩn kết nối mạng LAN phổ biến …. Câu 3: Phân tích ưu nhược điểm của việc áp dụng API Open Banking …. Câu 4: Hãy so sánh mô hình phát triển phần mềm DevOps với mô hình truyền thống … Câu 5: Khái niệm "Risk Appetite" (mức chịu rủi ro) trong quản trị rủi ro … (Full Câu hỏi và Gợi ý trả lời có trong bản Tải về) ĐÁP ÁN Câu 1: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số tiền gửi tiết kiệm theo từng chi nhánh Agribank, chỉ tính các tài khoản mở trong năm hiện tại, có trạng thái "hoạt động" và số dư ≥ 100 triệu đồng. Gợi ý trả lời: CREATE PROCEDURE sp_TongTienGui_TheoChiNhanh @Nam INT = YEAR(GETDATE()) AS BEGIN SET NOCOUNT ON; SELECT cn.MA_CHI_NHANH, cn.TEN_CHI_NHANH, COUNT(tk.SO_TAI_KHOAN) AS SO_LUONG_TK, SUM(tk.SO_DU) AS TONG_SO_DU, AVG(tk.SO_DU) AS SO_DU_TB hubdocu.com 1
2쪽
BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 9 (60 phút) Câu 1: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số tiền gửi tiết kiệm theo từng chi nhánh Agribank, chỉ tính các tài khoản mở trong năm hiện tại, có trạng thái "hoạt động" và số dư ≥ 100 triệu đồng. Câu 2: Trình bày 4 chuẩn kết nối mạng LAN phổ biến trong hệ thống ngân hàng và đặc điểm từng loại. Loại nào phù hợp nhất cho kết nối giữa server Core Banking và thiết bị lưu trữ SAN? Câu 3: Phân tích ưu nhược điểm của việc áp dụng API Open Banking cho Agribank. Liệt kê 3 rủi ro bảo mật chính và biện pháp giảm thiểu theo chuẩn OAuth 2.0 / FAPI. Câu 4: Hãy so sánh mô hình phát triển phần mềm DevOps với mô hình truyền thống (Waterfall) khi triển khai một dịch vụ mới của Agribank (ví dụ: tính năng "rút tiền không thẻ" trên App Agribank). Câu 5: Khái niệm "Risk Appetite" (mức chịu rủi ro) trong quản trị rủi ro công nghệ thông tin của ngân hàng. Hãy nêu 5 chỉ số KPI ICT phổ biến mà Agribank nên theo dõi theo chuẩn Basel III. ĐÁP ÁN Câu 1: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số tiền gửi tiết kiệm theo từng chi nhánh Agribank, chỉ tính các tài khoản mở trong năm hiện tại, có trạng thái "hoạt động" và số dư ≥ 100 triệu đồng. Gợi ý trả lời: CREATE PROCEDURE sp_TongTienGui_TheoChiNhanh @Nam INT = YEAR(GETDATE()) AS BEGIN SET NOCOUNT ON; SELECT cn.MA_CHI_NHANH, cn.TEN_CHI_NHANH, COUNT(tk.SO_TAI_KHOAN) AS SO_LUONG_TK, SUM(tk.SO_DU) AS TONG_SO_DU, AVG(tk.SO_DU) AS SO_DU_TB hubdocu.com 2
3쪽
FROM CHI_NHANH cn JOIN TAI_KHOAN_AGRI tk ON tk.MA_CHI_NHANH = cn.MA_CHI_NHANH JOIN KHACH_HANG kh ON kh.MA_KHACH_HANG = tk.MA_KHACH_HANG WHERE tk.LOAI_TIEN_GUI = 'TG' AND tk.TRANG_THAI = 'A' AND YEAR(tk.NGAY_MO) = @Nam AND tk.SO_DU >= 100000000 AND tk.TRANG_THAI_XAC_THUC_SINH_TRAC = 'X' -- tuân thủ TT 41/2025 GROUP BY cn.MA_CHI_NHANH, cn.TEN_CHI_NHANH HAVING SUM(tk.SO_DU) > 0 ORDER BY TONG_SO_DU DESC; -- logging cho audit INSERT INTO AUDIT_PROCEDURE(MaProc, NgayChay, UserName) VALUES ('sp_TongTienGui_TheoChiNhanh', GETDATE(), SUSER_NAME()); END; Ghi chú: • Thêm INDEX IX_TK_QUERYS (LOAI_TIEN_GUI, TRANG_THAI, NGAY_MO) INCLUDE (SO_DU, MA_CHI_NHANH) để tối ưu • Có thể viết phiên bản dùng window function SUM(...) OVER (PARTITION BY MA_CHI_NHANH) để vừa hiển thị chi tiết vừa có tổng Câu 2: Trình bày 4 chuẩn kết nối mạng LAN phổ biến trong hệ thống ngân hàng và đặc điểm từng loại. Loại nào phù hợp nhất cho kết nối giữa server Core Banking và thiết bị lưu trữ SAN? Gợi ý trả lời: Khoảng cách Loại cáp Tốc độ Đặc điểm tối đa Cat5e UTP 1 Gbps 100 m Phổ thông, chi phí thấp 1-10 Cat6 UTP 55-100 m Văn phòng chi nhánh Gbps Cat6a / Cat7 10 Gbps 100 m Phòng server, có shielding hubdocu.com 3
앞 3페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.
설명
자료 내용 발췌
BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026)
Đề thi CNTT Agribank số 9 (60 phút)
Câu 1: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số tiền gửi tiết kiệm theo từng chi nhánh Agribank, chỉ tính các tài khoản mở trong năm hiện tại, có trạng thái "hoạt động" và số dư ≥ 100 triệu đồng.
Câu 2: Trình bày 4 chuẩn kết nối mạng LAN phổ biến ….
Câu 3: Phân tích ưu nhược điểm của việc áp dụng API Open Banking ….
Câu 4: Hãy so sánh mô hình phát triển phần mềm DevOps với mô hình truyền thống …
Câu 5: Khái niệm "Risk Appetite" (mức chịu rủi ro) trong quản trị rủi ro …
(Full Câu hỏi và Gợi ý trả lời có trong bản Tải về)
ĐÁP ÁN
Câu 1: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số tiền gửi tiết kiệm theo từng chi nhánh Agribank, chỉ tính các tài khoản mở trong năm hiện tại, có trạng thái "hoạt động" và số dư ≥ 100 triệu đồng.
Gợi ý trả lời:
CREATE PROCEDURE sp_TongTienGui_TheoChiNhanh @Nam INT = YEAR(GETDATE())
AS
BEGIN
SET NOCOUNT ON;
SELECT cn.MA_CHI_NHANH, cn.TEN_CHI_NHANH,
COUNT(tk.SO_TAI_KHOAN) AS SO_LUONG_TK,
SUM(tk.SO_DU)
AS TONG_SO_DU,
AVG(tk.SO_DU)
AS SO_DU_TB
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Đề 9 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Có đáp án)” 문서의 가격은 145,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 6페이지입니다, Công nghệ thông tin-Bank IT 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
이 문서에 해답이 포함되어 있나요?
네. “Đề 9 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Có đáp án)” 문서에는 해답 / 정답이 포함되어 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026)
Đề thi CNTT Agribank số 9 (60 phút)
Câu 1: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số tiền gửi tiết kiệm theo từng chi nhánh Agribank, chỉ tính các tài khoản mở trong năm hiện tại, có trạng thái "hoạt động" và số dư ≥ 100 triệu đồng.
Câu 2: Trình bày 4 chuẩn kết nối mạng LAN phổ biến ….
Câu 3: Phân tích ưu nhược điểm của việc áp dụng API Open Banking ….
Câu 4: Hãy so sánh mô hình phát triển phần mềm DevOps với mô hình truyền thống …
Câu 5: Khái niệm "Risk Appetite" (mức chịu rủi ro) trong quản trị rủi ro …
(Full Câu hỏi và Gợi ý trả lời có trong bản Tải về)
ĐÁP ÁN
Câu 1: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số tiền gửi tiết kiệm theo từng chi nhánh Agribank, chỉ tính các tài khoản mở trong năm hiện tại, có trạng thái "hoạt động" và số dư ≥ 100 triệu đồng.
Gợi ý trả lời:
CREATE PROCEDURE sp_TongTienGui_TheoChiNhanh @Nam INT = YEAR(GETDATE())
AS
BEGIN
SET NOCOUNT ON;
SELECT cn.MA_CHI_NHANH, cn.TEN_CHI_NHANH,
COUNT(tk.SO_TAI_KHOAN) AS SO_LUONG_TK,
SUM(tk.SO_DU)
AS TONG_SO_DU,
AVG(tk.SO_DU)
AS SO_DU_TB
자동 생성 · 다운로드 전 빠르게 읽기
문서명
Đề 9 - Đề thi thử CNTT Agribank 2026 (Có đáp án)
학교 / 강의
Ngân hàng Agribank · Công nghệ thông tin-Bank IT
내용
Đề thi thử CNTT Agribank 2026 gồm 5 câu hỏi về SQL, mạng LAN, API, DevOps và quản trị rủi ro, kèm theo gợi ý trả lời chi tiết.
목차
BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026)
Đề thi CNTT Agribank số 9
Câu 1: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số tiền gửi tiết kiệm theo từng chi nhánh Agribank, chỉ tính các tài khoản mở trong năm hiện tại, có trạng thái "hoạt động" và số dư ≥ 100 triệu đồng.
Câu 2: Trình bày 4 chuẩn kết nối mạng LAN phổ biến trong hệ thống ngân hàng và đặc điểm từng loại. Loại nào phù hợp nhất cho kết nối giữa server Core Banking và thiết bị lưu trữ SAN?
Câu 3: Phân tích ưu nhược điểm của việc áp dụng API Open Banking cho Agribank. Liệt kê 3 rủi ro bảo mật chính và biện pháp giảm thiểu theo chuẩn OAuth 2.0 / FAPI.
Câu 4: Hãy so sánh mô hình phát triển phần mềm DevOps với mô hình truyền thống (Waterfall) khi triển khai một dịch vụ mới của Agribank (ví dụ: tính năng "rút tiền không thẻ" trên App Agribank).
Câu 5: Khái niệm "Risk Appetite" (mức chịu rủi ro) trong quản trị rủi ro công nghệ thông tin của ngân hàng. Hãy nêu 5 chỉ số KPI ICT phổ biến mà Agribank nên theo dõi theo chuẩn Basel III.
ĐÁP ÁN
Câu 1: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số tiền gửi tiết kiệm theo từng chi nhánh Agribank, chỉ tính các tài khoản mở trong năm hiện tại, có trạng thái "hoạt động" và số dư ≥ 100 triệu đồng.
Gợi ý trả lời:
Câu 2: Trình bày 4 chuẩn kết nối mạng LAN phổ biến trong hệ thống ngân hàng và đặc điểm từng loại. Loại nào phù hợp nhất cho kết nối giữa server Core Banking và thiết bị lưu trữ SAN?
Gợi ý trả lời:
Câu 3: Phân tích ưu nhược điểm của việc áp dụng API Open Banking cho Agribank. Liệt kê 3 rủi ro bảo mật chính và biện pháp giảm thiểu theo chuẩn OAuth 2.0 / FAPI.
Câu 4: Hãy so sánh mô hình phát triển phần mềm DevOps với mô hình truyền thống (Waterfall) khi triển khai một dịch vụ mới của Agribank (ví dụ: tính năng "rút tiền không thẻ" trên App Agribank).
Câu 5: Khái niệm "Risk Appetite" (mức chịu rủi ro) trong quản trị rủi ro công nghệ thông tin của ngân hàng. Hãy nêu 5 chỉ số KPI ICT phổ biến mà Agribank nên theo dõi theo chuẩn Basel III.
Ghi chú:
페이지 수
6 페이지
업로더
lienhejb
답변
답변 / 솔루션 포함
정답 포함
자료 내용
1쪽
BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 9 (60 phút) Câu 1: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số tiền gửi tiết kiệm theo từng chi nhánh Agribank, chỉ tính các tài khoản mở trong năm hiện tại, có trạng thái "hoạt động" và số dư ≥ 100 triệu đồng. Câu 2: Trình bày 4 chuẩn kết nối mạng LAN phổ biến …. Câu 3: Phân tích ưu nhược điểm của việc áp dụng API Open Banking …. Câu 4: Hãy so sánh mô hình phát triển phần mềm DevOps với mô hình truyền thống … Câu 5: Khái niệm "Risk Appetite" (mức chịu rủi ro) trong quản trị rủi ro … (Full Câu hỏi và Gợi ý trả lời có trong bản Tải về) ĐÁP ÁN Câu 1: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số tiền gửi tiết kiệm theo từng chi nhánh Agribank, chỉ tính các tài khoản mở trong năm hiện tại, có trạng thái "hoạt động" và số dư ≥ 100 triệu đồng. Gợi ý trả lời: CREATE PROCEDURE sp_TongTienGui_TheoChiNhanh @Nam INT = YEAR(GETDATE()) AS BEGIN SET NOCOUNT ON; SELECT cn.MA_CHI_NHANH, cn.TEN_CHI_NHANH, COUNT(tk.SO_TAI_KHOAN) AS SO_LUONG_TK, SUM(tk.SO_DU) AS TONG_SO_DU, AVG(tk.SO_DU) AS SO_DU_TB hubdocu.com 1
2쪽
BỘ ĐỀ TỰ LUẬN CNTT AGRIBANK (CẬP NHẬT 2026) Đề thi CNTT Agribank số 9 (60 phút) Câu 1: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số tiền gửi tiết kiệm theo từng chi nhánh Agribank, chỉ tính các tài khoản mở trong năm hiện tại, có trạng thái "hoạt động" và số dư ≥ 100 triệu đồng. Câu 2: Trình bày 4 chuẩn kết nối mạng LAN phổ biến trong hệ thống ngân hàng và đặc điểm từng loại. Loại nào phù hợp nhất cho kết nối giữa server Core Banking và thiết bị lưu trữ SAN? Câu 3: Phân tích ưu nhược điểm của việc áp dụng API Open Banking cho Agribank. Liệt kê 3 rủi ro bảo mật chính và biện pháp giảm thiểu theo chuẩn OAuth 2.0 / FAPI. Câu 4: Hãy so sánh mô hình phát triển phần mềm DevOps với mô hình truyền thống (Waterfall) khi triển khai một dịch vụ mới của Agribank (ví dụ: tính năng "rút tiền không thẻ" trên App Agribank). Câu 5: Khái niệm "Risk Appetite" (mức chịu rủi ro) trong quản trị rủi ro công nghệ thông tin của ngân hàng. Hãy nêu 5 chỉ số KPI ICT phổ biến mà Agribank nên theo dõi theo chuẩn Basel III. ĐÁP ÁN Câu 1: Viết stored procedure SQL Server tính tổng số tiền gửi tiết kiệm theo từng chi nhánh Agribank, chỉ tính các tài khoản mở trong năm hiện tại, có trạng thái "hoạt động" và số dư ≥ 100 triệu đồng. Gợi ý trả lời: CREATE PROCEDURE sp_TongTienGui_TheoChiNhanh @Nam INT = YEAR(GETDATE()) AS BEGIN SET NOCOUNT ON; SELECT cn.MA_CHI_NHANH, cn.TEN_CHI_NHANH, COUNT(tk.SO_TAI_KHOAN) AS SO_LUONG_TK, SUM(tk.SO_DU) AS TONG_SO_DU, AVG(tk.SO_DU) AS SO_DU_TB hubdocu.com 2
3쪽
FROM CHI_NHANH cn JOIN TAI_KHOAN_AGRI tk ON tk.MA_CHI_NHANH = cn.MA_CHI_NHANH JOIN KHACH_HANG kh ON kh.MA_KHACH_HANG = tk.MA_KHACH_HANG WHERE tk.LOAI_TIEN_GUI = 'TG' AND tk.TRANG_THAI = 'A' AND YEAR(tk.NGAY_MO) = @Nam AND tk.SO_DU >= 100000000 AND tk.TRANG_THAI_XAC_THUC_SINH_TRAC = 'X' -- tuân thủ TT 41/2025 GROUP BY cn.MA_CHI_NHANH, cn.TEN_CHI_NHANH HAVING SUM(tk.SO_DU) > 0 ORDER BY TONG_SO_DU DESC; -- logging cho audit INSERT INTO AUDIT_PROCEDURE(MaProc, NgayChay, UserName) VALUES ('sp_TongTienGui_TheoChiNhanh', GETDATE(), SUSER_NAME()); END; Ghi chú: • Thêm INDEX IX_TK_QUERYS (LOAI_TIEN_GUI, TRANG_THAI, NGAY_MO) INCLUDE (SO_DU, MA_CHI_NHANH) để tối ưu • Có thể viết phiên bản dùng window function SUM(...) OVER (PARTITION BY MA_CHI_NHANH) để vừa hiển thị chi tiết vừa có tổng Câu 2: Trình bày 4 chuẩn kết nối mạng LAN phổ biến trong hệ thống ngân hàng và đặc điểm từng loại. Loại nào phù hợp nhất cho kết nối giữa server Core Banking và thiết bị lưu trữ SAN? Gợi ý trả lời: Khoảng cách Loại cáp Tốc độ Đặc điểm tối đa Cat5e UTP 1 Gbps 100 m Phổ thông, chi phí thấp 1-10 Cat6 UTP 55-100 m Văn phòng chi nhánh Gbps Cat6a / Cat7 10 Gbps 100 m Phòng server, có shielding hubdocu.com 3
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!