Cấu trúc và chức năng sinh lý của tế bào

THThiNganHang
다운로드 0회
101
0

자료 내용

2쪽

CHƯƠNG I SINH HỌC TẾ BÀO 1. Học thuyết tế bào và các phương pháp nghiên cứu tế bào 22.. CấuCấu trúctrúc vàvà chứcchức năngnăng sinhsinh lýlý củacủa tếtế bàobào 3. Sự vận chuyển vật chất qua màng tế bào 4. Chu kỳ tế bào – Quá trình nguyên phân, giảm phân

3쪽

Tất cả cơ thể sống đều có cấu tạo tế bào thuộc 2 dạng: + Prokaryote (TB nhân sơ) + Eukaryote (TB nhân chuẩn) Prokaryote là gì?  Có ba loại:  Eubacteria (vi khuẩn)  Khắp nơi  Archaebacteria (vi khuẩn cổ)  Sống trong những môi trường đăc biệt  Cyanobacteria (vi khuẩn lam)  Đơn bào, một số có dạng tập đoàn.  Kích thước rất nhỏ

4쪽

EUKARYOTES  Mọi vật thể sống đều được cấu tạo từ chúng  Ngoại trừ các Prokaryote  Lớn hơn các Prokaryote  Nhân  DNA được bao bọc bởi màng nhân  Thông tin di truyền tác động đến mọi cấu trúc trong tế bào.  Các bào quan có màng bao bọc và đảm nhận các chức năng riêng biệt trong tế bào.  Đơn bào hay đa bào.  Có giới tính hoặc không

6쪽

Cấu trúc tế bào nhân sơ (Prokaryote) Bao nhầy (capsule) • Tránh tác dụng thực bào của bạch cầu • Nơi dự trữ các chất dinh dưỡng • Dùng để bám vào giá thể

7쪽

Cấu trúc tế bào nhân sơ (Prokaryote) Vách tế bào (cell wall)  Có độ dày 10- 20nm  Được cấu tạo bởi chất peptidoglycan, lipopolysaccharide, protein…  Giữ hình dạng, bảo vệ  Khác với thành tế bào thực vật

9쪽

Cấu trúc tế bào nhân sơ (Prokaryote) Màng sinh chất (plasma membrane) - Nằm ngay dưới thành tế bào - Chứa khoảng 45% lipit và 55% protein - Có tính thấm chọn lọc

10쪽

Cấu trúc tế bào nhân sơ (Prokaryote) Màng sinh chất (plasma membrane) Chức năng: - Ngăn cách tế bào với môi trường bên ngoài - Thực hiện quá trình trao đổi chất, thông tin giữa tế bào và môi trường - Là giá thể để gắn các enzyme của quá trình trao đổi chất trong tế bào.

앞 10페이지만 표시됩니다. 전체를 보려면 자료를 다운로드하세요.

댓글 (0)

로그인 하여 토론에 참여하기

댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!