Cấu trúc Robot công nghiệp (Chương I)
- 페이지 수
- 26
- 형식
- 크기
- 1.5 MB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Tài liệu trình bày về chương 1 của môn học Robot công nghiệp, tập trung vào cấu trúc của robot, các định nghĩa và phân loại robot, cũng như sơ đồ động và các loại khớp cơ bản.
- 문서명
- Cấu trúc Robot công nghiệp (Chương I)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Robot công nghiệp
- 내용
- Tài liệu trình bày về cấu trúc robot công nghiệp, lịch sử phát triển, các định nghĩa và phân loại. Nó tập trung vào sơ đồ động và hệ tọa độ khớp, mô tả chi tiết các loại khớp cơ bản.
- 목차
- Ch¬ng I CẤU TRÚC CỦA ROBOT CÔNG NGHIỆP
- 1.1. Các dạng robot công nghiệp
- 1.2. Sơ đồ động và hệ tọa độ khớp
- 페이지 수
- 26 페이지
- 업로더
- Uni24h
설명
Trích nội dung tài liệu
Chương I CẤU TRÚC CỦA ROBOT CÔNG NGHIỆP 1.1. Các dạng robot công nghiệp Đầu thập niên 60, AMF (Americal Machine and Foundry Company): máy tự động vạn năng - robot công nghiệp. Thời kỳ sơ khai của Robot công nghiệp: Năm 1946 trở về trước: Robot chủ yếu là phỏng sinh học, vận hành theo cơ học thuần túy. Thời kỳ tiền Robot 1946-1960: xuất hiện các Robot đầu tiên phục vụ cho công nghiệp nguyên tử, có sự kết hợp điều khiển NC với các cơ cấu điều khiển từ xa Kỷ nguyên của Robot: từ năm 1960 Hiện nay, thế kỷ 21, Robot đang phát triển các thế hệ: + Robot điều khiển theo chương trình đường dẫn (Online programming), điều khiển theo thao tác, điều khiển dẫn - dạy (Teach by lead though). + Robot điều khiển thích nghi và thông minh (Off – line). + Robot có trí tuệ nhân tạo. Môi trường khắc nghiệt: Phóng xạ độc hại. Nhiệt độ quá cao, quá thấp Áp suất quá cao hay quá thấp Nguy hiểm: độ cao lớn. …. Môi trường đơn điệu, nhàm chán do chuyên môn hóa lao động cao độ Định nghĩa theo tiêu chuẩn AFNOR (Pháp): IR là một cơ cấu chuyển động tự động có thể lập trình, lặp lại các chương trình, tổng hợp các chương trình đặt ra trên các trục toạ độ; có khả năng định vị, định hướng, di chuyển các đối tượng vật chất: chi tiết, dao cụ, gá lắp… theo những hành trình thay đổi đã chương trình hoá nhằm thực hiện các nhiệm vụ công nghệ khác nhau. Định nghĩa theo RIA (Robot institute of America): Robot là một tay máy vạn năng có thể lặp lại các chương trình được thiết kế để di chuyển vật liệu, chi tiết, dụng cụ hoặc các thiết bị chuyên dùng thông qua các chương trình chuyển động có thể thay đổi để hoàn thành các nhiệm vụ khác nhau. Định nghĩa theo ΓOCT 25686-85 (Nga): Robot công nghiệp là một máy tự động, đặt cố định hoặc di động được, liên kết giữa một tay máy và một hệ thống điều khiển theo chương trình, có thể lập trình lại để hoàn thành các chức năng vận động và điều khiển trong quá trình sản xuất. Phân loại Robot công nghiệp: + Theo tải trọng : + Theo cấu trúc động học: + Theo công d
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Cấu trúc Robot công nghiệp (Chương I)” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 26페이지입니다, Robot công nghiệp 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Cấu trúc Robot công nghiệp (Chương I)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Chương I CẤU TRÚC CỦA ROBOT CÔNG NGHIỆP 1.1. Các dạng robot công nghiệp Đầu thập niên 60, AMF (Americal Machine and Foundry Company): máy tự động vạn năng - robot công nghiệp. Thời kỳ sơ khai của Robot công nghiệp: Năm 1946 trở về trước: Robot chủ yếu là phỏng sinh học, vận hành theo cơ học thuần túy. Thời kỳ tiền Robot 1946-1960: xuất hiện các Robot đầu tiên phục vụ cho công nghiệp nguyên tử, có sự kết hợp điều khiển NC với các cơ cấu điều khiển từ xa Kỷ nguyên của Robot: từ năm 1960 Hiện nay, thế kỷ 21, Robot đang phát triển các thế hệ: + Robot điều khiển theo chương trình đường dẫn (Online programming), điều khiển theo thao tác, điều khiển dẫn - dạy (Teach by lead though). + Robot điều khiển thích nghi và thông minh (Off – line). + Robot có trí tuệ nhân tạo. Môi trường khắc nghiệt: Phóng xạ độc hại. Nhiệt độ quá cao, quá thấp Áp suất quá cao hay quá thấp Nguy hiểm: độ cao lớn. …. Môi trường đơn điệu, nhàm chán do chuyên môn hóa lao động cao độ Định nghĩa theo tiêu chuẩn AFNOR (Pháp): IR là một cơ cấu chuyển động tự động có thể lập trình, lặp lại các chương trình, tổng hợp các chương trình đặt ra trên các trục toạ độ; có khả năng định vị, định hướng, di chuyển các đối tượng vật chất: chi tiết, dao cụ, gá lắp… theo những hành trình thay đổi đã chương trình hoá nhằm thực hiện các nhiệm vụ công nghệ khác nhau. Định nghĩa theo RIA (Robot institute of America): Robot là một tay máy vạn năng có thể lặp lại các chương trình được thiết kế để di chuyển vật liệu, chi tiết, dụng cụ hoặc các thiết bị chuyên dùng thông qua các chương trình chuyển động có thể thay đổi để hoàn thành các nhiệm vụ khác nhau. Định nghĩa theo ΓOCT 25686-85 (Nga): Robot công nghiệp là một máy tự động, đặt cố định hoặc di động được, liên kết giữa một tay máy và một hệ thống điều khiển theo chương trình, có thể lập trình lại để hoàn thành các chức năng vận động và điều khiển trong quá trình sản xuất. Phân loại Robot công nghiệp: + Theo tải trọng : + Theo cấu trúc động học: + Theo công d
- 문서명
- Cấu trúc Robot công nghiệp (Chương I)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Robot công nghiệp
- 내용
- Tài liệu trình bày về cấu trúc robot công nghiệp, lịch sử phát triển, các định nghĩa và phân loại. Nó tập trung vào sơ đồ động và hệ tọa độ khớp, mô tả chi tiết các loại khớp cơ bản.
- 목차
- Ch¬ng I CẤU TRÚC CỦA ROBOT CÔNG NGHIỆP
- 1.1. Các dạng robot công nghiệp
- 1.2. Sơ đồ động và hệ tọa độ khớp
- 페이지 수
- 26 페이지
- 업로더
- Uni24h
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Matlab Simulink Danh cho ky su Dieu khien tu dong Nguyen Phung Quang
Operation KCP and Display Coordinate Systems (Vận hành KCP, Màn hình và Hệ tọa độ)
Bài giảng Robot công nghiệp - TS.Trần Thị Thanh Hải
Báo cáo bài tập Robot công nghiệp - GVHD: TS.Trần Thị Thanh Hải
Điều khiển robot công nghiệp
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!