Câu hỏi trắc nghiệm Thuế
- 페이지 수
- 7
- 형식
- 크기
- 249 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Kiểm toán Nhà nước
- 조회수
- 1,324
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 3
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Câu hỏi trắc nghiệm Thuế
- 학교 / 강의
- Kiểm toán Nhà nước
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 7 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THUẾ Câu 1 : Thuế GTGT có nguồn gốc từ : a. thuế doanh thu. b. thuế lợi tức. c. thuế luỹ tiến . d. thuế hàng hoá Câu 2: những đặc điểm nào sau đây là nhược điểm của thuế GTGT: a. tránh được hiện tượng thuế chồng thuế. b. tạo điều kiện chống thất thu thuế. c. là loại thuế phức tạp, chiphí về quản lí thu thuế thường rất cao. d. cả a, b, c đều đúng. Câu 3: thuế GTGT tạo điều kiện thuận lợi cho chính phủ trong việc: a. thu thuế đạt hiệu quả. b. chống thất thu thuế. c. a, b đúng. d. a, b sai. Câu 4: thuế suất thuế GTGT đối với hàng hoá xuất khẩu thường là: a.0%. b. 5%. c. 10%. d. không tính thuế GTGT. Câu 5: mức thuế suất 5% áp dụng đối với: a. nước sạch phục vụ sinh hoạt sản xuất. b. dầu mỏ,khí đốt, quặng. c. dịch vụ xuất khẩu. d. cả ba đúng. Câu 6: dịch vụ tín dụng và quỹ đầu tư là đối tượng: a. chịu thuế 0%. b. 5%. c. 10%. d.không thuộc diện chịu thuế GTGT. Câu 7: Thuế GTGT là loại thuế mang tính trung lập: a. thuế TTĐB. b. thuế xuất nhập khẩu. c. thúê GTGT. d. thuế thu nhâp doanh nghiệp. Câu 8: phế liệu, phế liệu thu hồi để tái chế, sử dụng lại khi bán ra áp dụng mức thuế suất thuế GTGT. a. 0%. b. 5%. c. 10%. d. theo thuế suất của mặt hàng đó. Câu 9: Thuế GTGT có bao nhieu phương pháp tính: a. 1. b. 2. c. 3. d. 4. Câu 10: giá tính Thuế GTGT là: a. Thuế GTGT đầu ra - Thuế GTGT đầu vào. b. tổng Thuế GTGT ghi trên hoá đơn. c. là giá bán chưa có Thuế GTGT. d. là giá bán chưa có thuếTTĐB. Câu 11: giá tính Thuế GTGT đối với hàng hoá nhập khẩu là: a. giá bán chưa có thuế. b. giấ nhập khẩu tại cửa khẩu + Thuế TTĐB (nếu có). c. giá hàng hoá nhập khẩu. d. giá nhập tại cửa khẩu + thuế nhập khẩu + Thuế TTĐB (nếu có). Câu 12: đối với sách, báo, tạp chí bán đúng giá phát hành ( giá bìa) theo qui định luật xuất bản thì giá tính Thuế GTGT được xác định: a. giá chưa có Thuế GTGT. b. giá bán đã có Thuế GTGT. c. cả a, b sai. d. cả a, b đúng. Câu 13: thời hạn nộp thuế của tháng chậm nhất đối với cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ: a. không quá ngày 20 của tháng tiếp theo. b. không quá ngày 25 của tháng tiếp theo. c. không quá ngày 25. d. không quá ngày 20. Câu 14: đối với cơ sở mới thành lập, thời gian đăng ký nộp thuế chậm nhất là: a. 5 ngày kể từ ngày cơ sở được caaps giấy chứng nhận kinh doanh. b. 10 ngày. c.15 ngày. d. 25 ngày. Câu 15: thuế GTGT được áp dụng lần đầu tiên ở: a. Đức. b. Anh. c. Pháp. d. Việt Nam. Câu 17: thành phần kinh tế nào sau đây nộp Thuế GTGT theo mức ấn định doanh thu: a. hộ kinh doanh buôn chuyến. b. hộ kinh doanh vừa và nhỏ. c. tất cả các cơ sở kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế. d. cả a, b, c. câu 18: cơ sở kinh doanh có trách nhiệm nộp số Thuế GTGT còn thiếu vào NSNN kể từ ngày nộp báo cáo quyết toán: a. 10 ngày. b. 45 ngày. c. 30 ngày. d. 60 bgày. Câu 19: cơ sở kinh doanh bị phá sản phải thực hiện quyết toán thuế với cơ quan thuế trong thời hạn: a. 10 ngày. b. 30 ngày. c. 45 ngày. d. 60 ngày. Câu 20: cơ sở kinh doanh nào sau đây được xét hoàn Thuế GTGT đầu vào theo từng năm a. cơ sở đầu tư mới chưa phát sinh doanh số bán hàng, thời gian đầu tư từ một năm trở lên. b. cơ sở kinh doanh có hàng hoá xuất khẩu. c. cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng d. có số Thuế GTGT đầu vào của tài sản đầu tư từ 200 triệu đồng trở lên Câu hỏi 1 Hoá đơn GTGT khác hoá đơn bán hàng thông thường ở điểm cơ bản nào sau đây: Màu hoá đơn Cách ghi mã số thuế Kích cỡ hoá đơn Cách ghi giá bán Câu hỏi 2 Thuế GTGT là loại thuế: Tính trên doanh thu của hàng hóa, dịch vụ. Tính trên phần giá trị tăng thêm của các hoạt động sản xuất, kinh doanh... Tính trên phần giá trị gia tăng của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ... Tính trên phần giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ. Câu hỏi 3 Cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng, chiều sâu; nếu có số thuế GTGT đầu vào của TSCĐ lớn; thì việc khấu trừ thuế , hoàn thuế được thực hiện như sau: Cơ sở chỉ được khấu trừ thuế chứ không được hoàn thuế. Cơ sở sẽ được hoàn thuế một lần ngay khi phát sinh thuế đầu vào của TSCĐ. Cơ sở sẽ được khấu trừ thuế 12 tháng (kể từ khi phát sinh t
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Câu hỏi trắc nghiệm Thuế” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 7페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Câu hỏi trắc nghiệm Thuế
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THUẾ Câu 1 : Thuế GTGT có nguồn gốc từ : a. thuế doanh thu. b. thuế lợi tức. c. thuế luỹ tiến . d. thuế hàng hoá Câu 2: những đặc điểm nào sau đây là nhược điểm của thuế GTGT: a. tránh được hiện tượng thuế chồng thuế. b. tạo điều kiện chống thất thu thuế. c. là loại thuế phức tạp, chiphí về quản lí thu thuế thường rất cao. d. cả a, b, c đều đúng. Câu 3: thuế GTGT tạo điều kiện thuận lợi cho chính phủ trong việc: a. thu thuế đạt hiệu quả. b. chống thất thu thuế. c. a, b đúng. d. a, b sai. Câu 4: thuế suất thuế GTGT đối với hàng hoá xuất khẩu thường là: a.0%. b. 5%. c. 10%. d. không tính thuế GTGT. Câu 5: mức thuế suất 5% áp dụng đối với: a. nước sạch phục vụ sinh hoạt sản xuất. b. dầu mỏ,khí đốt, quặng. c. dịch vụ xuất khẩu. d. cả ba đúng. Câu 6: dịch vụ tín dụng và quỹ đầu tư là đối tượng: a. chịu thuế 0%. b. 5%. c. 10%. d.không thuộc diện chịu thuế GTGT. Câu 7: Thuế GTGT là loại thuế mang tính trung lập: a. thuế TTĐB. b. thuế xuất nhập khẩu. c. thúê GTGT. d. thuế thu nhâp doanh nghiệp. Câu 8: phế liệu, phế liệu thu hồi để tái chế, sử dụng lại khi bán ra áp dụng mức thuế suất thuế GTGT. a. 0%. b. 5%. c. 10%. d. theo thuế suất của mặt hàng đó. Câu 9: Thuế GTGT có bao nhieu phương pháp tính: a. 1. b. 2. c. 3. d. 4. Câu 10: giá tính Thuế GTGT là: a. Thuế GTGT đầu ra - Thuế GTGT đầu vào. b. tổng Thuế GTGT ghi trên hoá đơn. c. là giá bán chưa có Thuế GTGT. d. là giá bán chưa có thuếTTĐB. Câu 11: giá tính Thuế GTGT đối với hàng hoá nhập khẩu là: a. giá bán chưa có thuế. b. giấ nhập khẩu tại cửa khẩu + Thuế TTĐB (nếu có). c. giá hàng hoá nhập khẩu. d. giá nhập tại cửa khẩu + thuế nhập khẩu + Thuế TTĐB (nếu có). Câu 12: đối với sách, báo, tạp chí bán đúng giá phát hành ( giá bìa) theo qui định luật xuất bản thì giá tính Thuế GTGT được xác định: a. giá chưa có Thuế GTGT. b. giá bán đã có Thuế GTGT. c. cả a, b sai. d. cả a, b đúng. Câu 13: thời hạn nộp thuế của tháng chậm nhất đối với cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ: a. không quá ngày 20 của tháng tiếp theo. b. không quá ngày 25 của tháng tiếp theo. c. không quá ngày 25. d. không quá ngày 20. Câu 14: đối với cơ sở mới thành lập, thời gian đăng ký nộp thuế chậm nhất là: a. 5 ngày kể từ ngày cơ sở được caaps giấy chứng nhận kinh doanh. b. 10 ngày. c.15 ngày. d. 25 ngày. Câu 15: thuế GTGT được áp dụng lần đầu tiên ở: a. Đức. b. Anh. c. Pháp. d. Việt Nam. Câu 17: thành phần kinh tế nào sau đây nộp Thuế GTGT theo mức ấn định doanh thu: a. hộ kinh doanh buôn chuyến. b. hộ kinh doanh vừa và nhỏ. c. tất cả các cơ sở kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế. d. cả a, b, c. câu 18: cơ sở kinh doanh có trách nhiệm nộp số Thuế GTGT còn thiếu vào NSNN kể từ ngày nộp báo cáo quyết toán: a. 10 ngày. b. 45 ngày. c. 30 ngày. d. 60 bgày. Câu 19: cơ sở kinh doanh bị phá sản phải thực hiện quyết toán thuế với cơ quan thuế trong thời hạn: a. 10 ngày. b. 30 ngày. c. 45 ngày. d. 60 ngày. Câu 20: cơ sở kinh doanh nào sau đây được xét hoàn Thuế GTGT đầu vào theo từng năm a. cơ sở đầu tư mới chưa phát sinh doanh số bán hàng, thời gian đầu tư từ một năm trở lên. b. cơ sở kinh doanh có hàng hoá xuất khẩu. c. cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng d. có số Thuế GTGT đầu vào của tài sản đầu tư từ 200 triệu đồng trở lên Câu hỏi 1 Hoá đơn GTGT khác hoá đơn bán hàng thông thường ở điểm cơ bản nào sau đây: Màu hoá đơn Cách ghi mã số thuế Kích cỡ hoá đơn Cách ghi giá bán Câu hỏi 2 Thuế GTGT là loại thuế: Tính trên doanh thu của hàng hóa, dịch vụ. Tính trên phần giá trị tăng thêm của các hoạt động sản xuất, kinh doanh... Tính trên phần giá trị gia tăng của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ... Tính trên phần giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ. Câu hỏi 3 Cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng, chiều sâu; nếu có số thuế GTGT đầu vào của TSCĐ lớn; thì việc khấu trừ thuế , hoàn thuế được thực hiện như sau: Cơ sở chỉ được khấu trừ thuế chứ không được hoàn thuế. Cơ sở sẽ được hoàn thuế một lần ngay khi phát sinh thuế đầu vào của TSCĐ. Cơ sở sẽ được khấu trừ thuế 12 tháng (kể từ khi phát sinh t
- 문서명
- Câu hỏi trắc nghiệm Thuế
- 학교 / 강의
- Kiểm toán Nhà nước
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 7 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
02 Đề thi môn Kiểm toán (kèm Đáp án)
Tổng hợp câu hỏi Trắc nghiệm Thuế
Mẫu CV Thực tập sinh Kiểm toán Deloitte (Internship ApplicationForm)
Full test for Big4 (Đề 2) - Kiểm toán Deloitte, KPMG, EY, PwC
Kinh nghiệm thi - phỏng vấn Kiểm toán Ernst & Young (EY) từ Ms Yến FTU
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!