Câu hỏi trắc nghiệm - Kinh tế lao động NEU (có đáp án)
- 페이지 수
- 27
- 형식
- 크기
- 1.2 MB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,479
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 4
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Câu hỏi trắc nghiệm - Kinh tế lao động NEU (có đáp án)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 27 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
lOMoAR cPSD|5783840 Câu hỏi trắc nghiệm - Kinh tế lao động (có đáp án) Kinh Tế Lao Động (Đại học Kinh tế Quốc dân) lOMoAR cPSD|5783840 CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN KINH TẾ LAO ĐỘNG Câu 1: Kinh tế học chuẩn tắc phân tích: A. Điều gì sẽ không xảy ra B. Điều gì có thể xảy ra C. Điều gì nên làm D. Đó là gì Câu 2: Hiệu quả Pareto hàm ý rằng: A. Doanh nghiệp tối đa hóa chi phí sản xuất B. Chính phủ, doanh nghiệp và người lao động đều đạt được mục tiêu của mình C.Tất cả các giao dịch có lợi cho các bên đã hoàn thành D. Doanh nghiệp không thể sản xuất hết công suất do sự can thiệp của Nhà nước Câu 3: Khi phân tích cá nhân người lao động, các nhà kinh tế cho rằng mục tiêu của họ là: A.Tối đa hóa sở hữu B.Tối đa hóa lợi nhuận C. Giảm thiểu tiếc nuối khi ra quyết định D.Tối đa hóa lợi ích Câu 4: Hàng hóa nào không phải hàng hóa công cộng: A.An ninh quốc phòng B. Đường cao tốc C.Bãi biển D. Quả bóng đá Câu 5: Điểm khác biệt riêng của thị trường lao động so với thị trường hàng hóa là: A.Có cạnh tranh giữa những người bán B.Có cạnh tranh giữa những người mua C.Các yếu tố bên ngoài giá cả không ảnh hưởng đến giao dịch D. Cá nhân chủ yếu bán, doanh nghiệp chủ yếu mua người mua Câu 6: Cảm xúc, tình cảm, tính cách và điều kiện làm việc đóng vai trò quan trọng trong giao dịch trên thị trường lao động bởi vì: A.Con người không phải lúc nào cũng ra quyết định tốt nhất có thể B. Con người luôn cố gắng mưu cầu hạnh phúc lOMoAR cPSD|5783840 C.Tiền lương, tiền công không quan trọng trên thị trường lao động D.Con người chỉ quan tâm đến cảm xúc khi giao dịch trên thị trường lao động E. Câu 7: Nhận định nào phù hợp với kinh tế học thực chứng? A. Người lao động nên được trả lương công bằng B.Thuế đánh vào quỹ lương sẽ làm giảm lương và giảm cơ hội việc làm C. Doanh nghiệp nên đóng bảo hiểm cho người lao động D. Vận động viên chuyên nghiệp được trả lương quá cao Câu 8: Để một mô hình kinh tế học thực chứng có ý nghĩa, mô hình đó phải: A. Giải thích mỗi cá nhân nên làm gì B. Dự đoán được cách thức mà một người bình thường sẽ hành động C. Giải thích được cách thức mà các cá nhân hành động trên thực tế D. Đúng với mọi cá nhân Câu 9: Các dự đoán của mô hình kinh tế học thực chứng phụ thuộc vào: A. Các yếu tố khác không đổi B.Các giao dịch trên thị trường có lợi cho tất cả các bên C.Mỗi cá nhân chỉ quan tâm đến lợi ích bản thân D.Tất cả các giao dịch hướng tới hiệu quả Pareto Câu 10: Điều nào sau đây đúng với kinh tế học chuẩn tắc A. Dựa trên các mục tiêu và nguyên lý đạo đức B. Dựa trên nguyên tắc cùng có lợi C.Chỉ liên quan đến các giao dịch tự nguyện D. Quan tâm đến những gì sẽ xảy ra
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Câu hỏi trắc nghiệm - Kinh tế lao động NEU (có đáp án)” 문서의 가격은 25,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 27페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Câu hỏi trắc nghiệm - Kinh tế lao động NEU (có đáp án)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
lOMoAR cPSD|5783840 Câu hỏi trắc nghiệm - Kinh tế lao động (có đáp án) Kinh Tế Lao Động (Đại học Kinh tế Quốc dân) lOMoAR cPSD|5783840 CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN KINH TẾ LAO ĐỘNG Câu 1: Kinh tế học chuẩn tắc phân tích: A. Điều gì sẽ không xảy ra B. Điều gì có thể xảy ra C. Điều gì nên làm D. Đó là gì Câu 2: Hiệu quả Pareto hàm ý rằng: A. Doanh nghiệp tối đa hóa chi phí sản xuất B. Chính phủ, doanh nghiệp và người lao động đều đạt được mục tiêu của mình C.Tất cả các giao dịch có lợi cho các bên đã hoàn thành D. Doanh nghiệp không thể sản xuất hết công suất do sự can thiệp của Nhà nước Câu 3: Khi phân tích cá nhân người lao động, các nhà kinh tế cho rằng mục tiêu của họ là: A.Tối đa hóa sở hữu B.Tối đa hóa lợi nhuận C. Giảm thiểu tiếc nuối khi ra quyết định D.Tối đa hóa lợi ích Câu 4: Hàng hóa nào không phải hàng hóa công cộng: A.An ninh quốc phòng B. Đường cao tốc C.Bãi biển D. Quả bóng đá Câu 5: Điểm khác biệt riêng của thị trường lao động so với thị trường hàng hóa là: A.Có cạnh tranh giữa những người bán B.Có cạnh tranh giữa những người mua C.Các yếu tố bên ngoài giá cả không ảnh hưởng đến giao dịch D. Cá nhân chủ yếu bán, doanh nghiệp chủ yếu mua người mua Câu 6: Cảm xúc, tình cảm, tính cách và điều kiện làm việc đóng vai trò quan trọng trong giao dịch trên thị trường lao động bởi vì: A.Con người không phải lúc nào cũng ra quyết định tốt nhất có thể B. Con người luôn cố gắng mưu cầu hạnh phúc lOMoAR cPSD|5783840 C.Tiền lương, tiền công không quan trọng trên thị trường lao động D.Con người chỉ quan tâm đến cảm xúc khi giao dịch trên thị trường lao động E. Câu 7: Nhận định nào phù hợp với kinh tế học thực chứng? A. Người lao động nên được trả lương công bằng B.Thuế đánh vào quỹ lương sẽ làm giảm lương và giảm cơ hội việc làm C. Doanh nghiệp nên đóng bảo hiểm cho người lao động D. Vận động viên chuyên nghiệp được trả lương quá cao Câu 8: Để một mô hình kinh tế học thực chứng có ý nghĩa, mô hình đó phải: A. Giải thích mỗi cá nhân nên làm gì B. Dự đoán được cách thức mà một người bình thường sẽ hành động C. Giải thích được cách thức mà các cá nhân hành động trên thực tế D. Đúng với mọi cá nhân Câu 9: Các dự đoán của mô hình kinh tế học thực chứng phụ thuộc vào: A. Các yếu tố khác không đổi B.Các giao dịch trên thị trường có lợi cho tất cả các bên C.Mỗi cá nhân chỉ quan tâm đến lợi ích bản thân D.Tất cả các giao dịch hướng tới hiệu quả Pareto Câu 10: Điều nào sau đây đúng với kinh tế học chuẩn tắc A. Dựa trên các mục tiêu và nguyên lý đạo đức B. Dựa trên nguyên tắc cùng có lợi C.Chỉ liên quan đến các giao dịch tự nguyện D. Quan tâm đến những gì sẽ xảy ra
- 문서명
- Câu hỏi trắc nghiệm - Kinh tế lao động NEU (có đáp án)
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 27 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!