C5 Thép và gang (C5)
- 페이지 수
- 26
- 형식
- 크기
- 12 MB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Tài liệu tóm tắt nội dung chương 5 về thép và gang, gồm các loại thép cacbon và hợp kim, ảnh hưởng của thành phần đến tính chất, và phân loại thép.
- 문서명
- C5 Thép và gang (C5)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Vật liệu học
- 내용
- Tài liệu trình bày chi tiết về thép cacbon và gang, bao gồm thành phần, cấu trúc, tính chất, ảnh hưởng của các nguyên tố và tạp chất, cùng các phương pháp phân loại và sản xuất. Nội dung tập trung vào việc hiểu rõ mối liên hệ giữa thành phần, cấu trúc và tính năng của vật liệu.
- 목차
- V.1. Thép C & HK
- V.2. Thép xây dựng
- V.3. Thép chế tạo máy
- V.4. Thép dụng cụ
- V.5. Thép đặc biệt
- V.6. Gang
- 페이지 수
- 26 페이지
- 업로더
- Uni24h
설명
Trích nội dung tài liệu
V.1. Thép C & HK V.2. Thép xây dựng V.3. Thép chế tạo máy V.4. Thép dụng cụ V.5. Thép đặc biệt V.6. Gang V.1. Thép C & HK V.2. Thép xây dựng V.3. Thép chế tạo máy V.4. Thép dụng cụ V.5. Thép đặc biệt V.6. Gang V.5. Thép đặc biệt V.6. Gang 1. Thép cacbon & Thép hợp kim 2. Thép xây dựng 3. Thép chế tạo máy 4. Thép dụng cụ 5. Thép đặc biệt 6. Gang V.1. Thép C & HK V.2. Thép xây dựng V.3. Thép chế tạo máy V.4. Thép dụng cụ V.5. Thép đặc biệt V.6. Gang V.1. Thép C & HK V.2. Thép xây dựng V.3. Thép chế tạo máy V.4. Thép dụng cụ Thành phần hóa học: Là hợp kim Fe-C: %C ≤ 2,14 (thường dùng <1,4%C) Là thép thường: ngoài C còn một số tạp chất thường có (chất lẫn): Tạp chất có lợi (từ quặng sắt, fero khử oxy): ≤0,8%Mn, ≤0,4%Si Tạp chất có hại (từ quặng sắt, than coke): ≤0,05%P, ≤0,05%S Tạp Tạp chất chất khác: khác: H, O, N, (Cr, Ni, Cu ≤0,3%), (W, Mo, Ti ≤0,05%) Fe – C(≤ 2,14) – Mn(≤ 0,8) – Si(≤ 0,4) – P(≤ 0,05) – S(≤ 0,05) V.1. Thép C & HK V.2. Thép xây dựng V.3. Thép chế tạo máy V.4. Thép dụng cụ V.5. Thép đặc biệt V.6. Gang Ảnh hưởng của C đến tổ chức tế vi: C ≤ 0,05%: thuần Ferit C = 0,1 ÷ 0,7%: Ferit + Peclit (thép trước ct) → %C↑ → %Peclit ↑ C = 0,8%: Peclit (thép cùng tích) V.1. Thép C & HK V.2. Thép xây dựng V.3. Thép chế tạo máy V.4. Thép dụng cụ V.5. Thép đặc biệt V.6. Gang Ảnh hưởng của C đến cơ tính: %C↑ ↑ → HB↑ ↑ %C↑ ↑ → ψ% và δ% ↓ (do lượng XeII cứng và giòn tăng lên) %C↑ ↑ → σb tăng đến σb max rồi lại giảm (do lượng XeII tăng lên) C = 0,9 ÷ 2,14%: Peclit + XeII (thép sau ct) → %C↑ → %XeII ↑ V.1. Thép C & HK V.2. Thép xây dựng V.3. Thép chế tạo máy V.4. Thép dụng cụ V.5. Thép đặc biệt V.6. Gang V.1. Thép C & HK V.2. Thép xây dựng V.3. Thép chế tạo máy V.4. Thép dụng cụ V.5. Thép đặc biệt V.6. Gang Vai trò của C đến công dụng của thép: Ảnh hưởng của các tạp chất thường có: Thép C thấp (%C < 0,25%): δ và ak (cao), H và σ (thấp) →chủ yếu dùng trong kết cấu xây dựng. Có thể sử
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “C5 Thép và gang (C5)” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 26페이지입니다, Vật liệu học 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
C5 Thép và gang (C5)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
V.1. Thép C & HK V.2. Thép xây dựng V.3. Thép chế tạo máy V.4. Thép dụng cụ V.5. Thép đặc biệt V.6. Gang V.1. Thép C & HK V.2. Thép xây dựng V.3. Thép chế tạo máy V.4. Thép dụng cụ V.5. Thép đặc biệt V.6. Gang V.5. Thép đặc biệt V.6. Gang 1. Thép cacbon & Thép hợp kim 2. Thép xây dựng 3. Thép chế tạo máy 4. Thép dụng cụ 5. Thép đặc biệt 6. Gang V.1. Thép C & HK V.2. Thép xây dựng V.3. Thép chế tạo máy V.4. Thép dụng cụ V.5. Thép đặc biệt V.6. Gang V.1. Thép C & HK V.2. Thép xây dựng V.3. Thép chế tạo máy V.4. Thép dụng cụ Thành phần hóa học: Là hợp kim Fe-C: %C ≤ 2,14 (thường dùng <1,4%C) Là thép thường: ngoài C còn một số tạp chất thường có (chất lẫn): Tạp chất có lợi (từ quặng sắt, fero khử oxy): ≤0,8%Mn, ≤0,4%Si Tạp chất có hại (từ quặng sắt, than coke): ≤0,05%P, ≤0,05%S Tạp Tạp chất chất khác: khác: H, O, N, (Cr, Ni, Cu ≤0,3%), (W, Mo, Ti ≤0,05%) Fe – C(≤ 2,14) – Mn(≤ 0,8) – Si(≤ 0,4) – P(≤ 0,05) – S(≤ 0,05) V.1. Thép C & HK V.2. Thép xây dựng V.3. Thép chế tạo máy V.4. Thép dụng cụ V.5. Thép đặc biệt V.6. Gang Ảnh hưởng của C đến tổ chức tế vi: C ≤ 0,05%: thuần Ferit C = 0,1 ÷ 0,7%: Ferit + Peclit (thép trước ct) → %C↑ → %Peclit ↑ C = 0,8%: Peclit (thép cùng tích) V.1. Thép C & HK V.2. Thép xây dựng V.3. Thép chế tạo máy V.4. Thép dụng cụ V.5. Thép đặc biệt V.6. Gang Ảnh hưởng của C đến cơ tính: %C↑ ↑ → HB↑ ↑ %C↑ ↑ → ψ% và δ% ↓ (do lượng XeII cứng và giòn tăng lên) %C↑ ↑ → σb tăng đến σb max rồi lại giảm (do lượng XeII tăng lên) C = 0,9 ÷ 2,14%: Peclit + XeII (thép sau ct) → %C↑ → %XeII ↑ V.1. Thép C & HK V.2. Thép xây dựng V.3. Thép chế tạo máy V.4. Thép dụng cụ V.5. Thép đặc biệt V.6. Gang V.1. Thép C & HK V.2. Thép xây dựng V.3. Thép chế tạo máy V.4. Thép dụng cụ V.5. Thép đặc biệt V.6. Gang Vai trò của C đến công dụng của thép: Ảnh hưởng của các tạp chất thường có: Thép C thấp (%C < 0,25%): δ và ak (cao), H và σ (thấp) →chủ yếu dùng trong kết cấu xây dựng. Có thể sử
- 문서명
- C5 Thép và gang (C5)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Vật liệu học
- 내용
- Tài liệu trình bày chi tiết về thép cacbon và gang, bao gồm thành phần, cấu trúc, tính chất, ảnh hưởng của các nguyên tố và tạp chất, cùng các phương pháp phân loại và sản xuất. Nội dung tập trung vào việc hiểu rõ mối liên hệ giữa thành phần, cấu trúc và tính năng của vật liệu.
- 목차
- V.1. Thép C & HK
- V.2. Thép xây dựng
- V.3. Thép chế tạo máy
- V.4. Thép dụng cụ
- V.5. Thép đặc biệt
- V.6. Gang
- 페이지 수
- 26 페이지
- 업로더
- Uni24h
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!