Biến dạng dẻo và cơ tính (C2)
- 페이지 수
- 14
- 형식
- 크기
- 7.2 MB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Tài liệu trình bày các khái niệm về biến dạng đàn hồi, biến dạng dẻo, phá hủy, và các đặc trưng cơ tính của kim loại.
- 문서명
- Biến dạng dẻo và cơ tính (C2)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Vật liệu học
- 내용
- Tài liệu tập trung vào biến dạng vật liệu, phân biệt biến dạng đàn hồi và dẻo, quy trình nung kim loại sau biến dạng, biến dạng nóng và các đặc tính cơ học. Phần lớn nội dung đi sâu vào cơ chế biến dạng dẻo ở đơn tinh thể như trượt và song tinh.
- 목차
- 4 mặt {111}
- 6 mặt {110}
- 1 mặt {0001}
- 3 phương <110>
- 2 phương <111>
- 3 phương <1120>
- 페이지 수
- 14 페이지
- 업로더
- Uni24h
설명
Trích nội dung tài liệu
II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng II.3. Biến dạng nóng II.4. Các đặc trưng cơ tính II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng II.3. Biến dạng nóng II.4. Các đặc trưng cơ tính 1. Biến dạng đàn hồi, biến dạng dẻo và phá hủy 2. Nung kim loại đã qua biến dạng dẻo 3. Biến dạng nóng 4. Các đặc trưng cơ tính và các yếu tố ảnh hưởng II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng II.3. Biến dạng nóng II.4. Các đặc trưng cơ tính II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng Khái niệm: là sự thay đổi hình dạng, kích thước của một vật thể rắn do tác dụng của lực, do thay đổi nhiệt độ, độ ẩm... hoặc do thay đổi cấu trúc nội tại. Do tác dụng của ngoại lực gọi là biến dạng cơ. Kiểu biến dạng: nén, kéo, uốn, xoắn, và cắt (tùy thuộc điểm đặt và phương, chiều của lực tác dụng) Ứng suất Biến dạng II.3. Biến dạng nóng II.4. Các đặc trưng cơ tính II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng II.3. Biến dạng nóng II.4. Các đặc trưng cơ tính II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng II.3. Biến dạng nóng II.4. Các đặc trưng cơ tính II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng II.3. Biến dạng nóng II.4. Các đặc trưng cơ tính F < Fđh: biến dạng đàn hồi (là biến dạng bị mất ngay sau khi bỏ tải trọng) Fđh < F < Fb: biến dạng dẻo (biến dạng dư) + đàn hồi (là biến dạng vẫn còn sau khi bỏ tải trọng). Mẫu bị dài ra đoạn ∆l = Oa1 F = Fb: xẩy ra biến dạng cục bộ (hình thành cổ thắt). F giảm nhưng mẫu vẫn tiếp tục biến dạng →̀ mẫu phá hủy ở điểm c II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng Biến dạng đàn hồi là biến dạng bị mất ngay sau khi bỏ tải trọng Thông số mạng và vị trí các nguyên tử thay đổi không nhiều Tải trọng ứng với điểm e là tải trọng ứng với giới hạn đàn hồi Độ biến dạng ∆l và tải trọng F tuân theo đl Húc: F = k ∆L Mođun đàn hồi (môđun Young): E = σ/ε = ∆σ/∆ε II.3. Biến dạng nóng II.4. Các đặc trưng cơ tính II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng II.3. Biến dạng nón
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Biến dạng dẻo và cơ tính (C2)” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 14페이지입니다, Vật liệu học 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Biến dạng dẻo và cơ tính (C2)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng II.3. Biến dạng nóng II.4. Các đặc trưng cơ tính II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng II.3. Biến dạng nóng II.4. Các đặc trưng cơ tính 1. Biến dạng đàn hồi, biến dạng dẻo và phá hủy 2. Nung kim loại đã qua biến dạng dẻo 3. Biến dạng nóng 4. Các đặc trưng cơ tính và các yếu tố ảnh hưởng II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng II.3. Biến dạng nóng II.4. Các đặc trưng cơ tính II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng Khái niệm: là sự thay đổi hình dạng, kích thước của một vật thể rắn do tác dụng của lực, do thay đổi nhiệt độ, độ ẩm... hoặc do thay đổi cấu trúc nội tại. Do tác dụng của ngoại lực gọi là biến dạng cơ. Kiểu biến dạng: nén, kéo, uốn, xoắn, và cắt (tùy thuộc điểm đặt và phương, chiều của lực tác dụng) Ứng suất Biến dạng II.3. Biến dạng nóng II.4. Các đặc trưng cơ tính II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng II.3. Biến dạng nóng II.4. Các đặc trưng cơ tính II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng II.3. Biến dạng nóng II.4. Các đặc trưng cơ tính II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng II.3. Biến dạng nóng II.4. Các đặc trưng cơ tính F < Fđh: biến dạng đàn hồi (là biến dạng bị mất ngay sau khi bỏ tải trọng) Fđh < F < Fb: biến dạng dẻo (biến dạng dư) + đàn hồi (là biến dạng vẫn còn sau khi bỏ tải trọng). Mẫu bị dài ra đoạn ∆l = Oa1 F = Fb: xẩy ra biến dạng cục bộ (hình thành cổ thắt). F giảm nhưng mẫu vẫn tiếp tục biến dạng →̀ mẫu phá hủy ở điểm c II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng Biến dạng đàn hồi là biến dạng bị mất ngay sau khi bỏ tải trọng Thông số mạng và vị trí các nguyên tử thay đổi không nhiều Tải trọng ứng với điểm e là tải trọng ứng với giới hạn đàn hồi Độ biến dạng ∆l và tải trọng F tuân theo đl Húc: F = k ∆L Mođun đàn hồi (môđun Young): E = σ/ε = ∆σ/∆ε II.3. Biến dạng nóng II.4. Các đặc trưng cơ tính II.1. Biến dạng II.2. Nung kim loại qua biến dạng II.3. Biến dạng nón
- 문서명
- Biến dạng dẻo và cơ tính (C2)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Vật liệu học
- 내용
- Tài liệu tập trung vào biến dạng vật liệu, phân biệt biến dạng đàn hồi và dẻo, quy trình nung kim loại sau biến dạng, biến dạng nóng và các đặc tính cơ học. Phần lớn nội dung đi sâu vào cơ chế biến dạng dẻo ở đơn tinh thể như trượt và song tinh.
- 목차
- 4 mặt {111}
- 6 mặt {110}
- 1 mặt {0001}
- 3 phương <110>
- 2 phương <111>
- 3 phương <1120>
- 페이지 수
- 14 페이지
- 업로더
- Uni24h
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!