Bộ công thức môn Tài chính doanh nghiệp - Chương 2
- 페이지 수
- 18
- 형식
- 크기
- 1.2 MB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 2,601
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Bộ công thức môn Tài chính doanh nghiệp - Chương 2
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 18 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
HOANGKISS - HUBT Công thức TCDN 1 BỘ CÔNG THỨC MÔN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP CHƯƠNG II: NHỮNG VẤN ĐỀ TÀI CHÍNH TRONG VIỆC THÀNH LẬP MỘT DOANH NGHIỆP MỚI: 1. Chi phí quản lý doanh nghiệp: Nguồn vốn thường xuyên = Vốn chủ sở hữu + Nợ trung dài hạn (Nguồn vốn thường xuyên = Giá trị tổng tài sản của DN – Nợ ngắn hạn) Nguồn vốn tạm thời = Nợ vay ngắn hạn + Nợ phải trả trong TT + Nợ ngắn hạn khác (Ng bán or ng mua) (Nợ CNV, nộp ngân sách..) Note: Ở đầu kỳ kế hoạc nguồn vốn lưu động thường xuyên = NV thường xuyên. 2. Lập kế hoạch vốn lưu động. - Xác định nhu cầu vốn lưu động kỳ kế hoạch - Phương pháp trực tiếp: Nhu cầu vốn lưu động = Mức dự trữ vật tư hàng hóa (tồn kho) cần thiết (1) - Nợ phải thu (2) - Nợ phải trả -Nợ phi NH (3) + Mức dự trữ vật tư hàng hóa tồn kho cần thiết = Chi phí vật tư bq 1 ngày x Số ngày dự trữ cần thiết. + Mức dự trữ sản phẩm dở dang = Chi phí sản xuất bq 1 ngày x chu kỳ sản xuất SP. Nhu cầu chi phí trả trước trong kỳ = Số dư chi phí trả trước đầu kỳ kế hoạch + Chi phí trả trước dự kiến phát sinh trong kỳ - Chi phí trả trước dự kiến phát sinh phần bổ vào giá thành trong kỳ Mức dự trữ thành phẩn trong kỳ kế hoạch = Giá thành sản xuất của SP H2 SX bq mỗi kỳ K.hoạch x Số ngày dự trữ thành phẩm Nợ phải thu kỳ kế hoạch = Thời hạn TB cho KH nợ x Doanh thu tiêu thụ Bq mỗi ngày kỳ kế hoạch Nợ phải trả ng cung cấp kỳ kế hoạch = Kỳ trả tiền TB x Giá trị vật tư H2 mua chịu BQ một ngày kỳ kế hoạch - Phương pháp gián tiếp: + Trường hợp xác định đơn giản: Dựa vào doanh thu thuẩn của năm kế hoạch & tỷ lệ vốn lưu động so với doanh thu của năm trước để xác định VD: Doanh thu thuần của năm kế hoạch là 3 tỷ, tỷ lệ vốn lưu động là 40% Nhu cầu vố lưu động là 3 tỷ x 40% + Trường hợp điều chỉnh: Dựa vào nhu cầu VLĐ năm trước --> điều chỉnh cho năm kế hoạch CHƯƠNG III: CHI PHÍ, DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN CỦA DOANH NGHIỆP: 1. Tổng mức chi phí lưu thông hàng hóa trong kỳ: HOANGKISS - HUBT Công thức TCDN 2 Tổng mức CPLT phân bổ Tổng số CPLT phân bổ CPLTHH = hàng hoá dự trữ + CPLTHH phát - hàng hoá dự trữ Trong kỳ đầu kỳ (kế hoạch) sinh trong kỳ cuối kỳ (B) (A) CPLT phân bổ hàng Các khoản CPLT phát sinh CPLT phân bổ (B) hoá dự trữ đầu kỳ + ở khâu mua và dự trữ HH Trị giá H2 hàng hoá dự trữ = x dự trữ cuối kỳ Trị giá tổng lượng hàng hoá trong kỳ (C) cuối kỳ (A) Trị giá H2 Trị giá H2 Trị giá H2 Trị giá H2 (C) = dự trữ + mua vào = bán ra + hao hụt + (B) đầu kỳ trong kỳ trong kỳ trong kỳ Tổng mức CPLTH2 kỳ này Tỷ suất CPLTH2 kỳ này = x 100 Doanh thu thuần kỳ này Mức độ giảm CPLTH2 = Tỷ suất CPLTH2 - Tỷ suất CPLTH2 kỳ so sánh so với kỳ gốc kỳ so sánh kỳ gốc Tốc độ giảm Mức độ giảm CPLTH2 kỳ so sánh/kỳ gốc CPLTH2 = kỳ so sánh/kỳ gốc Tỷ suất CPLTH2 kỳ gốc 2. Giá thành sản phẩm của doanh nghiệp: Là toàn bộ chi phí được tính cho số sp đã hoàn thành đưa vào sx & tiêu dùng. Giá thành toàn bộ = Giá thành sản suất + chi phí + chi phí quản lý + Thuế gián thu của SPH2 , dịch vụ của SPH2 , dịch vụ bán hàng doanh ngiệp + Các khoản giảm (Giá vốn) giá hàng bán 3. Thuế giá trị gia tăng: a. Phương pháp khấu trừ thuế: Thuế GTGT phải nộp = Thuế GTGT đầu ra - Thuế GTGT đầu vào Thuế GTGT đầu ra = Giá tính thuế của HH bán ra - Thuế suất thuế GTGT HOANGKISS - HUBT Công thức TCDN 3 Thuế GTGT đầu vào = Số thuế GTGT ghi trên hóa đơn GTGT mua HH, dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu b. Phương pháp trực tiếp trên GTGT: GTGT của HH, dịch vụ ( là giá trị để tính thuế) (A) = Giá trị thanh toán của HH, dịch vụ bán ra - Giá trị thanh toán của HH, dịch vụ mua vào Thuế GTGT phải nộp = Giá trị tính thuế (A) x Thuế suất 4: Thuế tiêu thụ đặc biệt: Số thuế TTĐB phải nộp = Số lượng HH tiêu thụ x Giá tính thuế đơn vị HH x Thuế suất thuế TTĐB Giá tính thuế (A) = Giá hàng bán/ đ.vị 1 + thuế suất 5. Thuế tài nguyên: Số thuế TN phải nộp = Sản lượng TN khai thác x Giá tính thuế đơn vị tài nguyên x Thuế suất 6. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: Thuế NH, XK phải nộp = Số lượng mặt hàng XK, NK x Giá tính thuế x Thuế suất 7. Lập kế hoạch về doanh thu tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa, dị
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Bộ công thức môn Tài chính doanh nghiệp - Chương 2” 문서의 가격은 10,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 18페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Bộ công thức môn Tài chính doanh nghiệp - Chương 2
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
HOANGKISS - HUBT Công thức TCDN 1 BỘ CÔNG THỨC MÔN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP CHƯƠNG II: NHỮNG VẤN ĐỀ TÀI CHÍNH TRONG VIỆC THÀNH LẬP MỘT DOANH NGHIỆP MỚI: 1. Chi phí quản lý doanh nghiệp: Nguồn vốn thường xuyên = Vốn chủ sở hữu + Nợ trung dài hạn (Nguồn vốn thường xuyên = Giá trị tổng tài sản của DN – Nợ ngắn hạn) Nguồn vốn tạm thời = Nợ vay ngắn hạn + Nợ phải trả trong TT + Nợ ngắn hạn khác (Ng bán or ng mua) (Nợ CNV, nộp ngân sách..) Note: Ở đầu kỳ kế hoạc nguồn vốn lưu động thường xuyên = NV thường xuyên. 2. Lập kế hoạch vốn lưu động. - Xác định nhu cầu vốn lưu động kỳ kế hoạch - Phương pháp trực tiếp: Nhu cầu vốn lưu động = Mức dự trữ vật tư hàng hóa (tồn kho) cần thiết (1) - Nợ phải thu (2) - Nợ phải trả -Nợ phi NH (3) + Mức dự trữ vật tư hàng hóa tồn kho cần thiết = Chi phí vật tư bq 1 ngày x Số ngày dự trữ cần thiết. + Mức dự trữ sản phẩm dở dang = Chi phí sản xuất bq 1 ngày x chu kỳ sản xuất SP. Nhu cầu chi phí trả trước trong kỳ = Số dư chi phí trả trước đầu kỳ kế hoạch + Chi phí trả trước dự kiến phát sinh trong kỳ - Chi phí trả trước dự kiến phát sinh phần bổ vào giá thành trong kỳ Mức dự trữ thành phẩn trong kỳ kế hoạch = Giá thành sản xuất của SP H2 SX bq mỗi kỳ K.hoạch x Số ngày dự trữ thành phẩm Nợ phải thu kỳ kế hoạch = Thời hạn TB cho KH nợ x Doanh thu tiêu thụ Bq mỗi ngày kỳ kế hoạch Nợ phải trả ng cung cấp kỳ kế hoạch = Kỳ trả tiền TB x Giá trị vật tư H2 mua chịu BQ một ngày kỳ kế hoạch - Phương pháp gián tiếp: + Trường hợp xác định đơn giản: Dựa vào doanh thu thuẩn của năm kế hoạch & tỷ lệ vốn lưu động so với doanh thu của năm trước để xác định VD: Doanh thu thuần của năm kế hoạch là 3 tỷ, tỷ lệ vốn lưu động là 40% Nhu cầu vố lưu động là 3 tỷ x 40% + Trường hợp điều chỉnh: Dựa vào nhu cầu VLĐ năm trước --> điều chỉnh cho năm kế hoạch CHƯƠNG III: CHI PHÍ, DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN CỦA DOANH NGHIỆP: 1. Tổng mức chi phí lưu thông hàng hóa trong kỳ: HOANGKISS - HUBT Công thức TCDN 2 Tổng mức CPLT phân bổ Tổng số CPLT phân bổ CPLTHH = hàng hoá dự trữ + CPLTHH phát - hàng hoá dự trữ Trong kỳ đầu kỳ (kế hoạch) sinh trong kỳ cuối kỳ (B) (A) CPLT phân bổ hàng Các khoản CPLT phát sinh CPLT phân bổ (B) hoá dự trữ đầu kỳ + ở khâu mua và dự trữ HH Trị giá H2 hàng hoá dự trữ = x dự trữ cuối kỳ Trị giá tổng lượng hàng hoá trong kỳ (C) cuối kỳ (A) Trị giá H2 Trị giá H2 Trị giá H2 Trị giá H2 (C) = dự trữ + mua vào = bán ra + hao hụt + (B) đầu kỳ trong kỳ trong kỳ trong kỳ Tổng mức CPLTH2 kỳ này Tỷ suất CPLTH2 kỳ này = x 100 Doanh thu thuần kỳ này Mức độ giảm CPLTH2 = Tỷ suất CPLTH2 - Tỷ suất CPLTH2 kỳ so sánh so với kỳ gốc kỳ so sánh kỳ gốc Tốc độ giảm Mức độ giảm CPLTH2 kỳ so sánh/kỳ gốc CPLTH2 = kỳ so sánh/kỳ gốc Tỷ suất CPLTH2 kỳ gốc 2. Giá thành sản phẩm của doanh nghiệp: Là toàn bộ chi phí được tính cho số sp đã hoàn thành đưa vào sx & tiêu dùng. Giá thành toàn bộ = Giá thành sản suất + chi phí + chi phí quản lý + Thuế gián thu của SPH2 , dịch vụ của SPH2 , dịch vụ bán hàng doanh ngiệp + Các khoản giảm (Giá vốn) giá hàng bán 3. Thuế giá trị gia tăng: a. Phương pháp khấu trừ thuế: Thuế GTGT phải nộp = Thuế GTGT đầu ra - Thuế GTGT đầu vào Thuế GTGT đầu ra = Giá tính thuế của HH bán ra - Thuế suất thuế GTGT HOANGKISS - HUBT Công thức TCDN 3 Thuế GTGT đầu vào = Số thuế GTGT ghi trên hóa đơn GTGT mua HH, dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu b. Phương pháp trực tiếp trên GTGT: GTGT của HH, dịch vụ ( là giá trị để tính thuế) (A) = Giá trị thanh toán của HH, dịch vụ bán ra - Giá trị thanh toán của HH, dịch vụ mua vào Thuế GTGT phải nộp = Giá trị tính thuế (A) x Thuế suất 4: Thuế tiêu thụ đặc biệt: Số thuế TTĐB phải nộp = Số lượng HH tiêu thụ x Giá tính thuế đơn vị HH x Thuế suất thuế TTĐB Giá tính thuế (A) = Giá hàng bán/ đ.vị 1 + thuế suất 5. Thuế tài nguyên: Số thuế TN phải nộp = Sản lượng TN khai thác x Giá tính thuế đơn vị tài nguyên x Thuế suất 6. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: Thuế NH, XK phải nộp = Số lượng mặt hàng XK, NK x Giá tính thuế x Thuế suất 7. Lập kế hoạch về doanh thu tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa, dị
- 문서명
- Bộ công thức môn Tài chính doanh nghiệp - Chương 2
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 18 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!