1023 câu thành ngữ tiếng anh
- 페이지 수
- 61
- 형식
- 크기
- 929 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,465
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- 1023 câu thành ngữ tiếng anh
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 61 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
1. all cats are grey in the dark (in the night) o (tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh 2. cat in the pan (cat-in-the-pan) o kẻ trở mặt, kẻ phản bội 3. to turn cat in the pan o trở mặt; thay đổi ý kiến (lúc lâm nguy); phản hồi 4. after rain comes fair weather (sunshine) o hết cơn bĩ cực tới hồi thái lai 6. the cat is out the bag o điều bí mật đã bị tiết lộ rồi 7. to fight like Kilkemy cats o giết hại lẫn nhau 8. in the room of... o thay thế vào, ở vào địa vị... 9. no room to swing a cat o hẹp bằng cái lỗ mũi; không có chỗ nào mà xoay trở 10. back and belly o cái ăn cái mặc 11. at the back of one's mind o trong thâm tâm, trong đáy lòng 12. to be at the back of somebody o đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai, làm hậu thuẫn cho ai o đuổi theo sát ai 13. to be at the back of something o biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì 14. to be on one's back o nằm ngửa o bị thua, bị thất bại, nàm vào hoàn cảnh bất lực o ốm liệt giường 15. behind one's back o làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng 16. to break somebody's back o bắt ai làm việc cật lực o đánh gãy sống lưng ai 17. to crouch one's back before somebody o luồn cúi ai, quỵ luỵ ai 18. to get (set) somebody's back up o làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu 19. to get (put, set) one's back up o nổi giận, phát cáu 20. to get to the back of something o hiểu được thực chất của vấn đề gì 21. to give (make) a back o cúi xuống (chơi nhảy cừu) 22. to put one's back into something o miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì 23. to rob one's belly to cover one's back o (xem) rob tục ngữ) lấy của người này để cho người khác; vay chỗ này để đập vào chỗ kia 24. to talk throught the back of one's neck o (xem) neck (từ lóng) nói lung tung, nói bừa bãi 25. to turn one's back upon somebody o quay lưng lại với ai 26. with one's back against (to) the wall o lâm vào thế cùng 27. there is something at the back of it o trong việc này có điều gì uẩn khúc 28. to be on one's bones o túng quẫn, đi đến chỗ túng quẫn 29. to bred in the bones o ăn vào tận xương tuỷ, không tẩy trừ được 30. what is bred in the bone will not go (come) out of the flesh o (tục ngữ) quen nết đánh chết không chừa 31. to cast [in] a bone between... o gây mối bất hoà giữa... 32. to cut price to the bone o giảm giá hàng tới mức tối thiểu 33. to feel in one's bones o cảm thấy chắc chắn, tin hoàn toàn 34. to have a bone in one's arm (leg) o (đùa cợt) mệt nhừ người không muốn nhấc tay (không buồn cất bước) nữa 35. to have a bone in one's throat o (đùa cợt) mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa 36. to keep the bone green o giữ sức khoẻ tốt; giữ được trẻ lâu 37. to make no bones about (of) o không do dự, không ngập ngừng; không nghi ngại gì; không giấu giếm 38. to make old bones o sống dai, sống lâu 39. blood and iron o chính sách vũ lực tàn bạo 40. blood is thicker than water o (tục ngữ) một giọt máu đào hơn ao nước lã 41. to breed (make, stir up) bad blood between persons o gây sự bất hoà giữa người nọ với người kia 42. to drown in blood o nhận chìm trong máu 43. to freeze someone's blood o (xem) freeze làm ai sợ hết hồn 44. to get (have) one's blood up o nổi nóng 45. to get someone's blood up o làm cho ai nổi nóng 46. in cold blood o chủ tâm có suy tính trước o nhẫn tâm, lạnh lùng, không ghê tay (khi giết người) 47. to make one's blood boil o (xem) boil làm cho máu sôi lên, làm giận sôi lên 48. to make someone's blood run cold o (xem) cold làm cho ai sợ khiếp 49. you cannot get (take) blood (out of) stone o không thể nào làm mủi lòng kẻ nhẫn tâm được 50. to be beyond (past) belief o không thể tin được 51. to the best of my belief o theo sự hiểu biết chắc chắn của tôi, theo chỗ tôi biết một cách chính xác 52. it stahherst belief o khó mà tin được 53. to be a dog in the manger o như chó già giữ xương; ích kỷ, không muốn ai dùng đến cái gì mình không cần đến 54. to die a dog's death 55. to die like a dog o chết khổ, chết sở, chết nhục nhã, chết như một con chó 56. dog and wa
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“1023 câu thành ngữ tiếng anh” 문서의 가격은 5,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 61페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
1023 câu thành ngữ tiếng anh
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
1. all cats are grey in the dark (in the night) o (tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh 2. cat in the pan (cat-in-the-pan) o kẻ trở mặt, kẻ phản bội 3. to turn cat in the pan o trở mặt; thay đổi ý kiến (lúc lâm nguy); phản hồi 4. after rain comes fair weather (sunshine) o hết cơn bĩ cực tới hồi thái lai 6. the cat is out the bag o điều bí mật đã bị tiết lộ rồi 7. to fight like Kilkemy cats o giết hại lẫn nhau 8. in the room of... o thay thế vào, ở vào địa vị... 9. no room to swing a cat o hẹp bằng cái lỗ mũi; không có chỗ nào mà xoay trở 10. back and belly o cái ăn cái mặc 11. at the back of one's mind o trong thâm tâm, trong đáy lòng 12. to be at the back of somebody o đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai, làm hậu thuẫn cho ai o đuổi theo sát ai 13. to be at the back of something o biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì 14. to be on one's back o nằm ngửa o bị thua, bị thất bại, nàm vào hoàn cảnh bất lực o ốm liệt giường 15. behind one's back o làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng 16. to break somebody's back o bắt ai làm việc cật lực o đánh gãy sống lưng ai 17. to crouch one's back before somebody o luồn cúi ai, quỵ luỵ ai 18. to get (set) somebody's back up o làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu 19. to get (put, set) one's back up o nổi giận, phát cáu 20. to get to the back of something o hiểu được thực chất của vấn đề gì 21. to give (make) a back o cúi xuống (chơi nhảy cừu) 22. to put one's back into something o miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì 23. to rob one's belly to cover one's back o (xem) rob tục ngữ) lấy của người này để cho người khác; vay chỗ này để đập vào chỗ kia 24. to talk throught the back of one's neck o (xem) neck (từ lóng) nói lung tung, nói bừa bãi 25. to turn one's back upon somebody o quay lưng lại với ai 26. with one's back against (to) the wall o lâm vào thế cùng 27. there is something at the back of it o trong việc này có điều gì uẩn khúc 28. to be on one's bones o túng quẫn, đi đến chỗ túng quẫn 29. to bred in the bones o ăn vào tận xương tuỷ, không tẩy trừ được 30. what is bred in the bone will not go (come) out of the flesh o (tục ngữ) quen nết đánh chết không chừa 31. to cast [in] a bone between... o gây mối bất hoà giữa... 32. to cut price to the bone o giảm giá hàng tới mức tối thiểu 33. to feel in one's bones o cảm thấy chắc chắn, tin hoàn toàn 34. to have a bone in one's arm (leg) o (đùa cợt) mệt nhừ người không muốn nhấc tay (không buồn cất bước) nữa 35. to have a bone in one's throat o (đùa cợt) mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa 36. to keep the bone green o giữ sức khoẻ tốt; giữ được trẻ lâu 37. to make no bones about (of) o không do dự, không ngập ngừng; không nghi ngại gì; không giấu giếm 38. to make old bones o sống dai, sống lâu 39. blood and iron o chính sách vũ lực tàn bạo 40. blood is thicker than water o (tục ngữ) một giọt máu đào hơn ao nước lã 41. to breed (make, stir up) bad blood between persons o gây sự bất hoà giữa người nọ với người kia 42. to drown in blood o nhận chìm trong máu 43. to freeze someone's blood o (xem) freeze làm ai sợ hết hồn 44. to get (have) one's blood up o nổi nóng 45. to get someone's blood up o làm cho ai nổi nóng 46. in cold blood o chủ tâm có suy tính trước o nhẫn tâm, lạnh lùng, không ghê tay (khi giết người) 47. to make one's blood boil o (xem) boil làm cho máu sôi lên, làm giận sôi lên 48. to make someone's blood run cold o (xem) cold làm cho ai sợ khiếp 49. you cannot get (take) blood (out of) stone o không thể nào làm mủi lòng kẻ nhẫn tâm được 50. to be beyond (past) belief o không thể tin được 51. to the best of my belief o theo sự hiểu biết chắc chắn của tôi, theo chỗ tôi biết một cách chính xác 52. it stahherst belief o khó mà tin được 53. to be a dog in the manger o như chó già giữ xương; ích kỷ, không muốn ai dùng đến cái gì mình không cần đến 54. to die a dog's death 55. to die like a dog o chết khổ, chết sở, chết nhục nhã, chết như một con chó 56. dog and wa
- 문서명
- 1023 câu thành ngữ tiếng anh
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 61 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!